Câu hỏi:

20/01/2026 24 Lưu

The absence of a clear plan led to confusion among the team members.

     A. The team members were confused because of a clear plan.
     B. It was the absence of a clear plan that caused confusion.
     C. The team members were not confused due to the lack of a clear plan.
     D. It was the presence of a plan that caused confusion.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức về câu chẻ

Dịch: Việc không có kế hoạch rõ ràng đã dẫn đến sự nhầm lẫn giữa các thành viên trong nhóm.

A. Các thành viên trong nhóm đã bị nhầm lẫn do kế hoạch rõ ràng. → Sai nghĩa. Cấu trúc: because of + N/V-ing: bởi vì…

B. Chính việc không có kế hoạch rõ ràng đã gây ra sự nhầm lẫn. → Đúng. Cấu trúc câu chẻ nhấn mạnh chủ ngữ: It + is/was + chủ ngữ nhấn mạnh + who/that + V + O.

C. Các thành viên trong nhóm không bị nhầm lẫn vì thiếu kế hoạch rõ ràng. → Sai nghĩa. Cấu trúc: due to + N/V-ing: do/vì…

D. Chính việc có kế hoạch đã gây ra sự nhầm lẫn. → Sai nghĩa. Câu có sử dụng cấu trúc câu chẻ nhấn mạnh chủ ngữ.

Chọn B.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ dưới.

Sân vận động Sport Hub (Singapore) là sân có mái vòm kỳ vĩ nhất thế giới. (ảnh 2)

Ta cần tìm diện tích của \(S\left( x \right)\) thiết diện. Gọi \(d\left( {O,MN} \right) = x\).

Ta có \(\left( E \right):\frac{{{x^2}}}{{{{75}^2}}} + \frac{{{y^2}}}{{{{45}^2}}} = 1.\) Lúc đó \[MN = 2y = 2\sqrt {{{45}^2}\left( {1 - \frac{{{x^2}}}{{{{75}^2}}}} \right)} = 90\sqrt {1 - \frac{{{x^2}}}{{{{75}^2}}}} \]

\[ \Rightarrow R = \frac{{MN}}{{\sqrt 2 }} = \frac{{90}}{{\sqrt 2 }} \cdot \sqrt {1 - \frac{{{x^2}}}{{{{75}^2}}}} \Rightarrow {R^2} = \frac{{{{90}^2}}}{2} \cdot \left( {1 - \frac{{{x^2}}}{{{{75}^2}}}} \right)\].

Khi đó, \[S\left( x \right) = \frac{1}{4}\pi {R^2} - \frac{1}{2}{R^2} = \left( {\frac{1}{4}\pi - \frac{1}{2}} \right){R^2} = \left( {\pi - 2} \right)\frac{{2025}}{2} \cdot \left( {1 - \frac{{{x^2}}}{{{{75}^2}}}} \right).\]

Thể tích khoảng không cần tìm là: \(V = \int\limits_{ - 75}^{75} {\left( {\pi - 2} \right)\frac{{2025}}{2} \cdot \left( {1 - \frac{{{x^2}}}{{{{75}^2}}}} \right)dx \approx 115\,\,586\,\,\left( {{m^3}} \right).} \) Chọn B.

Câu 3

A. As we will eat or drink sugary foods.

 B. Eating and drinking sugary foods

C. After we ate or drank sugary foods.              

D. When we eat or drink sugary foods.    

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(\frac{{x - 4}}{4} = \frac{{y - 3}}{3} = \frac{{z - 3}}{{ - 7}}\).

 B. \(\frac{{x + 4}}{4} = \frac{{y + 3}}{3} = \frac{{z - 3}}{1}\).

C. \(\frac{{x + 4}}{{ - 4}} = \frac{{y + 3}}{3} = \frac{{z - 3}}{1}\). 
D. \(\frac{{x + 8}}{4} = \frac{{y + 6}}{3} = \frac{{z - 10}}{{ - 7}}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. căn cứ Củ Chi và địa đạo Vĩnh Mốc.   
B. cửa biển Thuận An và kinh đô Huế.
C. trụ sở Ủy ban hành chính Nam Bộ.          
D. cơ quan Trung ương cục miền Nam.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(m \in \left( { - \infty ;3} \right) \cup \left( {7; + \infty } \right)\).
B. \(m \in \left( {3;7} \right)\).         
C. \(m \in \left[ {3;7} \right]\).  
D. \(m \in \left( { - \infty ;3} \right] \cup \left[ {7; + \infty } \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP