3 bài tập Tìm điều kiện để căn bậc hai của (A) có nghĩa (có lời giải)
4.6 0 lượt thi 3 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
13 câu Trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức Ôn tập cuối chương 5 có đáp án
8 bài tập Toán 9 Kết nối tri thức Ôn tập cuối chương 5 có đáp án
7 bài tập Áp dụng tính chất hai đường tròn tiếp xúc (có lời giải)
13 bài tập Xác định vị trí tương đối của hai đường tròn (có lời giải)
3 bài tập toán thực tế (có lời giải)
12 bài tập Tính toán (có lời giải)
26 bài tập Chứng minh đường thẳng là tiếp tuyến của đường tròn (có lời giải)
4 bài tập Xác định vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
b) \(\sqrt { - 5a} \) có nghĩa thì \( - 5a \ge 0\) nên \(a \le 0\).
c) \(\sqrt {4 - a} \) có nghĩa thì \(4 - a \ge 0\) nên \(a \le 4\).
d) \(\sqrt {3a + 7} \) có nghĩa thì \(3a + 7 \ge 0\) nên \(a \ge - \frac{7}{3}.\)Lời giải
a) \(\sqrt {2x + 7} \) có nghĩa thì \(2x + 7 \ge 0\) nên \(x \ge - \frac{7}{2}.\)
b) \(\sqrt { - 3x + 4} \) có nghĩa thì \[ - 3x + 4 \ge 0\] nên \(3x \le 4\) hay \(x \le \frac{4}{3}.\)
c) \(\sqrt {\frac{1}{{ - 1 + x}}} \) có nghĩa thì \( - 1 + x > 0\) hay \(x > 1.\)
d) Vì \(1 + {x^2} > 0\) với mọi \(x\) nên \(\sqrt {1 + {x^2}} \) có nghĩa với mọi \(x\)
Lời giải
a) \(\sqrt {\frac{1}{{{a^2}}}} \) có nghĩa thì \(\frac{1}{{{a^2}}} \ge 0\) hay \(a \ne 0\).
b) \(\sqrt {\frac{{{a^2} + 1}}{{1 - 2a}}} \) có nghĩa thì \(1 - 2a > 0\) (vì \({a^2} + 1 > 0,{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} \) với mọi \(a \in \mathbb{R}\)) nên \(a < \frac{1}{2}.\)
c) \(\sqrt {{a^2} - 1} \) có nghĩa thì \({a^2} - 1 \ge 0\) hay \({a^2} \ge 1\) nên \(\left| a \right| \ge 1\), do đó \(a \le - 1\) hoặc \(a \ge 1.\)
d) \(\sqrt {4 - {a^2}} \) có nghĩa thì \(4 - {a^2} \ge 0\) hay \({a^2} \le 4\) nên \(\left| a \right| \le 2\), suy ra \( - 2 \le a \le 2\).