Choose the letter A, B, C or D to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.
The plane departs at 8 a.m., so don't be late.
Choose the letter A, B, C or D to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.
Quảng cáo
Trả lời:
B
goes on (phr.v): tiếp tục (làm gì đó)
takes off (phr.v): cất cánh, trở nên thành công
comes back (phr.v): quay lại
puts off (phr.v): trì hoãn, dập tắt
Từ được gạch chân: departs (v): rời khỏi, ra đi, khởi hành
® departs = takes off → chọn B
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
“Was Helen pleased about getting that job?” – “Pleased? She was on cloud nine!”
D
exhausted (adj): kiệt sức, cạn kiệt
very proud (adj): rất tự hào
disappointed (adj): thấy vọng
extremely happy (adj): rất vui sướng
Từ được gạch chân: on cloud nine (idiom): hạnh phúc, vui sướng
® on cloud nine = extremely happy → chọn D
Câu 3:
There was still a lot of unknown information prior to our first flight into space. People were unsure about what would happen to a human in space.
B
worried (adj): lo lắng, bồn chồn
uncertain (adj): không chắc chắn, không biết rõ ràng
anxious (adj): áy náy, lo âu, lo lắng
doubtful (adj): nghi ngờ, ngờ vực, nghi hoặc
Từ được gạch chân: unknown (adj): không biết, vô danh
® unknown = uncertain → chọn B
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Các từ trong bảng:
relieved (adj): cảm thấy bớt căng thẳng, cảm thấy thấy nhẹ nhõm hơn
currency (n): tiền, tiền tệ
physician (n): thầy thuốc, bác sĩ
creative (adj): có tính sáng tạo
check in (v): thông báo sự xuất hiện của một người tại một nơi nào đó
26. check in
- Ngữ cảnh: Câu này đưa ra lời khuyên nên làm gì với gia đình khi du lịch.
- “itinerary” = hành trình, con đường đi, nhật ký đi đường
- Sau chỗ trống là trạng từ “regularly” = thường xuyên → chỗ trống cần một động từ liên quan tới những việc cần làm khi du lịch → chọn “check in”.
Dịch: Khi đi du lịch, bạn nên cho người thân biết về hành trình của mình và thường xuyên thông báo địa điểm đến với họ.
Lời giải
relief
- Từ gốc: relieve (v): yên lòng, dịu đi
- Ngữ cảnh: Sau bài kiểm tra toán, người nói thấy tốt hơn.
- Collocation: “a sense of + N” = cảm giác như nào → “a sense of relief” = cảm giác nhẹ nhõm.
- Động từ “relieve” → danh từ “relief” = Sự giảm nhẹ, sự bớt đi, sự nhẹ nhõm.
Dịch: Sau kỳ thi toán, tôi cảm thấy nhẹ nhõm vô cùng.
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.