Câu hỏi:

20/01/2026 25 Lưu

The problem was too difficult for the students to solve.

     A. The problem was difficult enough for the students to solve.
     B. The students could solve the problem because it was so difficult.
     C. It was such a difficult problem that the students couldn’t solve it.
     D. The problem was so difficult that the students couldn’t solving it.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức về cấu trúc đồng nghĩa

Dịch: Bài toán quá khó để học sinh giải.

→ Cấu trúc: S + be + too + adj + (for sb) + to V: quá…(để ai) làm gì

A. Bài toán đủ khó để học sinh giải. → Sai nghĩa. Cấu trúc: S + be + adj + enough + (for sb) + to V: để...(để ai) làm gì

B. Học sinh có thể giải bài toán vì nó quá khó. → Sai nghĩa. Cấu trúc: because + clause: bởi vì

C. Đó là một bài toán quá khó đến mức học sinh không thể giải được. → Đúng. Cấu trúc: S + be + such + (a/an) + adj + N + that + S + V: quá…đến nỗi mà…

D. Bài toán quá khó đến mức học sinh không thể giải được. Sai ngữ pháp. Cấu trúc: couldn’t + V-inf, phải sửa “solving” thành “solve”. Cấu trúc: S + be + so + adj + that + S + V: quá…đến nỗi mà…

Chọn C.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ dưới.

Sân vận động Sport Hub (Singapore) là sân có mái vòm kỳ vĩ nhất thế giới. (ảnh 2)

Ta cần tìm diện tích của \(S\left( x \right)\) thiết diện. Gọi \(d\left( {O,MN} \right) = x\).

Ta có \(\left( E \right):\frac{{{x^2}}}{{{{75}^2}}} + \frac{{{y^2}}}{{{{45}^2}}} = 1.\) Lúc đó \[MN = 2y = 2\sqrt {{{45}^2}\left( {1 - \frac{{{x^2}}}{{{{75}^2}}}} \right)} = 90\sqrt {1 - \frac{{{x^2}}}{{{{75}^2}}}} \]

\[ \Rightarrow R = \frac{{MN}}{{\sqrt 2 }} = \frac{{90}}{{\sqrt 2 }} \cdot \sqrt {1 - \frac{{{x^2}}}{{{{75}^2}}}} \Rightarrow {R^2} = \frac{{{{90}^2}}}{2} \cdot \left( {1 - \frac{{{x^2}}}{{{{75}^2}}}} \right)\].

Khi đó, \[S\left( x \right) = \frac{1}{4}\pi {R^2} - \frac{1}{2}{R^2} = \left( {\frac{1}{4}\pi - \frac{1}{2}} \right){R^2} = \left( {\pi - 2} \right)\frac{{2025}}{2} \cdot \left( {1 - \frac{{{x^2}}}{{{{75}^2}}}} \right).\]

Thể tích khoảng không cần tìm là: \(V = \int\limits_{ - 75}^{75} {\left( {\pi - 2} \right)\frac{{2025}}{2} \cdot \left( {1 - \frac{{{x^2}}}{{{{75}^2}}}} \right)dx \approx 115\,\,586\,\,\left( {{m^3}} \right).} \) Chọn B.

Câu 3

A. As we will eat or drink sugary foods.

 B. Eating and drinking sugary foods

C. After we ate or drank sugary foods.              

D. When we eat or drink sugary foods.    

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(\frac{{x - 4}}{4} = \frac{{y - 3}}{3} = \frac{{z - 3}}{{ - 7}}\).

 B. \(\frac{{x + 4}}{4} = \frac{{y + 3}}{3} = \frac{{z - 3}}{1}\).

C. \(\frac{{x + 4}}{{ - 4}} = \frac{{y + 3}}{3} = \frac{{z - 3}}{1}\). 
D. \(\frac{{x + 8}}{4} = \frac{{y + 6}}{3} = \frac{{z - 10}}{{ - 7}}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. căn cứ Củ Chi và địa đạo Vĩnh Mốc.   
B. cửa biển Thuận An và kinh đô Huế.
C. trụ sở Ủy ban hành chính Nam Bộ.          
D. cơ quan Trung ương cục miền Nam.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(m \in \left( { - \infty ;3} \right) \cup \left( {7; + \infty } \right)\).
B. \(m \in \left( {3;7} \right)\).         
C. \(m \in \left[ {3;7} \right]\).  
D. \(m \in \left( { - \infty ;3} \right] \cup \left[ {7; + \infty } \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP