khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

23/01/2026 116 Lưu

Reorder the words to make a complete sentence.

night. / busy / movie / last / The / theater / was

A.

The night was busy last theater movie.

B.

Last theater night busy was movie the.

C.

The movie theater was busy last night.

D.

Busy was last night movie the theater.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: C

Trật tự câu: Chủ ngữ + động từ + bổ ngữ + trạng từ chỉ thời gian

- The movie theater (rạp chiếu phim): chủ ngữ

- was: động từ, dạng quá khứ của động từ “to be” dạng số ít

- busy (bận rộn, nhộn nhịp, đông đúc): tính từ đóng vai trò bổ ngữ trong câu

- last night (tối qua): trạng từ chỉ thời gian

→ Câu hoàn chỉnh là: The movie theater was busy last night.

Dịch nghĩa: Rạp chiếu phim đã rất đông đúc vào tối qua.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Tuần trước, mình đã ______ ông bà và mình cùng ông bà đã có khoảng thời gian tuyệt vời bên nhau.

A. visited (v-ed): đi thăm

B. baked (v-ed): nướng

C. painted (v-ed): tô màu, vẽ

D. stayed (v-ed): ở

Thông tin: On Saturday, I visited my grandparents, and we had a great time together. (Vào thứ Bảy, mình đã đến thăm ông bà và mình cùng ông bà đã có khoảng thời gian tuyệt vời bên nhau.)

Chọn A.

Câu 2

A.had

B.watched

C.talked

D.made

Lời giải

Đáp án đúng: A

Ta có cụm từ: have a sleepover (v. phr): ngủ lại, ngủ qua đêm

Chọn đáp án A.

→ We had a sleepover at my friend Belly’s house.

Dịch nghĩa: Chúng mình đã ngủ qua đêm ở nhà bạn Belly.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A.

Slowly walk we to school.

B.

We walk to school slowly.

C.

We to slowly walk school.

D.

Walk to we school slowly.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A.

Were you last weekend where?

B.

You were where last weekend?

C.

Where were you last weekend?

D.

Last you were weekend where?

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A.

His Scott yesterday visited grandparents.

B.

Scott visited his grandparents yesterday.

C.

Grandparents his visited yesterday Scott.

D.

Visited yesterday Scott grandparents his.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP