3 bài tập Rút gọn biểu thức (có lời giải)
4.6 0 lượt thi 3 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức Ôn tập chương III (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức Bài 10. Căn bậc ba và căn thức bậc ba (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức Bài 9. Biến đổi đơn giản và rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức Bài 8. Khai căn bậc hai với phép nhân và phép chia (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức Bài 7. Căn bậc hai và căn thức bậc hai (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức Ôn tập chương II (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức Bài 6. Bất phương trình bậc nhất một ẩn (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức Bài 5: Bất đẳng thức và tính chất (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
a) Ta có \(\sqrt {{{\left( {4 - \sqrt {15} } \right)}^2}} + \sqrt {15} \)\( = \left| {4 - \sqrt {15} } \right| + \sqrt {15} \)\( = 4 - \sqrt {15} + \sqrt {15} \)\( = 4\).
( Vì \(4 - \sqrt {15} > 0\) nên \(\left| {4 - \sqrt {15} } \right| = 4 - \sqrt {15} \))
b) Ta có
\(\sqrt {{{\left( {2 - \sqrt 3 } \right)}^2}} + \sqrt {{{\left( {1 - \sqrt 3 } \right)}^2}} \)\( = \left| {2 - \sqrt 3 } \right| + \left| {1 - \sqrt 3 } \right|\)\( = \left( {2 - \sqrt 3 } \right) + \left[ { - \left( {1 - \sqrt 3 } \right)} \right]\)\( = 2 - \sqrt 3 + \sqrt 3 - 1\)\( = 1\)
( Vì \(2 - \sqrt 3 > 0\) nên \(\left| {2 - \sqrt 3 } \right| = 2 - \sqrt 3 \) và \(1 - \sqrt 3 < 0\) nên \(\left| {1 - \sqrt 3 } \right| = \sqrt 3 - 1\))
c) Ta có \(\sqrt {7 + 4\sqrt 3 } + \sqrt {7 - 4\sqrt 3 } \)\( = \sqrt {{{\left( {\sqrt 3 } \right)}^2} + 2.\sqrt 3 .2 + {2^2}} + \sqrt {{{\left( {\sqrt 3 } \right)}^2} - 2.\sqrt 3 .2 + {2^2}} \)
\( = \sqrt {{{\left( {\sqrt 3 + 2} \right)}^2}} + \sqrt {{{\left( {\sqrt 3 - 2} \right)}^2}} \)\( = \left| {\sqrt 3 + 2} \right| + \left| {\sqrt 3 - 2} \right|\)\( = \left( {\sqrt 3 + 2} \right) + \left( {2 - \sqrt 3 } \right)\)\( = \sqrt 3 + 2 + 2 - \sqrt 3 = 4\).
d) Ta có \[\sqrt {49{a^2}} \]\( = \sqrt {{{\left( {7a} \right)}^2}} \)\( = \left| {7a} \right|\)\( = - 7a\). ( Vì \(a < 0\) nên \(7a < 0\), suy ra \(\left| {7a} \right| = - 7a\))
Lời giải
a). Ta có \[\sqrt {25{a^2}} + 3a\]\( = \sqrt {{{\left( {5a} \right)}^2}} + 3a\)\( = \left| {5a} \right| + 3a\)\( = - 5a + 3a = - 2a\).
(Vì \(a < 0\) nên \(5a < 0\), suy ra \(\left| {5a} \right| = - 5a\))
b). Ta có \[\sqrt {16{a^4}} + 6{a^2}\]\( = \sqrt {{{\left( {4{a^2}} \right)}^2}} + 6{a^2}\)\( = \left| {4{a^2}} \right| + 6{a^2}\)\( = 4{a^2} + 6{a^2} = 10{a^2}\).
(Vì \({a^2} \ge 0\), với mọi \(a\) nên \(4{a^2} \ge 0\), với mọi \(a\), suy ra \(\left| {4{a^2}} \right| = 4{a^2}\))
c). Ta có \[3\sqrt {9{a^6}} - 6{a^3}\]\( = 3\sqrt {{{\left( {3{a^3}} \right)}^2}} - 6{a^3}\)\( = 3\left| {3{a^3}} \right| - 6{a^3}\)\( = 3.\left( { - 3{a^3}} \right) - 6{a^3} = - 15{a^3}\).
(Vì \(a \le 0\) nên \(3{a^3} \le 0\), suy ra \(\left| {3{a^3}} \right| = - 3{a^3}\))
d). Ta có \[\sqrt {{a^2} + 6a + 9} + \sqrt {{a^2} - 6a + 9} \]\( = \sqrt {{{\left( {a + 3} \right)}^2}} + \sqrt {{{\left( {a - 3} \right)}^2}} \)\( = \left| {a + 3} \right| + \left| {a - 3} \right|\)\( = \left( {a + 3} \right) + \left( {3 - a} \right)\)
\( = a + 3 + 3 - a = 6\).
(Vì \( - 3 \le a \le 3\) nên \(a + 3 \ge 0\) và \(a - 3 \le 0\), do đó \(\left| {a + 3} \right| = a + 3\) và \(\left| {a - 3} \right| = 3 - a\))
Lời giải
a). Với \(a \ge 0,{\rm{ }}a \ne 4\) ta có \(a - 4 = {\left( {\sqrt a } \right)^2} - {2^2}\)\( = \left( {\sqrt a + 2} \right)\left( {\sqrt a - 2} \right)\) nên:
\[\frac{{\sqrt a - 2}}{{a - 4}}\]\( = \frac{{\sqrt a - 2}}{{\left( {\sqrt a - 2} \right)\left( {\sqrt a + 2} \right)}}\)\( = \frac{1}{{\sqrt a + 2}}\).
b). Với \(a \ge 0,{\rm{ }}a \ne 1\) ta có \[\frac{{a + 2\sqrt a + 1}}{{a - 1}}\]\[ = \frac{{{{\left( {\sqrt a } \right)}^2} + 2\sqrt a + 1}}{{{{\left( {\sqrt a } \right)}^2} - 1}}\]\( = \frac{{{{\left( {\sqrt a + 1} \right)}^2}}}{{\left( {\sqrt a + 1} \right)\left( {\sqrt a - 1} \right)}}\)\( = \frac{{\sqrt a + 1}}{{\sqrt a - 1}}\).