Cho các phương pháp sau:
(a) Gắn kim loại zinc vào kim loại iron.
(b) Gắn kim loại copper vào kim loại iron.
(c) Phủ một lớp sơn lên bề mặt iron.
(d) Tráng tin lên bề mặt iron.
Số phương pháp điện hóa được sử dụng để bảo vệ kim loại iron không bị ăn mòn là bao nhiêu?
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án:
Đáp án đúng là: 1.
Phương pháp điện hóa được sử dụng để bảo vệ kim loại iron không bị ăn mòn là (a).
(b) sai vì Fe có tính khử mạnh hơn Cu, gắn kim loại copper vào kim loại iron sẽ khiến iron bị ăn mòn điện hóa.
(c) và (d) là các phương pháp bảo vệ bề mặt.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Đáp án đúng là: 7,55
Giải thích:
100 gam quặng chứa 90 gam Al2O3.3H2O và 10 gam Al2Si2O7.2H2O.
nAl bị loại bỏ = 1,2nSi =
Tỉ lệ hao hụt nhôm:
Câu 2
a. Soda được dùng để làm mềm nước cứng, sản xuất thuỷ tinh, giấy, hoá chất,...
b. Phương pháp Solvay giảm thiểu tác động tới môi trường do tuần hoàn tái sử dụng các sản phẩm trung gian như
c. Trong phương pháp Solvay, được tái chế qua phương trình hoá học sau:
d. Phương pháp Solvay chỉ xảy ra theo một giai đoạn sau:
Lời giải
a. Đúng.
b. Đúng.
c. Đúng.
d. Sai. Quá trình Solvay sản xuất soda gồm hai giai đoạn chính là giai đoạn tạo NaHCO3 và giai đoạn tạo Na2CO3.
Câu 3
a. Trong quá trình ăn mòn, kim loại bị oxi hoá thành ion của nó.
b. Ngâm một lá nhôm trong dung dịch NaOH, xảy ra hiện tượng ăn mòn hóa học.
c. Bôi dầu mỡ, sơn, mạ, tráng men lên bề mặt vật dụng bằng kim loại để chống sự ăn mòn kim loại.
d. Sự ăn mòn vỏ tàu trong nước biển là ăn mòn hóa học.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
a. A là anode, E là cathode, C là cầu muối.
b. Nếu A là Zn thì B phải là ZnSO4.
c. Nếu C chứa KNO3 thì ion K+ được chuyển từ C vào D.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Iron(II) oxide.
Iron(III) oxide.
Iron.
Iron(II) sulfide.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

