10 bài tập Toán 9 Kết nối tri thức Bài 23. Tần số tương đối và biểu đồ tần số tương đối có đáp án
53 người thi tuần này 4.6 139 lượt thi 10 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức Ôn tập chương I (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức Bài 3. Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức Bài 2. Giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức Bài 1. Khái niệm phương trình và hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 9 Chân trời sáng tạo có đáp án - Tự luận
Đề thi cuối kì 2 Toán 9 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Đề 5
Đề thi cuối kì 2 Toán 9 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Đề 4
Đề thi cuối kì 2 Toán 9 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Đề 3
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Tổng số học sinh bình chọn là \(n = 80 + 50 + 30 + 40 = 200\).
Tỉ lệ bình chọn cho mỗi hoạt động là:
Thể thao: \(\frac{{80}}{{200}}.100\% = 40\% \); Nghệ thuật: \(\frac{{50}}{{200}}.100\% = 25\% \);
Du lịch: \(\frac{{30}}{{200}}.100\% = 15\% \); Khác: \(\frac{{40}}{{200}}.100\% = 20\% \).
Bảng tần số tương đối:
|
Hoạt động |
Thể thao |
Nghệ thuật |
Du lịch |
Khác |
|
Tần số tương đối |
\(40{\rm{\% }}\) |
\(25{\rm{\% }}\) |
\(15{\rm{\% }}\) |
\(20{\rm{\% }}\) |
Biểu đồ hình quạt tròn:

Lời giải
Bảng tần số:
|
Nguyện vọng |
1 |
2 |
3 |
|
Tần số |
5376 |
4873 |
1247 |
Tổng số nguyện vọng là \(n = 5376 + 4873 + 1247 = 11496\).
Tỉ lệ nguyện vọng \(1:\frac{{5376}}{{11496}}.100\% \approx 46,8\% \); tỉ lệ nguyện vọng 2 : \(\frac{{4873}}{{11496}}.100\% \approx 42,4\% \);
tỉ lệ nguyện vọng \(3:\frac{{1247}}{{11496}}.100\% \approx 10,8\% \).
Bảng tần số tương đối:
|
Nguyện vọng |
1 |
2 |
3 |
|
Tần sô tương đối |
\(46,8{\rm{\% }}\) |
\(42,4{\rm{\% }}\) |
\(10,8{\rm{\% }}\) |
Lời giải
a) Tổng số lần bắn là \(n = 15 + 25 + 7 + 3 = 50\). Tần số tương đối của các điểm số 10,9,8,7 lần lượt là \(\frac{{15}}{{50}}.100\% = 30\% ;\frac{{25}}{{50}}.100\% = 50\% \); \(\frac{7}{{50}}.100\% = 14\% ;\frac{3}{{50}}.100\% = 6\% \).
Ta có bảng tần số tương đối:
|
Điểm |
10 |
9 |
8 |
7 |
|
Tần số tương đối |
\(30\% \) |
\(50\% \) |
\(14\% \) |
\(6\% \) |
b) Ước lượng cho xác suất xạ thủ được điểm lớn hơn hoặc bằng 9 là:\(30\% + 50\% = 80\% .\)
Lời giải
a) Bảng tần số tương đối
|
Số chữ cái |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
|
Tần số tương đối |
2% |
8% |
15% |
30% |
22% |
15% |
7% |
1% |
b) 23%
Lời giải
a) Tổng số bình chọn là \(n = 400\). Các tần số tương đối của An,..., Lê lần lượt là \(\frac{{55}}{{400}}.100\% = 13,75\% ; \ldots ;\frac{{40}}{{400}}.100\% = 10\% \). Từ đó lập bảng tần số tương đối.
b) Biểu đồ hình quạt tròn:

Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.



