7 bài tập Thực hiện phép tính (có lời giải)
4.6 0 lượt thi 7 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức Ôn tập chương III (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức Bài 10. Căn bậc ba và căn thức bậc ba (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức Bài 9. Biến đổi đơn giản và rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức Bài 8. Khai căn bậc hai với phép nhân và phép chia (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức Bài 7. Căn bậc hai và căn thức bậc hai (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức Ôn tập chương II (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức Bài 6. Bất phương trình bậc nhất một ẩn (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức Bài 5: Bất đẳng thức và tính chất (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
b) Ta có: \(\sqrt {{3^4}.{{\left( { - 5} \right)}^2}} = \sqrt {{3^4}} .\sqrt {{{\left( { - 5} \right)}^2}} = {3^2}.\left| { - 5} \right| = 9.5 = 45\).
c) Ta có: \(\sqrt {16,9.250} = \sqrt {169.25} = \sqrt {169} .\sqrt {25} = 13.5 = 65\).
d) Ta có: \(\sqrt {{5^2}{{.4}^4}} = \sqrt {{5^2}} .\sqrt {{4^4}} = {5.4^2} = 80\).
Lời giải
Giải
a) Ta có: \(\sqrt 5 .\sqrt {80} = \sqrt {5.80} = \sqrt {400} = 20\).
b) Ta có: \(\sqrt {2,45} .\sqrt {40} .\sqrt {50} = \sqrt {2,45.40.50} = \sqrt {4900} = 70\).
c) Ta có: \(\sqrt {0,6} .\sqrt {5,4} = \sqrt {0,6.5,4} = \sqrt {3,24} = 1,8\).
d) Ta có: \(\sqrt {8,1} .\sqrt 5 .\sqrt {4,5} = \sqrt {8,1.5.4,5} = \sqrt {182,25} = 13,5\).
Lời giải
Ta có: \(\sqrt {13.25.52} = \sqrt {16\,\,900} = 130\) (chọn B).
Lời giải
b) Ta có: \[\sqrt {{{26}^2} - {{10}^2}} = \sqrt {\left( {26 - 10} \right)\left( {26 + 10} \right)} = \sqrt {16.36} = 4.6 = 24\].
c) Ta có: \(\sqrt {{{137}^2} - {{88}^2}} = \sqrt {\left( {137 - 88} \right)\left( {137 + 88} \right)} = \sqrt {49.225} = 7.15 = 105\).
d) Ta có: \(\sqrt {{{481}^2} - {{480}^2}} = \sqrt {\left( {481 - 480} \right)\left( {481 + 480} \right)} = \sqrt {961} = 31\).
Lời giải
c) Ta có: \[\sqrt {\frac{{0,25}}{9}} = \frac{{\sqrt {0,25} }}{{\sqrt 9 }} = \frac{{0,5}}{9}\].
d) \[\sqrt {\frac{{8,1}}{{1,6}}} = \sqrt {\frac{{81}}{{16}}} = \frac{{\sqrt {81} }}{{\sqrt {16} }} = \frac{9}{4}\].
Lời giải
b) Ta có: \[\frac{{\sqrt {12500} }}{{\sqrt {500} }} = \sqrt {\frac{{12500}}{{500}}} = \sqrt {25} = 5\]. \[\sqrt {\frac{{{6^5}}}{{{2^3}{{.3}^5}}}} = \sqrt {\frac{{{2^5}{{.3}^5}}}{{{2^3}{{.3}^5}}}} = \sqrt 4 = 2\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 1/7 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.