Câu hỏi:

18/01/2026 21 Lưu

III. WRITING

TASK 1. Rearrange the words to make a correct sentence.

work / ride / long / How / does / you / take / motorbike / to / your / it / to /?

_______________________________________________________

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

How long does it take you to ride your motorbike to work?

How long does it take someone + to + V-inf? : mất bao lâu để làm gì.

Dịch: Bạn mất bao lâu để chạy xe máy tới chỗ làm?

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

of / interesting / friends / are / Some / think / my / documentaries / not /.

_______________________________________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Some of my friends think documentaries are not interesting.

Some of + the/these/those/my/his/her/our/their + plural noun: chỉ bộ bộ phận trong một tổng thể.

Dịch: Một vài người bạn của tôi nghĩ rằng các bộ phim tài liệu không thú vị.

Câu 3:

display / watch / Year’s / Do / you / New / fireworks / on / Eve / often /?

_______________________________________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Do you often watch fireworks display on New Year’s Eve?

Yes/ No question ở thì hiện tại đơn: Do/ Does + S + often/ sometimes/ …. + V-inf?

Dịch: Bạn có thường xem bắn pháo hoa vào dịp năm mới không?

Câu 4:

cars / will / modern / There / replace / be / driverless / cars / to / normal /.

_______________________________________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

There will be modern driverless cars to replace normal cars.

Nói về dự đoán trong tương lai à there will be.

Dịch: Sẽ có những chiếc xe tự lái hiện đại thay thế cho xe ô tô thông thường.

Câu 5:

playing / Do / like / ice / you / hockey / know / Canadians /?

_______________________________________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Do you know Canadians like playing ice hockey?

Chủ ngữ và động từ chính là “Canadians, like” à Do you know (that) + S + V.

Dịch: Bạn có biết người Canada thích chơi khúc côn cầu trên băng không?

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. A Vietnamese student’s experiences in a cultural exchange event. 
B. An occasion for a Vietnamese student to show foreigners her cultural knowledge. 
C. An invitation to visit an English speaking country.

Lời giải

A (Những trải nghiệm của một học sinh Việt Nam trong một sự kiện giao lưu văn hóa.)

Thông tin: Last week, Mai attended a cultural exchange event for both foreign and Vietnamese students in Tao Dan Park. It was so fun and useful because she had a great opportunity to

communicate with many friends from other countries. (Tuần trước, Mai đã tham dự một sự kiện giao lưu văn hóa dành cho cả học sinh Việt Nam và nước ngoài tại Công viên Tao Đàn. Sự kiện thật thú vị và bổ ích vì cô ấy có cơ hội tuyệt vời để giao tiếp với nhiều bạn bè từ các quốc gia khác.)

Lời giải

(1) comes

comes             

Mệnh đề “When …” ở hiện tại đơn để diễn tả sự thật chung hay hiện tượng tự nhiên: When + S + Vs/ es.

Dịch: Khi năng lượng đến từ gió, chúng ta gọi đó là năng lượng gió.

Câu 3

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. frightening                    

B. moving               
C. disappointing

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. castle                           

B. native                 
C. reduce

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP