Reorder the words.
tables / Those / new / are / .
Those are new tables.
Those new are tables.
New Those are tables.
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: A
Cấu trúc: Those + are + tính từ + danh từ.
Câu đúng theo đáp án: A. Those are new tables.
Dịch nghĩa: Đó là những cái bàn mới.
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Đáp án đúng: A
Ta có:
This/That + is + danh từ số ít
These/Those + are + danh từ số nhiều
Chọn A.
→ This is my pencil case.
Dịch nghĩa: Đây là hộp bút của tôi.
Lời giải
Đáp án đúng: B
Ta có:
This/That + is + danh từ số ít
These/Those + are + danh từ số nhiều
“Computers” là danh từ số nhiều và dùng “Those” ⇒ chọn are.
Chọn B.
→ Those are our computers.
Dịch nghĩa: Kia là những chiếc máy tính của chúng tôi.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
These their are drawers.
These are their drawers.
Their drawers are These.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

