15 câu Trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức Bài tập cuối chương III có đáp án
42 người thi tuần này 4.6 609 lượt thi 15 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
36 bài tập Toán 9 Cánh diều Ôn tập cuối chương 10 có đáp án
15 câu Trắc nghiệm Toán 9 Cánh diều Ôn tập cuối chương 10 có đáp án
19 bài tập Toán 9 Cánh diều Bài 3. Hình cầu có đáp án
15 câu Trắc nghiệm Toán 9 Cánh diều Bài 3. Hình cầu có đáp án
6 bài tập Ứng dụng của mặt cầu trong thực tiễn (có lời giải)
3 bài tập Tính bán kính , diện tích, thể tích của mặt cầu (có lời giải)
3 bài tập Nhận dạng mặt cầu (có lời giải)
20 bài tập Toán 9 Cánh diều Bài 2. Hình nón có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
A. \(a = x\).
B. \(a = {x^2}\).
C. \(x = - {a^2}\).
D. \(x = 2a\).
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Căn bậc hai của một số \(a\) không âm là một số \(x\) sao cho \(a = {x^2}\).
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Do \({3^2} = 9\) nên 3 là căn bậc hai của 9.
Câu 3
A. \(x \ge 0\).
B. \(x < 0\).
C. \(x \ge 2\).
D. \(x < 2\).
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Để biểu thức \(\frac{{x + 3}}{{\sqrt {2 - x} }}\) xác định thì \(2 - x > 0\) hay \(x < 2\).
Câu 4
A. \(9\sqrt[3]{{28}}\).
B. \(27\sqrt[3]{{28}}\).
C. \(3\sqrt[3]{{28}}\).
D. \( - 3\sqrt[3]{{28}}\).
Lời giải
Đáp án đúng là: C
\(\sqrt[3]{{27 \cdot 28}} = \sqrt[3]{{{3^3} \cdot 28}} = \sqrt[3]{{{3^3}}} \cdot \sqrt[3]{{28}} = 3\sqrt[3]{{28}}\).
Câu 5
A. \(\frac{{\sqrt {16} }}{5}\).
B. \(\frac{{4\sqrt 5 }}{5}\).
C. \(\frac{{16\sqrt 5 }}{5}\).
D. \( - \frac{{4\sqrt 5 }}{5}\).
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Ta có \[\frac{{\sqrt {16} }}{{\sqrt 5 }} = \frac{4}{{\sqrt 5 }} = \frac{{4.\sqrt 5 }}{{\sqrt 5 .\sqrt 5 }} = \frac{{4\sqrt 5 }}{5}\].
Câu 6
A. \(x < 0\).
</>
B. \(x > 0\).
C. \(x > 3\).
D. Không có giá trị của \[x.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. \(\frac{{11}}{{40}}\).
B. \(\frac{{33}}{{20}}\).
C. \(\frac{{11}}{{160}}\).
D. \(\frac{8}{{10}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
A. 9.
B. 10.
C. 11.
D. 12.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
A. \(\sqrt {1 - a} \).
B. \(\sqrt {1 + a} \).
C. \(1 - 3\sqrt a \).
D. \(1 + 3\sqrt a \).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
A. 12.
B. 13.
C. 14.
D. 15.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11
A. \(\frac{{\sqrt 5 }}{2}\).
B. \( - \frac{{\sqrt 5 }}{2}\).
C. \(\frac{{\sqrt 2 }}{5}\).
D. \( - \frac{{\sqrt 2 }}{5}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12
A. \(\frac{1}{x}\).
B. \( - \frac{1}{x}\).
C. \(y\).
D. \( - \frac{1}{y}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13
A. \[7{\rm{ mm}}\] và \[12{\rm{ mm}}{\rm{.}}\]
B. \[7{\rm{ mm}}\] và \[14{\rm{ mm}}{\rm{.}}\]
C. \[{\rm{8 mm}}\] và \[12{\rm{ mm}}{\rm{.}}\]
D. \[{\rm{8 mm}}\] và \[14{\rm{ mm}}{\rm{.}}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14
A. \(10\sqrt {15} \,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}{\rm{.}}\)
B. \(12\sqrt {15} \,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}{\rm{.}}\)
C. \(4\sqrt {15} \,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}{\rm{.}}\)
D. \(16\sqrt {15} \,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}{\rm{.}}\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15
A. \[200,2{\rm{ cm}}\].
B. \[200,4{\rm{ cm}}\].
C. \[200,6{\rm{ cm}}\].
D. \[200,8{\rm{ cm}}\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
