15 câu Trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức Bài 4. Phương trình quy về phương trình bậc nhất một ẩn có đáp án
76 người thi tuần này 4.6 0.9 K lượt thi 15 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Toán 9 Chân trời sáng tạo (Tự luận) có đáp án - Đề 5
Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Toán 9 Chân trời sáng tạo (Tự luận) có đáp án - Đề 4
Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Toán 9 Chân trời sáng tạo (Tự luận) có đáp án - Đề 3
Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Toán 9 Chân trời sáng tạo (Tự luận) có đáp án - Đề 2
Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Toán 9 Chân trời sáng tạo (Tự luận) có đáp án - Đề 1
Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Toán 9 Cánh diều (Tự luận) có đáp án - Đề 5
Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Toán 9 Cánh diều (Tự luận) có đáp án - Đề 4
Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Toán 9 Cánh diều (Tự luận) có đáp án - Đề 3
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
A. \(x + 5 = x - 3\).
B. \(\left( {x + 5} \right)\left( {x - 3} \right) = 1\).
C. \(\left( {x + 5} \right)\left( {x - 3} \right) = 0\).
D. \(\left( {x + 5} \right)\left( {x - 3} \right) \ne 0\).
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Phương trình tích là \(\left( {x + 5} \right)\left( {x - 3} \right) = 0\).
Câu 2
A. \(\left( {x - 5} \right)\left( {3 - 2x} \right) = 0\).
B. \(\left( {x - 5} \right)\left( {2x - 3} \right) = 0\).
C. \(\left( {x - 5} \right)\left( {3 + 2x} \right) = 0\).
D. \(\left( {5 - x} \right)\left( {3 - 2x} \right) = 0\).
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Ta có:
\(3\left( {x - 5} \right) - 2x\left( {5 - x} \right) = 0\)
\(3\left( {x - 5} \right) + 2x\left( {x - 5} \right) = 0\)
\[\left( {x - 5} \right)\left( {3 + 2x} \right) = 0\].
Vậy ta chọn phương án C.
Câu 3
A. \(\frac{{2x}}{3} - 4 = 0\).
B. \(\frac{{x + 1}}{{2x}} + 3 = 0\).
C. \[\frac{{x + 1}}{2} = \frac{{x + 3}}{4}\].
D. \(\frac{{x - 1}}{2} = 0\).
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Phương trình chứa ẩn ở mẫu là \(\frac{{x + 1}}{{2x}} + 3 = 0\).
Câu 4
A. \(x \ne - 6\).
B. \(x \ne 6\).
C. \(x \ne 6\) và \[x \ne 0\].
D. \(x \ne 6\) và \(x \ne - 6\).
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Điều kiện xác định của phương trình là: \(x - 6 \ne 0\) (do \({x^2} + 6 > 0\) với mọi \(x \in \mathbb{R})\) hay \(x \ne 6\).
Câu 5
A. \({\left( {x - 3} \right)^2}\).
B. \(\left( {x - 3} \right)\left( {3 - x} \right)\).
C. \(x - 3\).
D. \(5\left( {x - 3} \right)\).
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Ta viết phương trình \(\frac{{x + 3}}{{x - 3}} + \frac{{2x - 1}}{{3 - x}} = 5\) thành \(\frac{{x + 3}}{{x - 3}} - \frac{{2x - 1}}{{x - 3}} = 5\)
Do đó mẫu chung đơn giản nhất khi quy đồng mẫu thức hai vế của phương trình đó là \(x - 3\).
Câu 6
A. \[S = \left\{ { - 5;3} \right\}.\]
B. \[S = \left\{ {5; - 3} \right\}.\]
C. \[S = \left\{ { - 5; - 3} \right\}.\]
D. \[S = \left\{ {5;3} \right\}.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. \[x = - 7.\]
B. \[x = 7.\]
C. \[x = - \frac{7}{3}.\]
D. \[x = - \frac{3}{7}.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
A. \[x \ne 0\] và \[x \ne 3.\]
B. \[x \ne - 3.\]
C. \[x \ne 3.\]
D. \[x \in \mathbb{R}\,.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
A. \[S = \left\{ 4 \right\}.\]
B. \[S = \left\{ { - 2} \right\}.\]
C. \[S = \left\{ {4; - 2} \right\}.\]
D. \[S = \emptyset \,.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11
A. Vậy nghiệm của phương trình đã cho là \(x = 0\).
B. Vậy nghiệm của phương trình đã cho là \(x = - \frac{3}{2}\).
C. Vậy nghiệm của phương trình đã cho là \(x = 0;\) \(x = - \frac{3}{2}\).
D. Vậy phương trình vô nghiệm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12
A. \[\frac{{10}}{3}.\]
B. \[ - \frac{{10}}{3}.\]
C. \[\frac{8}{3}\].
D. \( - \frac{8}{3}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14
A. \[10\] giây.
B. \[8\] giây.
C. \[4\] giây.
D. \[15\] giây.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15
A. \[18\] (sản phẩm/giờ).
B. \[9\] (sản phẩm/giờ).
C. \[3\] (sản phẩm/giờ).
D. \[10\] (sản phẩm/giờ).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.