khoahoc.vietjack.com
Xin chào! Vào học

Câu hỏi:

12/03/2026 1,288 Lưu

Reorder the words.

play / you / Can / soccer / ?

_______________________________________________________________________

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Can you play soccer?

Can you play soccer?
Cấu trúc câu hỏi “có thể…không”: Can + chủ ngữ + động từ …?

→ Can you play soccer?

Dịch nghĩa: Bạn có thể chơi bóng đá không?

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

good / at / What / you / are / ?

_______________________________________________________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

What are you good at?

What are you good at?

Cấu trúc câu hỏi hỏi “giỏi cái gì”: What + are + chủ ngữ + good at?

→ What are you good at?

Dịch nghĩa: Bạn giỏi môn/việc gì?

Câu 3:

out/ I / go / May / ?

_______________________________________________________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

May I go out?

May I go out?

Cấu trúc xin phép: May + I + động từ…?

→ May I go out?

Dịch nghĩa: Con/mình có thể ra ngoài không ạ?

Câu 4:

soccer / my / legs / use / I / in / .

_______________________________________________________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

I use my legs in soccer.

I use my legs in soccer.

Cấu trúc câu kể: Chủ ngữ + động từ + tân ngữ + (nơi/chỗ/hoàn cảnh).

→ I use my legs in soccer.

Dịch nghĩa: Mình dùng chân khi chơi bóng đá.

Câu 5:

wearing / you / What / are / ?

_______________________________________________________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

What are you wearing?

What are you wearing?

Cấu trúc hỏi “đang mặc gì”: What + are + chủ ngữ + wearing?

→ What are you wearing?

Dịch nghĩa: Bạn đang mặc gì?

Câu 6:

a / want / I / dress / .

_______________________________________________________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

I want a dress.

I want a dress.

Cấu trúc nói “muốn”: I want + a/an + danh từ.

→ I want a dress.

Dịch nghĩa: Mình muốn một cái váy.

Câu 7:

your / Is / sock / that / ?

_______________________________________________________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Is that your sock?

Is that your sock?

Cấu trúc câu hỏi “có phải…không” (số ít): Is + that + your + danh từ?

→ Is that your sock?

Dịch nghĩa: Đó có phải chiếc tất của bạn không?

Câu 8:

uniform / like / your / Do / you / ?

_______________________________________________________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Do you like your uniform?

Do you like your uniform?

Cấu trúc hỏi với động từ thường (like): Do + chủ ngữ + động từ…?

→ Do you like your uniform?

Dịch nghĩa: Bạn có thích bộ đồng phục của bạn không?

Câu 9:

see / can / What / you / ?

_______________________________________________________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

What can you see?

What can you see?

Cấu trúc hỏi “bạn có thể thấy gì”: What + can + chủ ngữ + see?

→ What can you see?

Dịch nghĩa: Bạn có thể nhìn thấy gì?

Câu 10:

marbles / many / How / have / you / do / ?

_______________________________________________________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

How many marbles do you have?

How many marbles do you have?

Cấu trúc hỏi số lượng: How many + danh từ số nhiều + do + chủ ngữ + have?

→ How many marbles do you have?

Dịch nghĩa: Bạn có bao nhiêu viên bi?

Câu 11:

the / Put / on / chair / ball / the / .

_______________________________________________________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Put the ball on the chair.

Put the ball on the chair.

Cấu trúc câu mệnh lệnh: Động từ + tân ngữ + nơi chốn.

→ Put the ball on the chair.

Dịch nghĩa: Đặt quả bóng lên cái ghế.

Câu 12:

apple / an / is / There / .

_______________________________________________________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

There is an apple.

There is an apple.

Cấu trúc “có…” (số ít): There is + a/an + danh từ số ít.

→ There is an apple.

Dịch nghĩa: Có một quả táo.

Câu 13:

any / there / Are / tomatoes / ?

_______________________________________________________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Are there any tomatoes?

Are there any tomatoes?

Cấu trúc “có…không?” (số nhiều): Are there any + danh từ số nhiều?

→ Are there any tomatoes?

Dịch nghĩa: Có quả cà chua nào không?

Câu 14:

fries / some / like / you / Would / ?

_______________________________________________________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Would you like some fries?

Would you like some fries?

Cấu trúc lời mời: Would you like some + đồ ăn/uống?

→ Would you like some fries?

Dịch nghĩa: Bạn có muốn ăn khoai tây chiên không?

Câu 15:

ice cream / eat / We / a / with / spoon / .

_______________________________________________________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

We eat ice cream with a spoon.

We eat ice cream with a spoon.

Cấu trúc câu kể: Chủ ngữ + động từ + món ăn + with + dụng cụ.

→ We eat ice cream with a spoon.

Dịch nghĩa: Chúng mình ăn kem bằng cái thìa.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

Lời giải

A

What are you wearing? (Bạn đang mặc gì?)

→ Chọn A. I’m wearing blue jeans. (Mình đang mặc quần bò xanh.)

Câu 2

A. I wear a blue tie. 
B. I have five marbles.
C. Put the ball on the chair. 
D. There is an apple.

Lời giải

A

What do you wear at school? (Bạn mặc gì ở trường?) - _______

A. I wear a blue tie. (Mình đeo cà vạt màu xanh.)

B. I have five marbles. (Mình có 5 viên bi.)

C. Put the ball on the chair. (Đặt quả bóng lên ghế.)

D. There is an apple. (Có một quả táo.)

Câu hỏi hỏi về quần áo mặc ở trường → chọn câu trả lời “I wear …”

→ Chọn A. I wear a blue tie. (Mình đeo cà vạt màu xanh.)

Câu 3

A. Yes, they are. 
B. Yes, you may. 
C. Yes, it is. 
D. Yes, you do.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Yes, he is. 
B. No, they aren’t. 
C. Sure, thanks!
D. I can see a big doll.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Yes, you are. 
B. Yes, it is. 
C. Yes, they are. 
D. No, there aren’t.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. I use my feet in soccer 
B. Sure, thanks! 
C. I can see a big doll. 
D. I’m good at skateboarding.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP