Bài tập Lập bảng giá trị của hàm số y = ax^2 (a ≠ 0) lớp 9 (có lời giải)
80 người thi tuần này 4.6 1.3 K lượt thi 25 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm Tổng hợp Toán năm 2024 có đáp án - Phần 19
Trắc nghiệm Tổng hợp Toán năm 2024 có đáp án - Phần 18
Trắc nghiệm Tổng hợp Toán năm 2024 có đáp án - Phần 17
Trắc nghiệm Tổng hợp Toán năm 2024 có đáp án - Phần 16
Trắc nghiệm Tổng hợp Toán năm 2024 có đáp án - Phần 15
Trắc nghiệm Tổng hợp Toán năm 2024 có đáp án - Phần 14
Bài tập Giải bài toán bằng cách lập phương trình lớp 9 (có lời giải)
Trắc nghiệm Tổng hợp Toán năm 2024 có đáp án - Phần 13
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Thay x = –3 vào hàm số y = 2x2, ta được: y = 2.(–3)2 = 18.
Câu 2/25
A. \( - \frac{{16}}{3}.\)
B. \( - \frac{8}{3}.\)
C. \(\frac{8}{3}.\)
D. \(\frac{{16}}{3}.\)
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Thay x = –4 vào hàm số \(y = - \frac{1}{3}{x^2},\) ta được: \(y = - \frac{1}{3} \cdot {\left( { - 4} \right)^2} = - \frac{{16}}{3}.\)
Câu 3/25
A. –1.
B. –2.
C. 1.
D. 2.
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Thay x = –5 vào hàm số \(y = - \frac{1}{5}{x^2},\) ta được: \[y = - \frac{1}{5} \cdot {\left( { - 5} \right)^2} = - 5.\]
Khi đó, ta có giá trị của y bằng giá trị của x.
Câu 4/25
Cho hàm số y = –x2.
|
x |
–2 |
–1 |
0 |
1 |
x |
–2 |
–1 |
1 |
2 |
|
y = –x2 |
–4 |
–1 |
0 |
1 |
y = –x2 |
–4 |
–1 |
1 |
4 |
Bảng 1Bảng 2
|
x |
–3 |
–1 |
0 |
1 |
x |
–3 |
–2 |
0 |
2 |
|
y = –x2 |
–9 |
–1 |
0 |
–1 |
y = –x2 |
–9 |
–4 |
0 |
4 |
Bảng 3Bảng 4
Bảng giá trị nào ở trên là đúng?
A. Bảng 1.
B. Bảng 2.
C. Bảng 3.
D. Bảng 4.
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Xét hàm số y = –x2.
Thay x = –3 vào hàm số đã cho, ta được: y = –(–3)2 = –9.
Thay x = –2 vào hàm số đã cho, ta được: y = –(–2)2 = –4.
Thay x = –1 vào hàm số đã cho, ta được: y = –(–1)2 = –1.
Thay x = 0 vào hàm số đã cho, ta được: y = –02 = 0.
Thay x = 1 vào hàm số đã cho, ta được: y = –12 = –1.
Thay x = 2 vào hàm số đã cho, ta được: y = –22 = –4.
Như vậy, ta có bảng giá trị của hàm số y = –x2 như sau:
|
x |
–3 |
–2 |
–1 |
0 |
1 |
2 |
|
y = –x2 |
–9 |
–4 |
–1 |
0 |
–1 |
–4 |
Vậy ta chọn phương án C.
Câu 5/25
Cho hàm số y = –3x2.
|
x |
–2 |
–1 |
0 |
1 |
x |
–2 |
–1 |
1 |
2 |
|
y = –3x2 |
–12 |
–3 |
0 |
–3 |
y = –3x2 |
–12 |
–3 |
–3 |
–12 |
Bảng 1Bảng 2
|
x |
–3 |
–1 |
0 |
1 |
x |
–3 |
–2 |
0 |
2 |
|
y = –3x2 |
–27 |
–3 |
0 |
–3 |
y = –3x2 |
–27 |
–12 |
0 |
12 |
Bảng 3Bảng 4
Bảng giá trị nào ở trên là sai?
A. Bảng 1.
B. Bảng 2.
C. Bảng 3.
D. Bảng 4.
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Xét hàm số y = –3x2.
Thay x = –3 vào hàm số đã cho, ta được: y = –3.(–3)2 = –27.
Thay x = –2 vào hàm số đã cho, ta được: y = –3.(–2)2 = –12.
Thay x = –1 vào hàm số đã cho, ta được: y = –3.(–1)2 = –3.
Thay x = 0 vào hàm số đã cho, ta được: y = –3.02 = 0.
Thay x = 1 vào hàm số đã cho, ta được: y = –3.12 = –3.
Thay x = 2 vào hàm số đã cho, ta được: y = –3.22 = –12.
Như vậy, ta có bảng giá trị của hàm số y = –3x2 như sau:
|
x |
–3 |
–2 |
–1 |
0 |
1 |
2 |
|
y = –3x2 |
–27 |
–12 |
–3 |
0 |
–3 |
–12 |
Vậy ta chọn phương án C.
Câu 6/25
Cho hàm số \(y = - \frac{1}{4}{x^2}.\) Bạn An lập được bảng giá trị của hàm số như sau:
|
x |
–3 |
–1 |
0 |
1 |
2 |
|
\(y = - \frac{1}{4}{x^2}\) |
\( - \frac{3}{2}\) |
\( - \frac{1}{4}\) |
0 |
\( - \frac{1}{4}\) |
1 |
Có bao nhiêu giá trị y là sai?
A. 0.
B. 1.
C. 2.
D. 3.
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Xét hàm số \(y = - \frac{1}{4}{x^2}.\)
Thay x = –3 vào hàm số đã cho, ta được: \(y = - \frac{1}{4} \cdot {\left( { - 3} \right)^2} = - \frac{9}{4}.\)
Thay x = –1 vào hàm số đã cho, ta được: \(y = - \frac{1}{4} \cdot {\left( { - 1} \right)^2} = - \frac{1}{4}.\)
Thay x = 0 vào hàm số đã cho, ta được: \(y = - \frac{1}{4} \cdot {0^2} = 0.\)
Thay x = 1 vào hàm số đã cho, ta được: \(y = - \frac{1}{4} \cdot {1^2} = - \frac{1}{4}.\)
Thay x = 2 vào hàm số đã cho, ta được: \(y = - \frac{1}{4} \cdot {2^2} = - 1.\)
Như vậy, ta có bảng giá trị của hàm số \(y = - \frac{1}{4}{x^2}\) như sau:
|
x |
–3 |
–1 |
0 |
1 |
2 |
|
\(y = - \frac{1}{4}{x^2}\) |
\( - \frac{9}{4}\) |
\( - \frac{1}{4}\) |
0 |
\( - \frac{1}{4}\) |
–1 |
Vậy trong bảng giá trị đã cho, có 2 giá trị sai. Ta chọn phương án C.
Câu 7/25
Cho hàm số \(y = \frac{1}{9}{x^2}.\) Bạn An lập được bảng giá trị của hàm số như sau:
|
x |
–3 |
–1 |
0 |
1 |
4 |
|
\(y = \frac{1}{9}{x^2}\) |
1 |
\(\frac{1}{9}\) |
0 |
\(\frac{1}{9}\) |
\(\frac{{16}}{9}\) |
Có bao nhiêu giá trị y là đúng?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Xét hàm số \(y = \frac{1}{9}{x^2}.\)
Thay x = –3 vào hàm số đã cho, ta được: \(y = \frac{1}{9} \cdot {\left( { - 3} \right)^2} = 1.\)
Thay x = –1 vào hàm số đã cho, ta được: \(y = \frac{1}{9} \cdot {\left( { - 1} \right)^2} = \frac{1}{9}.\)
Thay x = 0 vào hàm số đã cho, ta được: \(y = \frac{1}{9} \cdot {0^2} = 0.\)
Thay x = 1 vào hàm số đã cho, ta được: \(y = \frac{1}{9} \cdot {1^2} = \frac{1}{9}.\)
Thay x = 4 vào hàm số đã cho, ta được: \(y = \frac{1}{9} \cdot {4^2} = \frac{{16}}{9}.\)
Như vậy, ta có bảng giá trị của hàm số \(y = \frac{1}{9}{x^2}\) như sau:
|
x |
–3 |
–1 |
0 |
1 |
4 |
|
\(y = \frac{1}{9}{x^2}\) |
1 |
\(\frac{1}{9}\) |
0 |
\(\frac{1}{9}\) |
\(\frac{{16}}{9}\) |
Vậy trong bảng giá trị đã cho, có cả 5 giá trị đều đúng. Ta chọn phương án D.
Câu 8/25
Cho hàm số \(y = - \frac{1}{8}{x^2}\) cùng với bảng giá trị chưa hoàn thiện như sau:
|
x |
–4 |
–1 |
1 |
2 |
|
\(y = - \frac{1}{8}{x^2}\) |
Tổng các giá trị của hàm số \(y = - \frac{1}{8}{x^2}\) nhận được ở bảng trên là
A. 0.
B. \( - \frac{3}{2}.\)
C. \( - \frac{{11}}{4}.\)
D. \( - \frac{7}{4}.\)
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Xét hàm số \(y = - \frac{1}{8}{x^2}.\)
Thay x = –4 vào hàm số đã cho, ta được: \(y = - \frac{1}{8} \cdot {\left( { - 4} \right)^2} = - 2.\)
Thay x = –1 vào hàm số đã cho, ta được: \(y = - \frac{1}{8} \cdot {\left( { - 1} \right)^2} = - \frac{1}{8}.\)
Thay x = 1 vào hàm số đã cho, ta được: \(y = - \frac{1}{8} \cdot {1^2} = - \frac{1}{8}.\)
Thay x = 2 vào hàm số đã cho, ta được: \(y = - \frac{1}{8} \cdot {2^2} = - \frac{1}{2}.\)
Ta có bảng giá trị hoàn thiện như sau:
|
x |
–4 |
–1 |
1 |
2 |
|
\(y = - \frac{1}{8}{x^2}\) |
–2 |
\( - \frac{1}{8}\) |
\( - \frac{1}{8}\) |
\( - \frac{1}{2}\) |
Tổng các giá trị y tìm được ở trên là:
\( - 2 + \left( { - \frac{1}{8}} \right) + \left( { - \frac{1}{8}} \right) + \left( { - \frac{1}{2}} \right) = - \frac{{11}}{4}.\)
Câu 9/25
Cho hàm số \(y = - \frac{2}{5}{x^2}\) cùng với bảng giá trị chưa hoàn thiện như sau:
|
x |
–4 |
–1 |
|
\(y = - \frac{2}{5}{x^2}\) |
Tổng bình phương hai giá trị của hàm số \(y = - \frac{2}{5}{x^2}\) nhận được ở bảng trên là
A. \(\frac{{2504}}{{25}}.\)
B. \(\frac{{404}}{{25}}.\)
C. \(\frac{{2704}}{{25}}.\)
D. \(\frac{{484}}{{25}}.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/25
Cho hàm số y = x2 và hàm số y = 3x – 2 cùng với bảng giá trị chưa hoàn thiện như sau:
|
x |
–2 |
–1 |
0 |
1 |
2 |
|
y = 3x – 2 |
|||||
|
y = x2 |
Hoàn thiện bảng giá trị trên và cho biết có bao nhiêu giá trị y của hai hàm số trên bằng nhau khi x nhận cùng một giá trị?
A. 0.
B. 1.
C. 2.
D. 3.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/25
A. 0 giá trị.
B. 1 giá trị.
C. 2 giá trị.
D. 3 giá trị.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/25
A.
|
x |
–3 |
–2 |
–1 |
0 |
1 |
2 |
3 |
|
y = 4x2 |
–12 |
–8 |
–4 |
0 |
4 |
8 |
12 |
B.
|
x |
–3 |
–2 |
–1 |
0 |
1 |
2 |
3 |
|
y = 4x2 |
36 |
16 |
4 |
0 |
4 |
16 |
36 |
C.
|
x |
–3 |
–2 |
–1 |
0 |
1 |
2 |
3 |
|
y = 4x2 |
–36 |
–16 |
–4 |
0 |
4 |
16 |
36 |
D.
|
x |
–3 |
–2 |
–1 |
0 |
1 |
2 |
3 |
|
y = 4x2 |
12 |
8 |
4 |
0 |
4 |
8 |
12 |
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/25
A. y = 3x.
B. y = –3x.
C. y = –x2.
D. y = x2.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/25
A. 0 giá trị.
B. 1 giá trị.
C. 2 giá trị.
D. 3 giá trị.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/25
a) Giá trị của hàm số trên khi x = 1 là 0,5.
b) Giá trị của hàm số trên bằng 0,5 khi x = 1 và x = –1.
c) Có hai giá trị của x để hàm số có giá trị bằng 2.
d) Khi lập bảng giá trị của hàm số trên thì mọi giá trị của y đều là lớn hơn 0.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/25
a) Có hai giá trị của x để y = 3.
b) a = 3.
c) b < 10.
d) b + c = 15.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/25
a) a = 1.
b) a = –3b.
c) Hàm số y = ax2 đạt giá trị nhỏ nhất tại x = 0.
d) Giá trị lớn nhất của hàm số y = bx2 bằng 1.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/25
a) Với x = 1 thì hàm số y = 2x + 2 có giá trị bằng 4.
b) a > 3.
c) Bảng giá trị trên là bảng giá trị của hàm số y = ax2.
d) Có hai giá trị của x để giá trị của hàm số y = ax2 bằng –2024.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/25
a) a > 5.
b) b = 18.
c) Hàm số y = bx2 có giá trị bằng 18 khi x = 1.
d) Giá trị của hàm số y = bx2 không âm với mọi giá trị của x.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 17/25 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.