Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán 9 Kết nối tri thức có đáp án - Trắc nghiệm
164 người thi tuần này 4.6 346 lượt thi 50 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức Ôn tập chương I (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/50
A. \(28.\)
B. \(14.\)
C. \(21.\)
D. \( - 28.\)
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Thay \({x_0} = - 2\) vào hàm số \(y = - 7{x^2}\), ta được: \(y = - 7.{\left( { - 2} \right)^2} = - 28\).
Vậy giá trị của hàm số tại \({x_0} = - 2\) là \( - 28\).
Câu 2/50
A. \(m = 0.\)
B. \(m = 1.\)
C. \(m = 2.\)
D. \(m = - 2.\)
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Để đồ thị hàm số đi qua điểm \(A\left( { - 2;4} \right)\) thì ta có:
\(\left( { - 2m + 1} \right).{\left( { - 2} \right)^2} = 4\) hay \(4.\left( { - 2m + 1} \right) = 4\) suy ra \( - 2m + 1 = 1\), do đó \(m = 0\).
Câu 3/50
\(y = - {x^2}.\)
\(y = {x^2}.\)
\(y = 2{x^2}.\)
\(y = - 2{x^2}.\)
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Từ đồ thị hàm số suy ra \(a < 0\) và đồ thị đi qua điểm có tọa độ \(\left( {1; - 1} \right)\).
Do đó, đồ thị hàm số trên là của hàm số \(y = - {x^2}.\)
Câu 4/50
\({x^2} - \sqrt x + 2 = 0.\)
\({x^2} - 2x - 8 = 0.\)
\(x + \frac{1}{x} - 4 = 0.\)
\({x^2} - \frac{{\sqrt 2 }}{x} + 2 = 0.\)
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Phương trình bậc hai một ẩn có dạng \(a{x^2} + bx + c = 0\) với \(a \ne 0\).
Do đó, \({x^2} - 2x - 8 = 0\) là một phương trình bậc hai một ẩn.
Câu 5/50
A. \({b^2} < 4ac.\)
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Phương trình \(a{x^2} + bx + c = 0\) với \(a \ne 0\) có biệt thức \(\Delta = {b^2} - 4ac\) vô nghiệm khi \(\Delta < 0\) suy ra \({b^2} - 4ac < 0\) hay \({b^2} < 4ac.\)
Câu 6/50
A. \({x_1} = {x_2} = - \frac{b}{{2a}}.\)
B. \({x_1} = \frac{{b + \sqrt \Delta }}{{2a}};{x_2} = \frac{{b - \sqrt \Delta }}{{2a}}.\)
C. \({x_1} = \frac{{ - b + \sqrt \Delta }}{{2a}};{x_2} = \frac{{ - b - \sqrt \Delta }}{{2a}}.\)
D. \({x_1} = \frac{{ - b + \sqrt \Delta }}{a};{x_2} = \frac{{ - b - \sqrt \Delta }}{a}.\)
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Ta có: \(a{x^2} + bx + c = 0\) với \(a \ne 0\) có \(\Delta > 0\) nên phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt là \({x_1} = \frac{{ - b + \sqrt \Delta }}{{2a}};{x_2} = \frac{{ - b - \sqrt \Delta }}{{2a}}.\)
Vậy chọn đáp án C.
Câu 7/50
\(\frac{1}{7}.\)
\(\frac{2}{7}.\)
\(\frac{6}{7}.\)
\(\frac{8}{7}.\)
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Thay \(x = 2\) vào phương trình \(4m{x^2} - x - 14{m^2} = 0\), ta được:
\(4m{.2^2} - 2 - 14{m^2} = 0\) hay \( - 14{m^2} + 16m - 2 = 0\) suy ra \(\left( {14m - 2} \right)\left( {m - 1} \right) = 0\).
Do đó, \(m = \frac{1}{7}\) và \(m = 1\).
Vậy tổng các giá trị của \(m\) thỏa mãn là \(\frac{1}{7} + 1 = \frac{8}{7}\).
Câu 8/50
A. \(m = 0\), \(m = - 4\).
B. \(m = 0.\)
C. \(m = - 4.\)
D. \(m = 0\),\(m = 4.\)
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Ta có: \({x^2} + mx - m = 0\) có biệt thức \(\Delta = {m^2} + 4m\).
Để phương trình có nghiệm kép thì \(\Delta = 0\) suy ra \({m^2} + 4m = 0\) hay \(m\left( {m + 4} \right) = 0\).
Do đó, \(m = 0\) hoặc \(m = - 4\).
Vậy chọn đáp án A.
Câu 9/50
Điều kiện của tham số \(m\) để phương trình \({x^2} + \left( {1 - m} \right)x - 3 = 0\) vô nghiệm là
A. \(m = 0.\)
B. \(m = - 1.\)
C. \(m = 1.\)
D. Không tồn tại \(m\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
A. \(\left( {0; - \frac{2}{3}} \right).\)
B. \(\left( { - 1; - \frac{1}{3}} \right).\)
C. \(\left( {3;6} \right).\)
D. \(\left( {1;\frac{1}{3}} \right).\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
A. \(M\left( {1; - 1} \right).\)
B. \(N\left( { - 2;0} \right).\)
C. \(P\left( {2; - 4} \right).\)
D. \(Q\left( { - 1; - 1} \right).\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
A. \(\frac{1}{4}.\)
B. \( - \frac{1}{4}.\)
C. \(\frac{1}{2}.\)
D. \( - \frac{1}{2}.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
A. \(\left\{ \begin{array}{l}{x_1} + {x_2} = - \frac{b}{a}\\{x_1}.{x_2} = \frac{c}{a}.\end{array} \right.\)
B. \(\left\{ \begin{array}{l}{x_1} + {x_2} = \frac{b}{a}\\{x_1}.{x_2} = \frac{c}{a}.\end{array} \right.\)
C. \(\left\{ \begin{array}{l}{x_1} + {x_2} = \frac{c}{a}\\{x_1}.{x_2} = - \frac{b}{a}.\end{array} \right.\)
D. \(\left\{ \begin{array}{l}{x_1} + {x_2} = \frac{b}{a}\\{x_1}.{x_2} = - \frac{c}{a}.\end{array} \right.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
A. Phương trình có hai nghiệm là \({x_1} = 1\) và \({x_2} = \frac{c}{a}\).
B. Phương trình có hai nghiệm là \({x_1} = - 1\) và \({x_2} = \frac{c}{a}\).
C. Phương trình có hai nghiệm là \({x_1} = - 1\) và \({x_2} = - \frac{c}{a}\).
D. Phương trình có hai nghiệm là \({x_1} = 1\) và \({x_2} = - \frac{c}{a}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
A. \({X^2} - PX + S = 0.\)
B. \({X^2} - SX + P = 0.\)
C. \(S{X^2} - X + P = 0.\)
D. \({X^2} - 2SX + P = 0.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
A. \(5.\)
B. \( - 5.\)
C. \(\frac{2}{5}.\)
D. \( - \frac{2}{5}.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
\(12.\)
\(10.\)
\(21.\)
\(9.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
\(12.\)
\(13.\)
\(32.\)
\(11.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
cắt ba cạnh của tam giác.
đi qua ba đỉnh của tam giác.
tiếp xúc với hai cạnh của tam giác.
tiếp xúc với ba cạnh của tam giác.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

.
.
.
.