Câu hỏi:

20/01/2026 27 Lưu

Which of the following situations best exemplifies “adaptability” where someone adjusts effectively to new conditions or circumstances?

A. Mason finds that his usual jogging route is closed for construction. He decides to take a different route that still allows him to get his exercise.
B. Mason is invited to a social event and spends time researching the event’s details to make sure he is well-prepared.
C. Mason notices that his home’s smoke detectors are getting old and arranges replacements for them to ensure they will work properly in case of a fire.
D. Mason sees that some team members are not meeting performance targets and organizes a workshop to help them improve their skills.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức về nghĩa của từ, suy luận

Tình huống nào dưới đây minh họa rõ nhất cho từ “adaptability” (khả năng thích ứng) khi một người thay đổi cho phù hợp với điều kiện hoặc hoàn cảnh mới?

A. Mason thấy tuyến đường chạy bộ thường ngày của anh đã bị chặn lại để xây dựng. Anh quyết định tìm một tuyến đường khác mà vẫn có thể đi bộ thể dục được.

→ Tình huống tuyến đường bị chặn là bất ngờ và Mason đã linh hoạt thay đổi để vẫn đạt được mục đích của mình.

B. Mason được mời đến một sự kiện xã giao nên anh dành thời gian nghiên cứu về sự kiện để chuẩn bị thật tốt.

→ Mason chủ động ứng phó để tránh gặp tình huống bất ngờ, không phải linh hoạt khi đã gặp phải tình huống.

C. Mason nhận thấy thiết bị phát hiện khói trong nhà đã cũ nên đặt lịch thay mới để đề phòng trường hợp có cháy.

→ Tương tự B, đây là một biện pháp phòng ngừa.

D. Mason thấy một số thành viên trong nhóm không đạt hiệu suất nên tổ chức một buổi hội thảo để giúp họ cải thiện kỹ năng.

→ Cho thấy khả năng giải quyết vấn đề của Mason, không nổi bật tình huống bất ngờ.

Chọn A.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ dưới.

Sân vận động Sport Hub (Singapore) là sân có mái vòm kỳ vĩ nhất thế giới. (ảnh 2)

Ta cần tìm diện tích của \(S\left( x \right)\) thiết diện. Gọi \(d\left( {O,MN} \right) = x\).

Ta có \(\left( E \right):\frac{{{x^2}}}{{{{75}^2}}} + \frac{{{y^2}}}{{{{45}^2}}} = 1.\) Lúc đó \[MN = 2y = 2\sqrt {{{45}^2}\left( {1 - \frac{{{x^2}}}{{{{75}^2}}}} \right)} = 90\sqrt {1 - \frac{{{x^2}}}{{{{75}^2}}}} \]

\[ \Rightarrow R = \frac{{MN}}{{\sqrt 2 }} = \frac{{90}}{{\sqrt 2 }} \cdot \sqrt {1 - \frac{{{x^2}}}{{{{75}^2}}}} \Rightarrow {R^2} = \frac{{{{90}^2}}}{2} \cdot \left( {1 - \frac{{{x^2}}}{{{{75}^2}}}} \right)\].

Khi đó, \[S\left( x \right) = \frac{1}{4}\pi {R^2} - \frac{1}{2}{R^2} = \left( {\frac{1}{4}\pi - \frac{1}{2}} \right){R^2} = \left( {\pi - 2} \right)\frac{{2025}}{2} \cdot \left( {1 - \frac{{{x^2}}}{{{{75}^2}}}} \right).\]

Thể tích khoảng không cần tìm là: \(V = \int\limits_{ - 75}^{75} {\left( {\pi - 2} \right)\frac{{2025}}{2} \cdot \left( {1 - \frac{{{x^2}}}{{{{75}^2}}}} \right)dx \approx 115\,\,586\,\,\left( {{m^3}} \right).} \) Chọn B.

Câu 3

A. As we will eat or drink sugary foods.

 B. Eating and drinking sugary foods

C. After we ate or drank sugary foods.              

D. When we eat or drink sugary foods.    

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(\frac{{x - 4}}{4} = \frac{{y - 3}}{3} = \frac{{z - 3}}{{ - 7}}\).

 B. \(\frac{{x + 4}}{4} = \frac{{y + 3}}{3} = \frac{{z - 3}}{1}\).

C. \(\frac{{x + 4}}{{ - 4}} = \frac{{y + 3}}{3} = \frac{{z - 3}}{1}\). 
D. \(\frac{{x + 8}}{4} = \frac{{y + 6}}{3} = \frac{{z - 10}}{{ - 7}}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. căn cứ Củ Chi và địa đạo Vĩnh Mốc.   
B. cửa biển Thuận An và kinh đô Huế.
C. trụ sở Ủy ban hành chính Nam Bộ.          
D. cơ quan Trung ương cục miền Nam.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(m \in \left( { - \infty ;3} \right) \cup \left( {7; + \infty } \right)\).
B. \(m \in \left( {3;7} \right)\).         
C. \(m \in \left[ {3;7} \right]\).  
D. \(m \in \left( { - \infty ;3} \right] \cup \left[ {7; + \infty } \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP