Kết quả đo chiều cao của 40 học sinh được thống kê trong bảng sau:

Theo quy định của công ty may mặc, cỡ S tương ứng với chiều cao từ 146 cm đến dưới 152 cm . Cỡ M tương ứng với chiều cao từ 152 cm đến dưới 158 cm. Cỡ L tương ứng với chiều cao từ \({\rm{158 cm}}\) đến dưới \({\rm{164cm}}\) . Cỡ XL tương ứng với chiều cao từ \({\rm{164cm}}\) đến \({\rm{170cm}}\). Đối với 40 học sinh này, làm thế nào để xác định số quần áo cần may ở mỗi kích cỡ?
Hướng dẫn:
Cỡ S: [146; 152), Cỡ M: [152; 158), Cỡ L: [158; 164), Cỡ XL: [164; 170). Ta có \({\rm{n}} = 40\).
Kết quả đo chiều cao của 40 học sinh được thống kê trong bảng sau:

Theo quy định của công ty may mặc, cỡ S tương ứng với chiều cao từ 146 cm đến dưới 152 cm . Cỡ M tương ứng với chiều cao từ 152 cm đến dưới 158 cm. Cỡ L tương ứng với chiều cao từ \({\rm{158 cm}}\) đến dưới \({\rm{164cm}}\) . Cỡ XL tương ứng với chiều cao từ \({\rm{164cm}}\) đến \({\rm{170cm}}\). Đối với 40 học sinh này, làm thế nào để xác định số quần áo cần may ở mỗi kích cỡ?
Hướng dẫn:
Cỡ S: [146; 152), Cỡ M: [152; 158), Cỡ L: [158; 164), Cỡ XL: [164; 170). Ta có \({\rm{n}} = 40\).
Quảng cáo
Trả lời:
a) Bảng tần số ghép nhóm - tần số tương đối ghép nhóm.
|
Chiều cao |
\(\left[ {146;152} \right)\) |
\(\left[ {152;158} \right)\) |
\(\left[ {158;164} \right)\) |
\(\left[ {164;170} \right)\) |
|
Tần số |
7 |
18 |
9 |
6 |
|
Tần số tương đối |
\(17,5{\rm{\% }}\) |
\(45{\rm{\% }}\) |
\(22,5{\rm{\% }}\) |
\(15{\rm{\% }}\) |
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
a) Ta có 6 nhóm: \(\left[ {40;45} \right),\left[ {45;50} \right),\left[ {50;55} \right),\left[ {55;60} \right),\left[ {60;65} \right),\left[ {65;70} \right)\).
b) Bảng tần số ghép nhóm.
|
Tốc độ |
\(\left[ {40;45} \right)\) |
\(\left[ {45;50} \right)\) |
\(\left[ {50;55} \right)\) |
\(\left[ {55;60} \right)\) |
\(\left[ {60;65} \right)\) |
\(\left[ {65;70} \right)\) |
|
Tần số |
4 |
14 |
8 |
10 |
6 |
2 |
Lời giải
|
Nhóm |
\(\left[ {150;155} \right)\) |
\(\left[ {155;160} \right)\) |
\(\left[ {160;165} \right)\) |
\(\left[ {165;170} \right)\) |
\(\left[ {170;175} \right)\) |
|
Tần số (n) |
5 |
7 |
10 |
13 |
5 |
|
Tần số tương đối |
\(12,5{\rm{\% }}\) |
\(17,5{\rm{\% }}\) |
\(25{\rm{\% }}\) |
\(32,5{\rm{\% }}\) |
\(12,5{\rm{\% }}\) |
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.


