Bài tập Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp và bán kính đường tròn nội tiếp của một tam giác đều lớp 9 (có lời giải)
54 người thi tuần này 4.6 554 lượt thi 10 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập Phương trình bậc hai một ẩn lớp 9 (có đáp án)
Bài tập Các dạng khác lớp 9 (có lời giải)
Bài tập Năng suất lớp 9 (có lời giải)
Bài tập Toán Có Nội Dung Hình Học lớp 9 (có lời giải)
Bài tập Toán Làm Chung Công Việc lớp 9 (có lời giải)
Bài tập Toán Chuyển Động lớp 9 (có lời giải)
Bài tập Toán về quan hệ giữa các số lớp 9 (có lời giải)
Bài tập Các bài toán thực tế lớp 9 (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/10
A. \[\frac{{5\sqrt 3 }}{2}\] cm.
B. \[\frac{{5\sqrt 3 }}{6}\] cm.
C. \[5\sqrt 3 \] cm.
D. \[\frac{{5\sqrt 3 }}{3}\] cm.
Lời giải
Đáp án đúng là: B

Bán kính đường tròn nội tiếp của tam giác đều cạnh 5 cm là:
\[\frac{{5\sqrt 3 }}{6}\] (cm).Câu 2/10
A. \[\frac{{4\sqrt 3 }}{6}\] cm.
B. \[\frac{{4\sqrt 3 }}{3}\] cm.
C. \[4\sqrt 3 \] cm.
D. \[\frac{{8\sqrt 3 }}{3}\] cm.
Lời giải
Đáp án đúng là: B

Bán kính đường tròn I
' nội tiếp tam giác đều A'B'C' là: \[\frac{{2\sqrt 3 }}{3}\] (cm)Vậy đường kính đường tròn I' nội tiếp tam giác đều A'B'C' là \[\frac{{4\sqrt 3 }}{3}\] (cm)
Câu 3/10
A. \[2\sqrt 3 \] cm.
B. \[\frac{{12\sqrt 3 }}{6}\] cm.
C. \[4\sqrt 3 \] cm.
D. \[\frac{{4\sqrt 3 }}{3}\] cm.
Lời giải
Đáp án đúng là: C

Ta có công thức bán kính đường tròn nội tiếp tam giác đều cạnh a là
\[r = \frac{{a\sqrt 3 }}{6}\].Do đó, ta có: \[\frac{{a\sqrt 3 }}{6} = 2\] nên a = \[4\sqrt 3 \].
Vậy độ dài cạnh AB là \[4\sqrt 3 \].
Câu 4/10
A. \[\frac{{\sqrt 3 }}{7}\] cm.
B. \[2\sqrt 3 \] cm.
C. \[7\sqrt 3 \] cm.
D. \[\frac{{7\sqrt 3 }}{3}\] cm.
Lời giải
Đáp án đúng là: C

Bán kính của đường tròn nội tiếp tam giác ABC là: 7 : 2 = 3,5 (cm)
Do đó, bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC cạnh a là 3,5 cm.
Suy ra \[\frac{{a\sqrt 3 }}{6} = 3,5\] nên a = \[7\sqrt 3 \] (cm)
Câu 5/10
A. \[2\sqrt 3 \] cm.
B. \[\sqrt 3 \] cm.
C. \[\frac{{2\sqrt 3 }}{3}\] cm.
D. \[\frac{{\sqrt 3 }}{2}\] cm.
Lời giải
Đáp án đúng là: A

Bán kính đường tròn ngoại tiếp của tam giác đều đó là:
\[R = \frac{{3\sqrt 3 }}{3} = \sqrt 3 \].Do đó, đường kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác đều đó là: \[2\sqrt 3 \] cm.
Câu 6/10
A. \[\frac{8}{3}\] cm.
B. 8 cm.
C. 6 cm.
D. 4 cm.
Lời giải
Đáp án đúng là: C

Ta có OA = R =
\[\frac{2}{3}\]AM nên AM = \[\frac{3}{2}\]OA = 6 (cm).Câu 7/10
A. \[\frac{{3\sqrt 3 }}{3}\] cm.
B. \[3\sqrt 3 \] cm.
C. \[\frac{{3\sqrt 3 }}{2}\] cm.
D. \[\frac{{9\sqrt 3 }}{2}\] cm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/10
A. \[7\pi \sqrt 3 \] cm.
B. \[\frac{{7\sqrt 3 }}{3}\] cm.
C. \[\frac{{7\pi \sqrt 3 }}{3}\]cm.
D. \[\frac{{7\pi \sqrt 3 }}{9}\] cm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/10
A. \[\frac{{25\pi }}{3}\] m2.
B. \[\frac{{25\sqrt 3 }}{3}\] m2.
C. \[\frac{{25\pi \sqrt 3 }}{3}\] m2.
D. \[\frac{{25\pi \sqrt 3 }}{9}\] m2.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/10
A. \[\frac{1}{{\sqrt 3 }}.\]
B. \[\frac{{\sqrt 3 }}{2}.\]
C. \[\frac{1}{{\sqrt 2 }}.\]
D. \[\frac{1}{2}.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 4/10 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.