Câu hỏi:

25/01/2026 10 Lưu

(1 điểm): Cho 69,6 gam MnO2 tác dụng với dung dịch HCl đặc, dư. Dẫn khí thoát ra vào 500 mL dung dịch KOH 4M ở điều kiện thường.

Xác định nồng độ mol/ L của các chất có trong dung dịch sau phản ứng. Biết rằng thể tích của dung dịch sau phản ứng thay đổi không đáng kể.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Phương trình hoá học của các phản ứng:

(1) MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O

(2) Cl2 + 2KOH → KCl + KClO + H2O.

n M n O 2 = 6 9 , 6 8 7 = 0 , 8 m o l ; n K O H = 0 , 5 . 4 = 2 m o l .

Theo (1) có:

n C l 2 = n M n O 2 = 0 , 8 m o l .

Theo (2) có:

n K C l =   n K C l O = n C l 2 = 0 , 8 m o l ; n K O H p u = 2 . n C l 2 = 1 , 6 m o l .

Nồng độ mol/ L của các chất trong dung dịch sau phản ứng:

C M ( K C l ) = C M ( K C l O ) = 0 , 8 0 , 5 = 1 , 6 M . C M ( K O H d u ) = 2 1 , 6 0 , 5 = 0 , 8 M .

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

a) S + 4 O 2 + H 2 O + C l 0 2 H 2 S + 6 O 4 + H C l 1

Chất oxi hoá: Cl2; chất khử: SO2

1 × 1 × | S + 4 S + 6 + 2 e C l 2 0 + 2 e 2 C l 1

Phương trình hóa học:

S O 2 + C l 2 + 2 H 2 O H 2 S O 4 + 2 H C l .

b) F e + 2 ( O H ) 2 + H 2 S + 6 O 4 F e 2 + 3 ( S O 4 ) 3 + S + 4 O 2 + H 2 O

Chất khử: Fe(OH)2.

Chất oxi hóa: H2SO4.

Ta có các quá trình:

2 × 1 × | F e + 2 F e + 3 + 1 e S + 6 + 2 e S + 4

Phương trình hoá học:

2Fe(OH)2 + 4H2SO4 đặc t 0 Fe2(SO4)3 + SO2 + 6H2O

Lời giải

Đáp án đúng là: B

Áp dụng công thức: v 2 v 1 = γ ( T 2 T 1 1 0 )

v 2 = v 1 × 2 ( 5 0 2 0 1 0 ) = 2 3 v 1 = 8 v 1 .

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP