Bài tập Ứng dụng thực tế của đồ thị hàm số y = ax^2 (a ≠ 0) lớp 9 (có lời giải)
22 người thi tuần này 4.6 2.1 K lượt thi 25 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề KSCL Toán 9 tháng 10 năm 2026-2027 Trường THCS Từ Liêm 1 (Hà Nội) có đáp án
Đề KSCL Toán 9 tháng 10 năm 2026-2027 Trường THCS Kim Giang (Hà Nội) có đáp án
Đề KSCL Toán 9 tháng 9 năm 2026-2027 Xã Đại Thanh (Hà Nội) có đáp án
Đề KSCL Toán 9 tháng 9 năm 2026-2027 Trường THCS Hồng Vân (Hà Nội) có đáp án
Đề KSCL Toán 9 tháng 9 năm 2026-2027 Trường THCS Ngô Sĩ Liên (Hà Nội) có đáp án
Đề KSCL Toán 9 tháng 9 năm 2026-2027 Trường THCS Yên Hòa (Hà Nội) có đáp án
Đề KSCL Toán 9 tháng 9 năm 2026-2027 Trường THCS Giảng Võ (Hà Nội) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Động năng của quả bóng được nói đến ở bài toán chính là giá trị của hàm số \(E = \frac{1}{2}m{v^2}\) tại m = 1,5 kg và v = 8 m/s.
Vậy động năng của quả bóng đó là: \(E = \frac{1}{2} \cdot 1,5 \cdot {8^2} = 48\) (J).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Sau khi rơi được 3 giây thì quãng đường chuyển động của vật là: s = 4.32 = 36 (m).
Vậy lúc đó, vật còn cách mặt đất là: 400 – 36 = 364 (m).
Câu 3/25
A. 3,5 giây.
B. 4 giây.
C. 5 giây.
D. 6 giây.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Thay s = 100 vào s = 4t2, ta được:
100 = 4.t2
t2 = 25
Suy ra t = 5 (do t > 0).
Vậy thời gian để vật chuyển động hết quãng đường 100 m là 5 giây.
Câu 4/25
A. 5 giây.
B. 7 giây.
C. 9 giây.
D. 10 giây.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Vật chạm đất khi quãng đường chuyển động là 400 m.
Thay s = 400 vào s = 4t2, ta được:
400 = 4.t2
t2 = 100
Suy ra t = 10 (do t > 0).
Vậy mất 10 giây để vật chạm đất khi rơi tự do từ độ cao 400 m.
Câu 5/25
A. 3,3 giây.
B. 4,5 giây.
C. 5 giây.
D. 6 giây.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Khi du khách cách mặt đất 71,5 mét thì người đó đã rơi được quãng đường là:
S = 234 – 71,5 = 162,5 (m).
Thay S = 162,5 vào \(S = \frac{{13}}{2}{t^2},\) ta được:
\(162,5 = \frac{{13}}{2}{t^2},\) suy ra t2 = 25 nên t = 5 (do t > 0).
Vậy sau 5 giây thì du khách cách mặt đất 71,5 mét.
Câu 6/25
A. F = 20v2.
B. F = 30v2.
C. 40v2.
D. 50v2.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Thay v = 2 và F = 120 vào công thức F = av2, ta được:
120 = a.22
120 = a.4
a = 30.
Vậy hàm số biểu thị lực tác động lên cánh buồm của con thuyền là F = 30v2.
Câu 7/25
A. 400 N.
B. 600 N.
C. 2000 N.
D. 3000 N.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Thay v = 2 và F = 120 vào công thức F = av2, ta được:
120 = a.22
120 = a.4
a = 30.
Do đó, hàm số biểu thị lực tác động lên cánh buồm của con thuyền là F = 30v2.
Thay v = 10 vào hàm số F = 30v2, ta được:
F = 30.102 = 3 000 (N).
Vậy tốc độ của gió là 10 m/s thì lực tác động lên cánh buồm của con thuyền là 3 000 N.
Câu 8/25
A. 60 km/h.
B. 70 km/h.
C. 72 km/h.
D. 75 km/h.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Thay v = 2 và F = 120 vào công thức F = av2, ta được:
120 = a.22
120 = a.4
a = 30.
Do đó, hàm số biểu thị lực tác động lên cánh buồm của con thuyền là F = 30v2.
Theo bài, cánh buồm của con thuyền chỉ chịu được lực tác động tối đa là 12 000 N nên ta có bất phương trình: F ≤ 12 000 hay 30v2 ≤ 12 000.
Giải bất phương trình:
30v2 ≤ 12 000
v2 ≤ 400
v2 – 400 ≤ 0
(v + 20)(v – 20) ≤ 0
v – 20 ≤ 0 (do v + 20 > 0).
0 < v ≤ 20.
Như vậy, con thuyền có thể ra khơi khi tốc độ gió không vượt quá 20 m/s = 72 km/h.
>Câu 9/25
A. 2,4 m.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/25
Các ăng ten parabol thu sóng hoạt động dựa theo nguyên lí: mọi tia sóng song song với trục của parabol đều có tia phản xạ đi qua tiêu điểm F của parabol (vì vậy nếu ta đặt thiết bị thu sóng tại F thì sẽ thu sóng được tốt nhất). Người ta chứng minh được rằng: Nếu đường thẳng vuông góc với trục của parabol tại F cắt parabol tại 2 điểm A, B thì \[OF = \frac{1}{4}AB\] với O là đỉnh của parabol (tham khảo hình vẽ).
Các tia sáng đều tập trung tại |


Mô hình parabol của một mặt cắt qua trục của một ăng ten parabol
Độ dài đoạn OF ứng với mô hình trên của một ăng ten parabol (ngang 90 cm và cao 9 cm) là bao nhiêu?
A. 14 m.
B. 28,125 m.
C. 56,25 m.
D. 112,5 m.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/25
75 cm3.
85 cm3.
90 cm3.
80 cm3.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/25
a = 8.
a = 9.
a = 6.
a = 10.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/25
F = 30v2.
F = 10v2.
F = 40v2.
F = 20v2.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/25
4 giây.
3 giây.
8 giây.
5 giây.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/25
A. 5π (cm2).
B. 10π (cm2).
C. 25π (cm2).
D. 15π (cm2).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/25
a) Quãng đường vật rơi tự do là một đường thẳng.
b) Sau 2 giây, vật rơi tự do 16 m.
c) Sau 2 giây, vật cách mặt đất 80 m.
d) Vật chạm đất sau 5 giây.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/25
a) Diện tích xung quanh của hình lập phương là 4x (cm2).
b) Diện tích toàn phần (tổng diện tích xung quanh và diện tích 2 mặt đáy) của hình lập phương là S = 6x2 (cm2).
c) Đồ thị hàm số biểu diễn diện tích toàn phần của hình lập phương là một parabol.
d) Khi diện tích toàn phần của hình lập phương bằng 96 cm2 thì độ dài cạnh hình lập phương bằng 4 cm.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/25
a) AC = 4 m.
b) A(4; 4).
c) a = 4.
d) Điểm \({\rm{D}}\left( {3;\;\,\frac{3}{4}} \right)\) thuộc parabol nói trên.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/25
a) OK = 20 m.
b) B(40; –20).
c) (P): \({\rm{y}} = \frac{{ - 1}}{{20}}{{\rm{x}}^2}.\)
d) Điểm C(10; –5) thuộc quỹ đạo của quả bóng.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/25
a) AB = 6 m.
b) \({\rm{B}}\left( {3;\frac{{ - 9}}{2}} \right)\).
c) Chiều cao của cổng bằng 5,5 m.
d) Một chiếc xe tải có chiều rộng 4 m và chiều cao bằng 3 m thì đi được qua cái cổng trên.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 17/25 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.



