Mẫu số liệu dưới đây ghi lại tốc độ (đơn vị: \({\rm{km}}/{\rm{h}}\) ) của 44 ô tô khi đi qua một trạm đo tốc độ:
48,5
43
50
55
45
60
53
55,5
44
65
54,5
51
62,5
41
44,5
57
57
68
49
46,5
53,5
49
61
49,5
54
62
59
56
47
50
59,5
61
46,5
49,5
52,5
57
47
59
55
45
47,5
48
61,5
48,5
a) Ghép các số liệu thành 6 nhóm.
b) Lập bảng tần số ghép nhóm.
Huớng dẫn:
a) Ta có số liệu có giá trị nhỏ nhất là 41 ; số liệu có giá trị lớn nhất là 68 .
Ta có \(40 < 41,68 < 70\).\(70 - 40 = 30;30:6 = 5\)
b) Xem Ví dụ 3 .
Mẫu số liệu dưới đây ghi lại tốc độ (đơn vị: \({\rm{km}}/{\rm{h}}\) ) của 44 ô tô khi đi qua một trạm đo tốc độ:
|
48,5 |
43 |
50 |
55 |
45 |
60 |
53 |
55,5 |
44 |
65 |
54,5 |
|
51 |
62,5 |
41 |
44,5 |
57 |
57 |
68 |
49 |
46,5 |
53,5 |
49 |
|
61 |
49,5 |
54 |
62 |
59 |
56 |
47 |
50 |
59,5 |
61 |
46,5 |
|
49,5 |
52,5 |
57 |
47 |
59 |
55 |
45 |
47,5 |
48 |
61,5 |
48,5 |
a) Ghép các số liệu thành 6 nhóm.
b) Lập bảng tần số ghép nhóm.
Huớng dẫn:
a) Ta có số liệu có giá trị nhỏ nhất là 41 ; số liệu có giá trị lớn nhất là 68 .
Ta có \(40 < 41,68 < 70\).\(70 - 40 = 30;30:6 = 5\)
b) Xem Ví dụ 3 .
Quảng cáo
Trả lời:
a) Ta có 6 nhóm: \(\left[ {40;45} \right),\left[ {45;50} \right),\left[ {50;55} \right),\left[ {55;60} \right),\left[ {60;65} \right),\left[ {65;70} \right)\).
b) Bảng tần số ghép nhóm.
|
Tốc độ |
\(\left[ {40;45} \right)\) |
\(\left[ {45;50} \right)\) |
\(\left[ {50;55} \right)\) |
\(\left[ {55;60} \right)\) |
\(\left[ {60;65} \right)\) |
\(\left[ {65;70} \right)\) |
|
Tần số |
4 |
14 |
8 |
10 |
6 |
2 |
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
|
Nhóm |
\(\left[ {150;155} \right)\) |
\(\left[ {155;160} \right)\) |
\(\left[ {160;165} \right)\) |
\(\left[ {165;170} \right)\) |
\(\left[ {170;175} \right)\) |
|
Tần số (n) |
5 |
7 |
10 |
13 |
5 |
|
Tần số tương đối |
\(12,5{\rm{\% }}\) |
\(17,5{\rm{\% }}\) |
\(25{\rm{\% }}\) |
\(32,5{\rm{\% }}\) |
\(12,5{\rm{\% }}\) |
Lời giải
|
Chỉ số HDI |
\(\left[ {0;0,55} \right)\) |
\(\left[ {0,55;0,7} \right)\) |
\(\left[ {0,7;0,8} \right)\) |
\(\left[ {0,8;1,0} \right)\) |
|
Tần số |
0 |
5 |
2 |
4 |
|
Tần số tương đối |
\(0{\rm{\% }}\) |
\(45,46{\rm{\% }}\) |
\(18,18{\rm{\% }}\) |
\(36,36{\rm{\% }}\) |
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.


