2 bài tập Giải phương trình (có lời giải)
4.6 0 lượt thi 2 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức Ôn tập chương III (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức Bài 10. Căn bậc ba và căn thức bậc ba (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức Bài 9. Biến đổi đơn giản và rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức Bài 8. Khai căn bậc hai với phép nhân và phép chia (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức Bài 7. Căn bậc hai và căn thức bậc hai (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức Ôn tập chương II (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức Bài 6. Bất phương trình bậc nhất một ẩn (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức Bài 5: Bất đẳng thức và tính chất (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
a) Điều kiện: \(x \ge - \frac{1}{2}\)
\(\sqrt {18x + 9} + \sqrt {x + 3} - \frac{1}{2}\sqrt {4x + 12} = 9\)
\( \Leftrightarrow 3\sqrt {2x + 1} + \sqrt {x + 3} - \sqrt {x + 3} = 9\)
\( \Leftrightarrow \sqrt {2x + 1} = 3 \Leftrightarrow 2x + 1 = 9 \Leftrightarrow x = 4\) (nhận)
Vậy phương trình có nghiệm \(x = 4\)
a) Điều kiện: \(x \ge 2\)
\(\sqrt {25x - 50} - \sqrt {16x - 32} - \sqrt {9x - 18} = 12 - 4\sqrt {x - 2} \)
\[ \Leftrightarrow 5\sqrt {x - 2} - 4\sqrt {x - 2} - 3\sqrt {x - 2} = 12 - 4\sqrt {x - 2} \]
\[ \Leftrightarrow \sqrt {x - 2} = 6 \Leftrightarrow x - 2 = 36 \Leftrightarrow x = 38\] (nhận)
Vậy phương trình có nghiệm \(x = 38\)
Lời giải
a) \(2\sqrt {9x - 27} - \frac{1}{5}\sqrt {25x - 75} - \frac{1}{7}\sqrt {49x - 147} = 20\)
ĐKXĐ: \(x \ge 3\)
\(\begin{array}{l}2\sqrt {9x - 27} - \frac{1}{5}\sqrt {25x - 75} - \frac{1}{7}\sqrt {49x - 147} = 20\\2\sqrt {9\left( {x - 3} \right)} - \frac{1}{5}\sqrt {25\left( {x - 3} \right)} - \frac{1}{7}\sqrt {49\left( {x - 3} \right)} = 20\\6\sqrt {x - 3} - \sqrt {x - 3} - \sqrt {x - 3} = 20 \Leftrightarrow 4\sqrt {x - 3} = 20\\\sqrt {x - 3} = 5 \Leftrightarrow x - 3 = 25\end{array}\)
\(x = 28\) (TMĐK)
Vậy \(x = 28.\)
b)\(\frac{{3\sqrt x - 5}}{2} - \frac{{2\sqrt x - 7}}{3} + 1 = \sqrt x \)
ĐKXĐ: \(x \ge 0\)
\(\begin{array}{l}\frac{{3\sqrt x - 5}}{2} - \frac{{2\sqrt x - 7}}{3} + 1 = \sqrt x \\\frac{{\left( {3\sqrt x - 5} \right).3}}{6} - \frac{{\left( {2\sqrt x - 7} \right).2}}{6} + \frac{6}{6} = \frac{6}{6}\sqrt x \\9\sqrt x - 15 - 4\sqrt x + 14 + 6 = 6\sqrt x \\9\sqrt x - 4\sqrt x - 6\sqrt x = 15 - 14 - 6\\ - \sqrt x = - 5\end{array}\)
\(\sqrt x = 5\)
\(x = 25\) (TMĐK)
Vậy \(x = 25.\)
c)\(\sqrt {9{x^2} + 45} - \frac{1}{{12}}\sqrt {16{x^2} + 80} + 3\sqrt {\frac{{{x^2} + 5}}{{16}}} - \frac{1}{4}\sqrt {\frac{{25{x^2} + 125}}{9}} = 9;\)
\[\begin{array}{l}\sqrt {9{x^2} + 45} - \frac{1}{{12}}\sqrt {16{x^2} + 80} + 3\sqrt {\frac{{{x^2} + 5}}{{16}}} - \frac{1}{4}\sqrt {\frac{{25{x^2} + 125}}{9}} = 9\\\sqrt {9\left( {{x^2} + 5} \right)} - \frac{1}{{12}}\sqrt {16\left( {{x^2} + 5} \right)} + 3\frac{{\sqrt {{x^2} + 5} }}{{\sqrt {16} }} - \frac{1}{4}\frac{{\sqrt {25\left( {{x^2} + 5} \right)} }}{{\sqrt 9 }} = 9\\3\sqrt {{x^2} + 5} - \frac{1}{3}\sqrt {{x^2} + 5} + \frac{3}{4}\sqrt {{x^2} + 5} - \frac{5}{{12}}\sqrt {{x^2} + 5} = 9 \Leftrightarrow 3\sqrt {{x^2} + 5} = 9\\\sqrt {{x^2} + 5} = 3\\{x^2} + 5 = 9\\{x^2} = 4\end{array}\]
\(x = - 2\) hoặc \(x = 2.\)
Vậy \(x = - 2\) hoặc \(x = 2.\)
d) \(\sqrt {4,5x} + \sqrt {50x} - \sqrt {32x} + \sqrt {72x} - 5\sqrt {\frac{x}{2}} - 12 = 0.\)
ĐKXĐ: \(x \ge 0\)
\(\begin{array}{l}\sqrt {4,5x} + \sqrt {50x} - \sqrt {32x} + \sqrt {72x} - 5\sqrt {\frac{x}{2}} - 12 = 0\\\sqrt {\frac{{9x}}{2}} + \sqrt {{5^2}.2x} - \sqrt {{4^2}.2x} + \sqrt {{6^2}.2x} - 5\sqrt {\frac{x}{2}} - 12 = 0\\\frac{3}{2}\sqrt {2x} + 5\sqrt {2x} - 4\sqrt {2x} + 6\sqrt {2x} - \frac{5}{2}\sqrt {2x} = 12 \Leftrightarrow 6\sqrt {2x} = 12\\\sqrt {2x} = 2\\2x = 4\end{array}\)
\(x = 2\) (TMĐK)
Vậy \(x = 2.\)