Exercise 2. Fill in the blanks with the correct words from the box.
merrily
opposite
windy
water park
tent
My dad puts up a big _____ in the campsite.
Exercise 2. Fill in the blanks with the correct words from the box.
|
merrily |
opposite |
windy |
water park |
tent |
My dad puts up a big _____ in the campsite.
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án:
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: tent
Dịch nghĩa: Bố tôi dựng một cái lều lớn ở khu cắm trại.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
The weather was ______ last weekend.
Đáp án:
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: windy
Dịch nghĩa: Thời tiết cuối tuần trước có gió.
Câu 3:
My friends and I cook and sing _______ around the campfire.
Đáp án:
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: merrily
Dịch nghĩa: Bạn bè tôi và tôi nấu ăn và hát vui vẻ quanh đống lửa trại.
Câu 4:
Where’s the bookshop? - It’s ________ the gift shop.
Đáp án:
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: opposite
Dịch nghĩa: Tiệm sách ở đâu? - Nó ở đối diện cửa hàng quà tặng.
Câu 5:
Do you want to go to the __________? - Great! Let’s go.
Do you want to go to the __________? - Great! Let’s go.
Đáp án:
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: water park
Dịch nghĩa: Bạn có muốn đi công viên nước không? – Tuyệt! Đi thôi.
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: merry => merrily
Cấu trúc: S + V + adv => Sử dụng trạng từ “merrily” sau động từ “dance”.
Dịch nghĩa: Tôi thích chim vì chúng hót vui vẻ.
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: turn right
Dịch nghĩa: rẽ phải
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.


