9 bài tập Tần số ghép nhóm, tần số tương đối ghép nhóm (có lời giải)
4.6 0 lượt thi 9 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
11 bài tập Toán 9 Kết nối tri thức Ôn tập cuối chương 7 có đáp án
25 câu Trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức Ôn tập cuối chương 7 có đáp án
3 bài tập Biểu đồ tần số tương đối ghép nhóm dạng đoạn thẳng (có lời giải)
6 bài tập Biểu đồ tần số tương đối ghép nhóm dạng cột (có lời giải)
9 bài tập Tần số ghép nhóm, tần số tương đối ghép nhóm (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Bảng 1.
|
Thời gian (giờ) |
\(\left[ {0;1} \right)\) |
\(\left[ {1;2} \right)\) |
\(\left[ {2;3} \right)\) |
\(\left[ {3;4} \right)\) |
|
Tần số |
10 |
15 |
8 |
7 |
Bảng 2 .
|
Thời gian (giờ) |
\(\left[ {0;1} \right)\) |
\(\left[ {1;2} \right)\) |
\(\left[ {2;3} \right)\) |
\(\left[ {3;4} \right)\) |
|
Tần số tương đối |
\(25{\rm{\% }}\) |
\(37,5{\rm{\% }}\) |
\(20{\rm{\% }}\) |
\(17,5{\rm{\% }}\) |
Nhận xét:
1. Bảng 1 gọi là bảng tần số ghép nhóm. Bảng 2 gọi là bảng tần số tương đối ghép nhóm. (Kết quả viết dưới dạng phần trăm).
2. Ta có thể ghi chung trong một bảng.
Bảng tần số - Tần số tương đối ghép nhóm
|
Thời gian (giờ) |
\(\left[ {0;1} \right)\) |
\(\left[ {1;2} \right)\) |
\(\left[ {2;3} \right)\) |
\(\left[ {3;4} \right)\) |
|
Tần số |
10 |
15 |
8 |
7 |
|
Tần số tương đối |
\(25{\rm{\% }}\) |
\(37,5{\rm{\% }}\) |
\(20{\rm{\% }}\) |
\(17,5{\rm{\% }}\) |
Lời giải
a) Tuổi thọ từ 30 ngày đến dưới 40 ngày là 12 con; tuổi thọ từ 40 ngày đến dưới 50 ngày là 23 con; tuổi thọ từ 50 ngày đến dưới 60 ngày là 15 con.
b) Ta có: \({\rm{n}} = 12 + 23 + 15 = 50\). \(\frac{{12}}{{50}}{\rm{\% }} = 24{\rm{\% }};\frac{{23}}{{50}}{\rm{\% }} = 46{\rm{\% }};\frac{{15}}{{50}}{\rm{\% }} = 30{\rm{\% }}\)
b) Bảng tần số tương đối ghép nhóm.
|
Tuổi thọ (ngày) |
\(\left[ {30;40} \right)\) |
\(\left[ {40;50} \right)\) |
\(\left[ {50;60} \right)\) |
|
Tần số tương đối |
\(24{\rm{\% }}\) |
\(46{\rm{\% }}\) |
\(30\% \) |
Lời giải
|
Nhóm |
\(\left[ {150;155} \right)\) |
\(\left[ {155;160} \right)\) |
\(\left[ {160;165} \right)\) |
\(\left[ {165;170} \right)\) |
\(\left[ {170;175} \right)\) |
|
Tần số (n) |
5 |
7 |
10 |
13 |
5 |
|
Tần số tương đối |
\(12,5{\rm{\% }}\) |
\(17,5{\rm{\% }}\) |
\(25{\rm{\% }}\) |
\(32,5{\rm{\% }}\) |
\(12,5{\rm{\% }}\) |
Lời giải
a) Ta có 6 nhóm: \(\left[ {40;45} \right),\left[ {45;50} \right),\left[ {50;55} \right),\left[ {55;60} \right),\left[ {60;65} \right),\left[ {65;70} \right)\).
b) Bảng tần số ghép nhóm.
|
Tốc độ |
\(\left[ {40;45} \right)\) |
\(\left[ {45;50} \right)\) |
\(\left[ {50;55} \right)\) |
\(\left[ {55;60} \right)\) |
\(\left[ {60;65} \right)\) |
\(\left[ {65;70} \right)\) |
|
Tần số |
4 |
14 |
8 |
10 |
6 |
2 |
Lời giải
|
Chỉ số HDI |
\(\left[ {0;0,55} \right)\) |
\(\left[ {0,55;0,7} \right)\) |
\(\left[ {0,7;0,8} \right)\) |
\(\left[ {0,8;1,0} \right)\) |
|
Tần số |
0 |
5 |
2 |
4 |
|
Tần số tương đối |
\(0{\rm{\% }}\) |
\(45,46{\rm{\% }}\) |
\(18,18{\rm{\% }}\) |
\(36,36{\rm{\% }}\) |
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.




