Bài tập Xác định các kết quả thuận lợi cho biến cố lớp 9 (có lời giải)
53 người thi tuần này 4.6 1.2 K lượt thi 25 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề KSCL Toán 9 tháng 10 năm 2026-2027 Trường THCS Từ Liêm 1 (Hà Nội) có đáp án
Đề KSCL Toán 9 tháng 10 năm 2026-2027 Trường THCS Kim Giang (Hà Nội) có đáp án
Đề KSCL Toán 9 tháng 9 năm 2026-2027 Xã Đại Thanh (Hà Nội) có đáp án
Đề KSCL Toán 9 tháng 9 năm 2026-2027 Trường THCS Hồng Vân (Hà Nội) có đáp án
Đề KSCL Toán 9 tháng 9 năm 2026-2027 Trường THCS Ngô Sĩ Liên (Hà Nội) có đáp án
Đề KSCL Toán 9 tháng 9 năm 2026-2027 Trường THCS Yên Hòa (Hà Nội) có đáp án
Đề KSCL Toán 9 tháng 9 năm 2026-2027 Trường THCS Giảng Võ (Hà Nội) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Số các kết quả có thể xảy ra khi bạn Hà rút ngẫu nhiên một tâm thẻ từ hộp là
Ω = {1; 2; 3; ….; 25}, do đó không gian mẫu có 25 phần tử.
Các kết quả thuận lợi cho biến cố “Bạn Hà rút được thẻ ghi số nguyên tố” là: {2; 3; 5; 7; 9; 11; 13; 17; 19; 23}.
Do đó, số phần tử của kết quả thuận lợi là 10.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Không gian mẫu của phép thử là: Ω = {0; 2; 4; …; 2020}. Do đó, không gian mẫu có số phần tử là: (2020 – 0) : 2 + 1 = 1011 (phần tử).
Các kết quả thuận lợi cho biến cố “Số được chọn không chia hết cho 4” là: {2; 6; 10; …; 2018}.
Suy ra số kết quả thuận lợi của biến cố là: (2018 – 2) : 4 + 1 = 505 (phần tử).
Câu 3/25
A. 17.
B. 18.
C. 19.
D. 20.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Không gian mẫu của phép thử trên là: Ω = {10; 11; 12;…; 99}.
Suy ra số phần tử của không gian mẫu là: (99 – 10) : 1 + 1 = 90 (phần tử).
Kết quả thuận lợi cho biến cố “Số được chọn là số chia hết cho 5” là: {10; 15; 20; ….; 95}.
Suy ra số kết quả có thể xảy ra là: (95 – 10) : 5 + 1 = 18.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Số phần tử của không gian mẫu là: Ω = 6.6 = 36 (phần tử).
Ta có bảng sau:
Xúc xắc 1 Xúc xắc 2 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
1 | (1; 1) | (1; 2) | (1; 3) | (1; 4) | (1; 5) | (1; 6) |
2 | (2; 1) | (2; 2) | (2; 3) | (2; 4) | (2; 5) | (2; 6) |
3 | (3; 1) | (3; 2) | (3; 3) | (3; 4) | (3; 5) | (3; 6) |
4 | (4; 1) | (4; 2) | (4; 3) | (4; 4) | (4; 5) | (4; 6) |
5 | (5; 1) | (5; 2) | (5; 3) | (5; 4) | (5; 5) | (5; 6) |
6 | (6; 1) | (6; 2) | (6; 3) | (6; 4) | (6; 5) | (6; 6) |
Từ bảng trên, nhận thấy số kết quả thuận lợi của biến cố “tổng số chấm xuất hiện trên hai mặt xúc xắc nhỏ hơn bằng 5” là 10.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Số kết quả thuận lợi cho biến cố “Học sinh được chọn không bị cận thị” là:
40 – 6 = 34 (học sinh).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Ta có, số phần tử không gian mẫu là 3 + 4 + 2 = 9 (phần tử).
Số kết quả thuận lợi của biến cố “Lấy được viên bi khác màu đỏ” là 4 + 2 = 6.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Ta có bảng sau:
Hộp 1 Hộp 2 | Trắng (T) | Xanh (X) |
Vàng (V) | (V; T) | (V; X) |
Xanh (X) | (X; T) | (X; X) |
Đen (Đ) | (Đ; T) | (Đ; X) |
Từ bảng trên, ta có kết quả thuận lợi cho biến cố “Hai quả cầu lấy được có ít nhất một màu xanh” là: (V; X); (X; T); (X; X); (Đ; X).
Do đó có 4 kết quả thuận lợi.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Số phần tử không gian mẫu là:
Ω = {10; 12; 13; 20; 21; 23; 30; 31; 32}.
Do đó, không gian mẫu có 9 phần tử.
Kết quả thuận lợi cho biến cố “Số được chọn là số chẵn” là {10; 12; 20; 30; 32}.
Do đó có 5 kết quả thuận lợi cho biến cố trên.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/25
Mỗi kết quả có thể của phép thử làm cho biến cố xảy ra được gọi là một kết quả thuận lợi của biến cố đó.
Mỗi kết quả có thể của phép thử làm cho biến cố không xảy ra được gọi là một kết quả thuận lợi của biến cố đó.
Mỗi kết quả có thể của phép thử làm cho biến cố xảy ra được gọi là một kết quả phù hợp của biến cố đó.
Mỗi kết quả có thể của phép thử làm cho biến cố không xảy ra được gọi là một kết quả phù hợp của biến cố đó.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/25
A = {11; 13}.
A = {15}.
A = {11; 13; 15}.
A = {13; 15}.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/25
3.
4.
5.
6.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/25
Số được chọn là số chia hết cho 2.
Số được chọn là số chia hết cho 5.
Số được chọn là số lẻ.
Số được chọn có hai chữ số khác nhau.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/25
a) 20; 10; 15 là các kết quả thuận lợi của biến cố A.
b) n(A) = 20.
c) n(B) < n(A).
d) n(A) + n(B) + n(C) = 36.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/25
a) (1; 1) là một kết quả thuận lợi của biến cố A.
b) (3; 4) là một kết quả thuận lợi của biến cố B.
c) Số kết quả thuận lợi của biến cố A là 6.
d) Số kết quả thuận lợi của biến cố A nhiều hơn số kết quả thuận lợi của biến cố B.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/25
a) (15; 25) là một kết quả thuận lợi của biến cố M.
b) (15; 25) là một kết quả thuận lợi của biến cố N.
c) n(M) = 5.
d) Số kết quả thuận lợi của biến cố N gấp 2 lần số kết quả thuận lợi ở biến cố M.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/25
a) (2; 8); (2; 6) đều là các kết quả thuận lợi của biến cố A.
b) (4; 6); (6; 4) đều là các kết quả thuận lợi của biến cố B.
c) n(A) = 5.
d) n(A) + (B) = 12.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/25
a) Kết quả của phép thử là cặp số (a; b) (với a ≠ b) trong đó a và b là số ghi trên hai tấm thẻ lấy ra.
b) Không gian mẫu của phép thử gồm 12 phần tử.
c) Số kết quả thuận lợi của biến cố A là 4.
d) Số kết quả thuận lợi của biến cố B nhiều hơn số kết quả thuận lợi của biến cố A.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 17/25 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.