Câu hỏi:

25/01/2026 57 Lưu

Reorder the words.

E.g. had / My / toothache/ a / brother

My brother had a toothache.

shouldn't / You / late. / stay up

________________________________________________________________________

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

You shouldn’t stay up late.

You shouldn’t stay up late.

Cấu trúc: S + shouldn’t + V (nguyên thể) + (trạng từ) (Không nên…)

S (Chủ ngữ): You

shouldn’t: không nên

Động từ (V): stay up (thức khuya)

Trạng từ: late (muộn/khuya)

→ You shouldn’t stay up late.

Dịch: Bạn không nên thức khuya.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

a few / needs / chocolate chips. / Nick

________________________________________________________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Nick needs a few chocolate chips.

Nick needs a few chocolate chips.

Cấu trúc: S + needs + O (Cần…)

S (Chủ ngữ): Nick

Động từ: needs (cần)

O (Tân ngữ): a few chocolate chips (một vài miếng/socola chip)

→ Nick needs a few chocolate chips.

Dịch: Nick cần một ít socola chip.

Câu 3:

usually / soup. / They / rice / with / eat

________________________________________________________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

They usually eat rice with soup.

They usually eat rice with soup.

Cấu trúc: S + usually + V + O + with + N (Thường… với…)

S (chư ngữ): They

Trạng từ tần suất: usually (thường)

V (động từ): eat (ăn)

O (tân ngữ): rice (cơm)

with + N: with soup (với canh/súp)

→ They usually eat rice with soup.

Dịch: Họ thường ăn cơm với canh.

Câu 4:

friend / to / would / My / like / a / police officer. / be

________________________________________________________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

My friend would like to be a police officer.

My friend would like to be a police officer.

Cấu trúc: S + would like to + V (nguyên thể) + bổ ngữ (Muốn…)

S (chủ ngữ): My friend (bạn của tôi)

would like to: muốn

V (động từ): be (trở thành)

Bổ ngữ: a police officer (một cảnh sát)

→ My friend would like to be a police officer.

Dịch: Bạn tôi muốn trở thành cảnh sát.

Câu 5:

next / going / Saturday. / She's / visit / the / to / lake

________________________________________________________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

She’s going to visit the lake next Saturday.

She’s going to visit the lake next Saturday.

Cấu trúc: S + be going to + V (nguyên thể) + O + time (Sẽ/định…)

S (chủ ngữ): She

be: ’s

going to: sẽ/định

V (động từ): visit (thăm/đến)

O (tân ngữ): the lake (cái hồ)

Thời gian: next Saturday (thứ Bảy tuần sau)

→ She’s going to visit the lake next Saturday.

Dịch: Cô ấy sẽ đi thăm/đến hồ vào thứ Bảy tuần sau.

Câu 6:

astronaut / Will / be/ future? / in / you / the / an

________________________________________________________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Will you be an astronaut in the future?

Will you be an astronaut in the future?

Cấu trúc: Will + S + V (nguyên thể) + bổ ngữ + time? (Bạn sẽ… chứ?)

Will: dùng để hỏi tương lai

S (chủ ngữ): you

V (động từ): be

Bổ ngữ: an astronaut (một phi hành gia)

Thời gian: in the future (trong tương lai)

→ Will you be an astronaut in the future?

Dịch: Bạn sẽ là một phi hành gia trong tương lai chứ?

Câu 7:

going / visit / I’m / to / tomorrow. / forest / the

________________________________________________________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

I’m going to visit the forest tomorrow.

I’m going to visit the forest tomorrow.

Cấu trúc: S + be going to + V + O + time (Sẽ/định…)

S (chủ ngữ): I

be: ’m

going to: sẽ/định

V (động từ): visit (thăm/đến)

O (tân ngữ): the forest (khu rừng)

Thời gian: tomorrow (ngày mai)

→ I’m going to visit the forest tomorrow.

Dịch: Ngày mai tôi sẽ đi thăm/đến khu rừng.

Câu 8:

she’ll / I / think / a / chemist. / be

________________________________________________________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

I think she’ll be a chemist.

I think she’ll be a chemist.

Cấu trúc: I think + S + will + V (nguyên thể) (Tôi nghĩ… sẽ…)

Mệnh đề 1: I think (Tôi nghĩ)

Mệnh đề 2: she’ll (she will) be a chemist

S (chủ ngữ): she

will: ’ll

V (động từ): be

Bổ ngữ: a chemist (một nhà hóa học)

→ I think she’ll be a chemist.

Dịch: Tôi nghĩ cô ấy sẽ trở thành nhà hóa học.

Câu 9:

when / grow up? / you / What / you / would / to / be / like

________________________________________________________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

What would you like to be when you grow up?

What would you like to be when you grow up?

Cấu trúc: What would you like to be + when + S + V? (Bạn muốn trở thành gì khi…?)

What: cái gì / gì

would you like to: bạn muốn

be: trở thành

when you grow up: khi bạn lớn lên

→ What would you like to be when you grow up?

Dịch: Bạn muốn trở thành gì khi lớn lên?

Câu 10:

people / in / usually / for / Vietnam / eat / What / do / breakfast / ?

________________________________________________________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

What do people in Vietnam usually eat for breakfast?

What do people in Vietnam usually eat for breakfast?

Cấu trúc: What do + S + usually + V + ...?

What: gì

do: trợ động từ (câu hỏi hiện tại đơn)

S (chủ ngữ): people in Vietnam (người ở Việt Nam)

usually: thường

V (động từ): eat (ăn)

for breakfast: vào bữa sáng

→ What do people in Vietnam usually eat for breakfast?

Dịch: Người Việt Nam thường ăn gì vào bữa sáng?

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. You should eat too much.
B. You should wash your hands. 
C. You should eat fast food. 
D. You shouldn’t do exercise.

Lời giải

B

A: What should I do to be healthy? - B: _____. (A: Tôi nên làm gì để khỏe mạnh? - B: _____.)

A. You should eat too much. (Bạn nên ăn quá nhiều.)

B. You should wash your hands. (Bạn nên rửa tay.)

C. You should eat fast food. (Bạn nên ăn thức ăn nhanh.)

D. You shouldn’t do exercise. (Bạn không nên tập thể dục.)

Chọn B.

Câu 2

A. I should do exercise.
B. You should get some rest.
C. I’m going to visit the beach tomorrow. 
D. I have a headache.

Lời giải

D

A: What’s wrong?- B: _____. (A: Có chuyện gì vậy? - B: _____.)

A. I should do exercise. (Tôi nên tập thể dục.)         

B. You should get some rest. (Bạn nên nghỉ ngơi.)

C. I’m going to visit the beach tomorrow. (Ngày mai tôi sẽ đi biển.)

D. I have a headache. (Tôi bị đau đầu.)

Chọn D.

Câu 3

A. Let’s make smoothies. 
B. It will be clear tomorrow. 
C. You should take some medicine. 
D. You shouldn’t eat vegetables.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Will you bring hamburgers? 
B. You should get some rest. 
C. I’d like to be a designer. 
D. You should stay up late.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. You should take some medicine. 
B. I feel stuffed up.
C. It’s humid today. 
D. I'll bring a little butter.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. I hope the weather is clear. 
B. I hope the weather is snowy. 
C. It’s humid today.
D. There will be a flood.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP