10 bài tập Toán 9 Kết nối tri thức Bài 23. Tần số tương đối và biểu đồ tần số tương đối có đáp án
40 người thi tuần này 4.6 217 lượt thi 10 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập Phương trình bậc hai một ẩn lớp 9 (có đáp án)
Bài tập Các dạng khác lớp 9 (có lời giải)
Bài tập Năng suất lớp 9 (có lời giải)
Bài tập Toán Có Nội Dung Hình Học lớp 9 (có lời giải)
Bài tập Toán Làm Chung Công Việc lớp 9 (có lời giải)
Bài tập Toán Chuyển Động lớp 9 (có lời giải)
Bài tập Toán về quan hệ giữa các số lớp 9 (có lời giải)
Bài tập Các bài toán thực tế lớp 9 (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Tổng số học sinh bình chọn là \(n = 80 + 50 + 30 + 40 = 200\).
Tỉ lệ bình chọn cho mỗi hoạt động là:
Thể thao: \(\frac{{80}}{{200}}.100\% = 40\% \); Nghệ thuật: \(\frac{{50}}{{200}}.100\% = 25\% \);
Du lịch: \(\frac{{30}}{{200}}.100\% = 15\% \); Khác: \(\frac{{40}}{{200}}.100\% = 20\% \).
Bảng tần số tương đối:
|
Hoạt động |
Thể thao |
Nghệ thuật |
Du lịch |
Khác |
|
Tần số tương đối |
\(40{\rm{\% }}\) |
\(25{\rm{\% }}\) |
\(15{\rm{\% }}\) |
\(20{\rm{\% }}\) |
Biểu đồ hình quạt tròn:

Lời giải
Bảng tần số:
|
Nguyện vọng |
1 |
2 |
3 |
|
Tần số |
5376 |
4873 |
1247 |
Tổng số nguyện vọng là \(n = 5376 + 4873 + 1247 = 11496\).
Tỉ lệ nguyện vọng \(1:\frac{{5376}}{{11496}}.100\% \approx 46,8\% \); tỉ lệ nguyện vọng 2 : \(\frac{{4873}}{{11496}}.100\% \approx 42,4\% \);
tỉ lệ nguyện vọng \(3:\frac{{1247}}{{11496}}.100\% \approx 10,8\% \).
Bảng tần số tương đối:
|
Nguyện vọng |
1 |
2 |
3 |
|
Tần sô tương đối |
\(46,8{\rm{\% }}\) |
\(42,4{\rm{\% }}\) |
\(10,8{\rm{\% }}\) |
Lời giải
a) Tổng số lần bắn là \(n = 15 + 25 + 7 + 3 = 50\). Tần số tương đối của các điểm số 10,9,8,7 lần lượt là \(\frac{{15}}{{50}}.100\% = 30\% ;\frac{{25}}{{50}}.100\% = 50\% \); \(\frac{7}{{50}}.100\% = 14\% ;\frac{3}{{50}}.100\% = 6\% \).
Ta có bảng tần số tương đối:
|
Điểm |
10 |
9 |
8 |
7 |
|
Tần số tương đối |
\(30\% \) |
\(50\% \) |
\(14\% \) |
\(6\% \) |
b) Ước lượng cho xác suất xạ thủ được điểm lớn hơn hoặc bằng 9 là:\(30\% + 50\% = 80\% .\)
Lời giải
a) Bảng tần số tương đối
|
Số chữ cái |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
|
Tần số tương đối |
2% |
8% |
15% |
30% |
22% |
15% |
7% |
1% |
b) 23%
Lời giải
a) Tổng số bình chọn là \(n = 400\). Các tần số tương đối của An,..., Lê lần lượt là \(\frac{{55}}{{400}}.100\% = 13,75\% ; \ldots ;\frac{{40}}{{400}}.100\% = 10\% \). Từ đó lập bảng tần số tương đối.
b) Biểu đồ hình quạt tròn:

Lời giải
a) Bảng tần số
|
Mức đánh giá |
«« |
««« |
«««« |
««««« |
|
Tần số |
8 |
9 |
17 |
6 |
Tổng số đánh giá là \(n = 8 + 9 + 17 + 6 = 40\). Các tần số tương đối lần lượt là:
\(\frac{8}{{40}}.100\% = 20\% ;{\rm{ }}\frac{9}{{40}}.100\% = 22,5\% ;{\rm{ }}\frac{{17}}{{40}}.100\% = 42,5\% ;{\rm{ }}\frac{6}{{40}}.100\% = 15\% \)
Bảng tần số tương đối:
|
Mức đánh giá |
«« |
««« |
«««« |
««««« |
|
Tần số tương đối |
20% |
22,5% |
42,5% |
15% |
b) Ước lượng cho xác suất một khách hàng đánh giá ở mức từ ba sao trở xuống là \(22,5\% + 20\% = 42,5\% \).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 4/10 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.



