Câu hỏi:

20/01/2026 30 Lưu

Read and choose the best answer (A, B, C, or D) for each blank.

A Fun Saturday

It is Saturday. I go out with my friend. We play soccer in the park. My friend is good at (11) ______ the ball. He is a goalie.

After that, we go shopping with Mom to buy some clothes. I want a (12) ______ and shorts. At home, I put my toys (13) ______ the toy box. I have twelve robots and a small car.

In the evening, we have dinner. We eat fish, chicken and noodles. I eat noodles with (14) ______. After dinner, I want something sweet. There (15) ______ some donuts on the table. Yum!

Today is great!

My friend is good at (11) ______ the ball. 

A. kicking                         

B. hitting                      
C. playing                            
D. catching

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

D

A. kicking: đá              

B. hitting: đánh            

C. playing: chơi            

D. catching: bắt

Ta thấy thông tin “He’s a goalie.” (Cậu ấy là thủ môn.) → thủ môn giỏi bắt bóng.

→ Chọn D. catching

→ My friend is good at catching the ball. He is a goalie.

Dịch nghĩa: Bạn tôi bắt bóng rất giỏi. Cậu ấy là thủ môn.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

I want a (12) ______ and shorts

A. T-shirt                          

B. pants                        
C. boots                                
D. jeans

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A

A. T-shirt: áo thun

B. pants: quần dài

C. boots: ủng

D. jeans: quần jeans

Ta thấy trước chỗ trống là “a” nên cần chọn từ số ít

Chọn A. T-shirt

→ I want a T-shirt and shorts.

Dịch nghĩa: Mình muốn một áo thun và quần short.

Câu 3:

At home, I put my toys (13) ______ the toy box.

A. under                           

B. on                            
C. in     
D. out

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

C

A. under: ở dưới

B. on: ở trên

C. in: ở trong

D. out: ra ngoài

Đồ chơi để trong hộp. → Chọn C. in

→ I put my toys in the toy box.

Dịch nghĩa: Mình để đồ chơi vào trong hộp đồ chơi.

Câu 4:

I eat noodles with (14) ______.

A. chopsticks                    

B. spoon                       
C. knife                                 
D. fork

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A

A. chopsticks: đũa

B. spoon: thìa

C. knife: dao

D. fork: nĩa

Ăn mì thường dùng đũa, ngoài ra, các đáp án B, C, D là số ít, thiếu “a” nên sai ngữ pháp.

Chọn A. chopsticks

→ I eat noodles with chopsticks.

Dịch nghĩa: Mình ăn mì bằng đũa.

Câu 5:

There (15) ______ some donuts on the table. 

A. are                              

B. is                             
C. am                                    
D. can

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A

A. are: là (dùng cho số nhiều)

B. is: là (dùng cho số ít)

C. am: là (đi với I)

D. can: có thể

“some donuts” là số nhiều → dùng are.

Chọn A. are

→ There are some donuts on the table.

Dịch nghĩa: Có vài cái bánh donut trên bàn.

 

Dịch bài đọc:

Một ngày thứ Bảy vui vẻ

Hôm nay là thứ Bảy. Mình đi chơi với bạn. Chúng mình chơi bóng đá ở công viên. Bạn mình bắt bóng rất giỏi. Bạn ấy là thủ môn.

Sau đó, mình đi mua sắm với mẹ để mua quần áo. Mình muốn một áo thun và quần short. Về nhà, mình để đồ chơi vào trong hộp đồ chơi. Mình có mười hai con rô-bốt và một chiếc xe nhỏ.

Buổi tối, cả nhà ăn tối. Chúng mình ăn cá, gà và mì. Mình ăn mì bằng đũa. Sau bữa tối, mình muốn ăn đồ ngọt. Có vài cái bánh donut trên bàn. Ngon quá!

Hôm nay thật tuyệt!

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Yes

There is one small car. (Có một chiếc ô tô nhỏ.)

Ta thấy trong hình có 1 chiếc ô tô nhỏ và 1 chiếc ô tô to. → Đúng (Yes)

Lời giải

True

Mai likes sports, especially soccer. (Mai thích thể thao, đặc biệt là bóng đá.)

Thông tin: She likes sports, especially soccer.

Dịch nghĩa: Cô ấy thích thể thao, đặc biệt là bóng đá.

→ Đúng (True)

Câu 3

A. Soccer                      
B. Basketball                
C. Tennis                               
D. Volleyball

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP