Cho hàm số y = 0,5x2, khi đó:
Cho hàm số y = 0,5x2, khi đó:
a) Giá trị của hàm số trên khi x = 1 là 0,5.
b) Giá trị của hàm số trên bằng 0,5 khi x = 1 và x = –1.
c) Có hai giá trị của x để hàm số có giá trị bằng 2.
d) Khi lập bảng giá trị của hàm số trên thì mọi giá trị của y đều là lớn hơn 0.
Quảng cáo
Trả lời:
Hướng dẫn giải:
Đáp án: a) Đúng. b) Đúng. c) Đúng. d) Sai.
a) Đúng.
Với x = 1 thì y = 0,5.12 = 0,5. Vậy giá trị của hàm số trên khi x = 1 là 0,5.
b) Sai.
Với y = 0,5 thì 0,5x2 = 0,5 nên x2 = 1, suy ra x = 1 hoặc \({\rm{x}} = - 1\).
Vậy giá trị của hàm số trên bằng 0,5 khi x = 1 và x = –1.
c) Đúng.
Với y = 2 thì 0,5x2 = 2 nên x2 = 4, suy ra x = 2 hoặc x = –2.
Vậy có hai giá trị của x để hàm số có giá trị bằng 2.
d) Sai.
Vì 0,5x2 ≥ 0 với mọi giá trị của x.
Vậy khi lập bảng giá trị của hàm số trên thì mọi giá trị của y đều lớn hơn hoặc bằng 0.Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Thay x = –3 vào hàm số y = 2x2, ta được: y = 2.(–3)2 = 18.
Câu 2
Cho hàm số \(y = - \frac{2}{5}{x^2}\) cùng với bảng giá trị chưa hoàn thiện như sau:
|
x |
–4 |
–1 |
|
\(y = - \frac{2}{5}{x^2}\) |
Tổng bình phương hai giá trị của hàm số \(y = - \frac{2}{5}{x^2}\) nhận được ở bảng trên là
A. \(\frac{{2504}}{{25}}.\)
B. \(\frac{{404}}{{25}}.\)
C. \(\frac{{2704}}{{25}}.\)
D. \(\frac{{484}}{{25}}.\)
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Xét hàm số \(y = - \frac{2}{5}{x^2}.\)
Thay x = –5 vào hàm số đã cho, ta được: \(y = - \frac{2}{5} \cdot {\left( { - 5} \right)^2} = - 10.\)
Thay x = –1 vào hàm số đã cho, ta được: \(y = - \frac{2}{5} \cdot {\left( { - 1} \right)^2} = - \frac{2}{5}.\)
Ta có bảng giá trị hoàn thiện như sau:
|
x |
–4 |
–1 |
|
\(y = - \frac{2}{5}{x^2}\) |
–10 |
\( - \frac{2}{5}\) |
Tổng bình phương hai giá trị của hàm số đã tìm được ở trên là:
\({\left( { - 10} \right)^2} + {\left( { - \frac{2}{5}} \right)^2} = \frac{{2504}}{{25}}.\)
Câu 3
Cho hàm số y = –x2.
|
x |
–2 |
–1 |
0 |
1 |
x |
–2 |
–1 |
1 |
2 |
|
y = –x2 |
–4 |
–1 |
0 |
1 |
y = –x2 |
–4 |
–1 |
1 |
4 |
Bảng 1Bảng 2
|
x |
–3 |
–1 |
0 |
1 |
x |
–3 |
–2 |
0 |
2 |
|
y = –x2 |
–9 |
–1 |
0 |
–1 |
y = –x2 |
–9 |
–4 |
0 |
4 |
Bảng 3Bảng 4
Bảng giá trị nào ở trên là đúng?
A. Bảng 1.
B. Bảng 2.
C. Bảng 3.
D. Bảng 4.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Cho hàm số y = –3x2.
|
x |
–2 |
–1 |
0 |
1 |
x |
–2 |
–1 |
1 |
2 |
|
y = –3x2 |
–12 |
–3 |
0 |
–3 |
y = –3x2 |
–12 |
–3 |
–3 |
–12 |
Bảng 1Bảng 2
|
x |
–3 |
–1 |
0 |
1 |
x |
–3 |
–2 |
0 |
2 |
|
y = –3x2 |
–27 |
–3 |
0 |
–3 |
y = –3x2 |
–27 |
–12 |
0 |
12 |
Bảng 3Bảng 4
Bảng giá trị nào ở trên là sai?
A. Bảng 1.
B. Bảng 2.
C. Bảng 3.
D. Bảng 4.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. \( - \frac{{16}}{3}.\)
B. \( - \frac{8}{3}.\)
C. \(\frac{8}{3}.\)
D. \(\frac{{16}}{3}.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Cho hàm số y = x2 và hàm số y = 3x – 2 cùng với bảng giá trị chưa hoàn thiện như sau:
|
x |
–2 |
–1 |
0 |
1 |
2 |
|
y = 3x – 2 |
|||||
|
y = x2 |
Hoàn thiện bảng giá trị trên và cho biết có bao nhiêu giá trị y của hai hàm số trên bằng nhau khi x nhận cùng một giá trị?
A. 0.
B. 1.
C. 2.
D. 3.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Cho hàm số \(y = \frac{1}{9}{x^2}.\) Bạn An lập được bảng giá trị của hàm số như sau:
|
x |
–3 |
–1 |
0 |
1 |
4 |
|
\(y = \frac{1}{9}{x^2}\) |
1 |
\(\frac{1}{9}\) |
0 |
\(\frac{1}{9}\) |
\(\frac{{16}}{9}\) |
Có bao nhiêu giá trị y là đúng?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.