Thống kê về các loại lồng đèn mà các bạn học sinh lớp 7B làm được để trao tặng cho các trẻ em vùng cao nhân dịp tết Trung thu được cho trong bảng dữ liệu sau:
STT
Loại lồng đèn
Số lượng
Màu sắc
1
Con cá
4
Vàng
2
Thiên nga
2
Xanh
3
Con thỏ
8
Nâu
4
Ngôi sao
5
Đỏ
5
Đèn xếp
21
Cam
Hỏi tổng số lồng đèn mà lớp 7B làm được là bao nhiêu chiếc?
Thống kê về các loại lồng đèn mà các bạn học sinh lớp 7B làm được để trao tặng cho các trẻ em vùng cao nhân dịp tết Trung thu được cho trong bảng dữ liệu sau:
|
STT |
Loại lồng đèn |
Số lượng |
Màu sắc |
|
1 |
Con cá |
4 |
Vàng |
|
2 |
Thiên nga |
2 |
Xanh |
|
3 |
Con thỏ |
8 |
Nâu |
|
4 |
Ngôi sao |
5 |
Đỏ |
|
5 |
Đèn xếp |
21 |
Cam |
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án:
Tổng số lồng đèn mà lớp 7B đã làm được là: \(4 + 2 + 8 + 5 + 21 = 40\) (chiếc)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
a) Dữ liệu định lượng là số học sinh và dữ liệu định tính là xếp loại học lực của học sinh.
b) Lớp 7A có 40 học sinh.
c) Lớp 7A có nhiều bạn xếp loại học lực khá nhất.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
a) Đúng.
Nhận thấy số liệu định lượng là số học sinh và dữ liệu định tính là xếp loại học lực của học sinh.
b) Đúng.
Số học sinh của lớp 7A là: \(13 + 15 + 12 = 40\) (học sinh)
c) Đúng.
Từ bảng trên, nhận thấy lớp 7A có nhiều bạn xếp loại học lực khá nhất.
d) Sai.
Tỉ lệ phần trăm số học sinh xếp loại học lực tốt là: \(\frac{{13}}{{40}} \cdot 100\% = 32,5\% \).
Câu 2
a) Dữ liệu là số là số bạn nam, số bạn nữ tham gia các hoạt động thể thao.
b) Dữ liệu không là số là hoạt động đá bóng, cầu lông, bơi.
c) Lớp 7E có nhiều hơn 40 học sinh.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
a) Đúng.
Dữ liệu là số là số bạn nam, số bạn nữ tham gia các hoạt động thể thao.
b) Đúng.
Dữ liệu không là số là các hoạt động thể thao: bóng đá, cầu lông, bơi.
c) Đúng.
Số học sinh của lớp 7E là: \(15 + 3 + 12 + 1 + 8 + 15 = 44\) (học sinh)
d) Sai.
Số học sinh lựa chọn môn bóng đá là: \(15 + 1 = 16\) (học sinh)
Số học sinh lựa chọn môn cầu lông là: \(3 + 8 = 11\) (học sinh)
Số học sinh lựa chọn môn bơi là: \(12 + 5 = 17\) (học sinh).
Do đó, môn thể thao có nhiều học sinh lựa chọn nhất là môn bơi.
Câu 3
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Cho bảng thống kê tỉ lệ phần trăm về môn học yêu thích của học sinh trong một lớp:
|
Môn học |
Tỉ lệ phần trăm |
|
Toán |
45% |
|
Ngữ Văn |
25% |
|
Lịch Sử |
20% |
|
Địa lý |
10% |
|
Thể dục |
35% |
|
Tổng cộng |
135% |
Giá trị chưa hợp lí trong bảng dữ liệu là
A. Dữ liệu về tên các môn học.
B. Dữ liệu về tỉ lệ phần trăm.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. \(1{\rm{\% }}\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.
