10 bài tập Lập bảng giá trị của hàm số y = ax2 (a ≠ 0) có lời giải
70 người thi tuần này 4.6 385 lượt thi 10 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
13 câu Trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức Ôn tập cuối chương 5 có đáp án
8 bài tập Toán 9 Kết nối tri thức Ôn tập cuối chương 5 có đáp án
7 bài tập Áp dụng tính chất hai đường tròn tiếp xúc (có lời giải)
13 bài tập Xác định vị trí tương đối của hai đường tròn (có lời giải)
3 bài tập toán thực tế (có lời giải)
12 bài tập Tính toán (có lời giải)
26 bài tập Chứng minh đường thẳng là tiếp tuyến của đường tròn (có lời giải)
4 bài tập Xác định vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Thay x = –3 vào hàm số y = 2x2, ta được: y = 2.(–3)2 = 18.
Câu 2/10
A. \( - \frac{{16}}{3}.\)
B. \( - \frac{8}{3}.\)
C. \(\frac{8}{3}.\)
D. \(\frac{{16}}{3}.\)
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Thay x = –4 vào hàm số \(y = - \frac{1}{3}{x^2},\) ta được: \(y = - \frac{1}{3} \cdot {\left( { - 4} \right)^2} = - \frac{{16}}{3}.\)
Câu 3/10
A. –1.
B. –2.
C. 1.
D. 2.
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Thay x = –5 vào hàm số \(y = - \frac{1}{5}{x^2},\) ta được: \[y = - \frac{1}{5} \cdot {\left( { - 5} \right)^2} = - 5.\]
Khi đó, ta có giá trị của y bằng giá trị của x.
Câu 4/10
Cho hàm số y = –x2.
|
x |
–2 |
–1 |
0 |
1 |
x |
–2 |
–1 |
1 |
2 |
|
y = –x2 |
–4 |
–1 |
0 |
1 |
y = –x2 |
–4 |
–1 |
1 |
4 |
Bảng 1Bảng 2
|
x |
–3 |
–1 |
0 |
1 |
x |
–3 |
–2 |
0 |
2 |
|
y = –x2 |
–9 |
–1 |
0 |
–1 |
y = –x2 |
–9 |
–4 |
0 |
4 |
Bảng 3Bảng 4
Bảng giá trị nào ở trên là đúng?
A. Bảng 1.
B. Bảng 2.
C. Bảng 3.
D. Bảng 4.
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Xét hàm số y = –x2.
Thay x = –3 vào hàm số đã cho, ta được: y = –(–3)2 = –9.
Thay x = –2 vào hàm số đã cho, ta được: y = –(–2)2 = –4.
Thay x = –1 vào hàm số đã cho, ta được: y = –(–1)2 = –1.
Thay x = 0 vào hàm số đã cho, ta được: y = –02 = 0.
Thay x = 1 vào hàm số đã cho, ta được: y = –12 = –1.
Thay x = 2 vào hàm số đã cho, ta được: y = –22 = –4.
Như vậy, ta có bảng giá trị của hàm số y = –x2 như sau:
|
x |
–3 |
–2 |
–1 |
0 |
1 |
2 |
|
y = –x2 |
–9 |
–4 |
–1 |
0 |
–1 |
–4 |
Vậy ta chọn phương án C.
Câu 5/10
Cho hàm số y = –3x2.
|
x |
–2 |
–1 |
0 |
1 |
x |
–2 |
–1 |
1 |
2 |
|
y = –3x2 |
–12 |
–3 |
0 |
–3 |
y = –3x2 |
–12 |
–3 |
–3 |
–12 |
Bảng 1Bảng 2
|
x |
–3 |
–1 |
0 |
1 |
x |
–3 |
–2 |
0 |
2 |
|
y = –3x2 |
–27 |
–3 |
0 |
–3 |
y = –3x2 |
–27 |
–12 |
0 |
12 |
Bảng 3Bảng 4
Bảng giá trị nào ở trên là sai?
A. Bảng 1.
B. Bảng 2.
C. Bảng 3.
D. Bảng 4.
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Xét hàm số y = –3x2.
Thay x = –3 vào hàm số đã cho, ta được: y = –3.(–3)2 = –27.
Thay x = –2 vào hàm số đã cho, ta được: y = –3.(–2)2 = –12.
Thay x = –1 vào hàm số đã cho, ta được: y = –3.(–1)2 = –3.
Thay x = 0 vào hàm số đã cho, ta được: y = –3.02 = 0.
Thay x = 1 vào hàm số đã cho, ta được: y = –3.12 = –3.
Thay x = 2 vào hàm số đã cho, ta được: y = –3.22 = –12.
Như vậy, ta có bảng giá trị của hàm số y = –3x2 như sau:
|
x |
–3 |
–2 |
–1 |
0 |
1 |
2 |
|
y = –3x2 |
–27 |
–12 |
–3 |
0 |
–3 |
–12 |
Vậy ta chọn phương án C.
Câu 6/10
Cho hàm số \(y = - \frac{1}{4}{x^2}.\) Bạn An lập được bảng giá trị của hàm số như sau:
|
x |
–3 |
–1 |
0 |
1 |
2 |
|
\(y = - \frac{1}{4}{x^2}\) |
\( - \frac{3}{2}\) |
\( - \frac{1}{4}\) |
0 |
\( - \frac{1}{4}\) |
1 |
Có bao nhiêu giá trị y là sai?
A. 0.
B. 1.
C. 2.
D. 3.
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Xét hàm số \(y = - \frac{1}{4}{x^2}.\)
Thay x = –3 vào hàm số đã cho, ta được: \(y = - \frac{1}{4} \cdot {\left( { - 3} \right)^2} = - \frac{9}{4}.\)
Thay x = –1 vào hàm số đã cho, ta được: \(y = - \frac{1}{4} \cdot {\left( { - 1} \right)^2} = - \frac{1}{4}.\)
Thay x = 0 vào hàm số đã cho, ta được: \(y = - \frac{1}{4} \cdot {0^2} = 0.\)
Thay x = 1 vào hàm số đã cho, ta được: \(y = - \frac{1}{4} \cdot {1^2} = - \frac{1}{4}.\)
Thay x = 2 vào hàm số đã cho, ta được: \(y = - \frac{1}{4} \cdot {2^2} = - 1.\)
Như vậy, ta có bảng giá trị của hàm số \(y = - \frac{1}{4}{x^2}\) như sau:
|
x |
–3 |
–1 |
0 |
1 |
2 |
|
\(y = - \frac{1}{4}{x^2}\) |
\( - \frac{9}{4}\) |
\( - \frac{1}{4}\) |
0 |
\( - \frac{1}{4}\) |
–1 |
Vậy trong bảng giá trị đã cho, có 2 giá trị sai. Ta chọn phương án C.
Câu 7/10
Cho hàm số \(y = \frac{1}{9}{x^2}.\) Bạn An lập được bảng giá trị của hàm số như sau:
|
x |
–3 |
–1 |
0 |
1 |
4 |
|
\(y = \frac{1}{9}{x^2}\) |
1 |
\(\frac{1}{9}\) |
0 |
\(\frac{1}{9}\) |
\(\frac{{16}}{9}\) |
Có bao nhiêu giá trị y là đúng?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/10
Cho hàm số \(y = - \frac{1}{8}{x^2}\) cùng với bảng giá trị chưa hoàn thiện như sau:
|
x |
–4 |
–1 |
1 |
2 |
|
\(y = - \frac{1}{8}{x^2}\) |
Tổng các giá trị của hàm số \(y = - \frac{1}{8}{x^2}\) nhận được ở bảng trên là
A. 0.
B. \( - \frac{3}{2}.\)
C. \( - \frac{{11}}{4}.\)
D. \( - \frac{7}{4}.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/10
Cho hàm số \(y = - \frac{2}{5}{x^2}\) cùng với bảng giá trị chưa hoàn thiện như sau:
|
x |
–4 |
–1 |
|
\(y = - \frac{2}{5}{x^2}\) |
Tổng bình phương hai giá trị của hàm số \(y = - \frac{2}{5}{x^2}\) nhận được ở bảng trên là
A. \(\frac{{2504}}{{25}}.\)
B. \(\frac{{404}}{{25}}.\)
C. \(\frac{{2704}}{{25}}.\)
D. \(\frac{{484}}{{25}}.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/10
Cho hàm số y = x2 và hàm số y = 3x – 2 cùng với bảng giá trị chưa hoàn thiện như sau:
|
x |
–2 |
–1 |
0 |
1 |
2 |
|
y = 3x – 2 |
|||||
|
y = x2 |
Hoàn thiện bảng giá trị trên và cho biết có bao nhiêu giá trị y của hai hàm số trên bằng nhau khi x nhận cùng một giá trị?
A. 0.
B. 1.
C. 2.
D. 3.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 4/10 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.