Câu hỏi:

28/01/2026 46 Lưu

II. TỰ LUẬN

Quy đồng các phân số sau: 

a) \(\frac{5}{4}\) và \(\frac{5}{8}\)

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

b) \(\frac{7}{{12}}\) và \(\frac{5}{6}\)

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

c) \(\frac{8}{3}\) và \(\frac{{21}}{4}\)

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn: 

a) \(\frac{5}{4}\) và \(\frac{5}{8}\)

Ta có: \(\frac{5}{4} = \frac{{10}}{8}\) và giữ nguyên phân số \(\frac{5}{8}\).
b) \(\frac{7}{{12}}\) và \(\frac{5}{6}\)

Ta có: \(\frac{5}{6} = \frac{{10}}{{12}}\) và giữ nguyên phân số \(\frac{7}{{12}}\).
c) \(\frac{8}{3}\) và \(\frac{{21}}{4}\)

Mẫu số chung: 12
Ta có: \(\frac{8}{3} = \frac{{32}}{{12}};\frac{{21}}{4} = \frac{{63}}{{12}}\)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(\frac{2}{{20}}\)
B. \(\frac{{10}}{2}\)  
C. \(\frac{2}{8}\) 
D. \(\frac{8}{2}\)

Lời giải

Đáp án: A  

Câu 2

  A. \(\frac{{15}}{3}\)
B. \(\frac{8}{{10}}\) 
C. \(\frac{{16}}{{30}}\)  
D. \(\frac{5}{{50}}\)

Lời giải

Đáp án: C 

Câu 3

  A. \(\frac{{15}}{7}\) 
B. \(\frac{7}{{15}}\) 
C. \(\frac{{15}}{{15}}\)  
D. \(\frac{7}{7}\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP