Câu hỏi:

12/03/2026 166 Lưu

III. WRITING

TASK 1. Rearrange the words to make a correct sentence.

work / ride / long / How / does / you / take / motorbike / to / your / it / to /?

_______________________________________________________

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

How long does it take you to ride your motorbike to work?

How long does it take someone + to + V-inf? : mất bao lâu để làm gì.

Dịch: Bạn mất bao lâu để chạy xe máy tới chỗ làm?

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

of / interesting / friends / are / Some / think / my / documentaries / not /.

_______________________________________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Some of my friends think documentaries are not interesting.

Some of + the/these/those/my/his/her/our/their + plural noun: chỉ bộ bộ phận trong một tổng thể.

Dịch: Một vài người bạn của tôi nghĩ rằng các bộ phim tài liệu không thú vị.

Câu 3:

display / watch / Year’s / Do / you / New / fireworks / on / Eve / often /?

_______________________________________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Do you often watch fireworks display on New Year’s Eve?

Yes/ No question ở thì hiện tại đơn: Do/ Does + S + often/ sometimes/ …. + V-inf?

Dịch: Bạn có thường xem bắn pháo hoa vào dịp năm mới không?

Câu 4:

cars / will / modern / There / replace / be / driverless / cars / to / normal /.

_______________________________________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

There will be modern driverless cars to replace normal cars.

Nói về dự đoán trong tương lai à there will be.

Dịch: Sẽ có những chiếc xe tự lái hiện đại thay thế cho xe ô tô thông thường.

Câu 5:

playing / Do / like / ice / you / hockey / know / Canadians /?

_______________________________________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Do you know Canadians like playing ice hockey?

Chủ ngữ và động từ chính là “Canadians, like” à Do you know (that) + S + V.

Dịch: Bạn có biết người Canada thích chơi khúc côn cầu trên băng không?

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

Lời giải

nuclear 

Thông tin:

First, there are four types that you can tick as your favourite: solar, wind, hydro and nuclear energy.

(Trước hết, có bốn loại mà bạn có thể chọn là loại yêu thích của mình: năng lượng mặt trời, năng lượng gió, năng lượng thủy điện và năng lượng hạt nhân.)

Lời giải

means

Means of transport: phương tiện giao thông

Dịch: Nhiều người tin rằng trong tương lai gần, một số phương tiện giao thông như ô tô và xe tải sẽ được thay thế bằng những phương tiện không người lái.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. A Vietnamese student’s experiences in a cultural exchange event. 
B. An occasion for a Vietnamese student to show foreigners her cultural knowledge. 
C. An invitation to visit an English speaking country.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. castle                           

B. native                 
C. reduce

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP