15 câu Trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức Bài 8. Căn bậc hai với phép nhân và phép chia có đáp án
62 người thi tuần này 4.6 826 lượt thi 15 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Toán 9 Chân trời sáng tạo (Tự luận) có đáp án - Đề 5
Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Toán 9 Chân trời sáng tạo (Tự luận) có đáp án - Đề 4
Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Toán 9 Chân trời sáng tạo (Tự luận) có đáp án - Đề 3
Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Toán 9 Chân trời sáng tạo (Tự luận) có đáp án - Đề 2
Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Toán 9 Chân trời sáng tạo (Tự luận) có đáp án - Đề 1
Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Toán 9 Cánh diều (Tự luận) có đáp án - Đề 5
Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Toán 9 Cánh diều (Tự luận) có đáp án - Đề 4
Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Toán 9 Cánh diều (Tự luận) có đáp án - Đề 3
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
A. \(ab\).
B. \(\sqrt a \cdot b\).
C. \(\sqrt a \cdot \sqrt b \).
D. \[a\sqrt b \].
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Tính chất liên hệ giữa khai căn bậc hai và phép nhân:
Với hai số thực \(a,\,\,b\) không âm thì \[\sqrt {a \cdot b} = \sqrt a \cdot \sqrt b \].
Câu 2
A. \(\sqrt 3 \cdot 16 \cdot \sqrt {14} \).
B. \(\sqrt 3 \cdot \sqrt 4 \cdot \sqrt {14} \).
C. \(\sqrt {3 \cdot 16 \cdot 14} \).
D. \[ - \sqrt 3 \cdot 16 \cdot \sqrt {14} \].
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Ta có \(\sqrt 3 \cdot \sqrt {16} \cdot \sqrt {14} = \sqrt {3 \cdot 16 \cdot 14} \).
Câu 3
A. \(\frac{a}{b}\).
B. \(\frac{{\sqrt a }}{b}\).
C. \(\frac{a}{{\sqrt b }}\).
D. \(\frac{{\sqrt a }}{{\sqrt b }}\).
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Theo tính chất căn thức bậc hai của một thương:
Với số thực \(a\) không âm và số thực \(b\) dương, ta có \[\sqrt {\frac{a}{b}} = \frac{{\sqrt a }}{{\sqrt b }}\].
Câu 4
A. \[\sqrt {\frac{3}{7}} \].
B. \(\frac{3}{{\sqrt 7 }}\).
C. \(\frac{{\sqrt 3 }}{7}\).
D. \(\frac{3}{7}\).
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Theo tính chất liên hệ giữa phép khai căn bậc hai và phép chia, ta có \(\frac{{\sqrt 3 }}{{\sqrt 7 }} = \sqrt {\frac{3}{7}} \).
Câu 5
A. \( - \frac{{x + 1}}{{\sqrt {x + 2} }}\).
B. \(\frac{{\sqrt {x + 1} }}{{x + 2}}\).
C. \(\frac{{x + 1}}{{\sqrt {x + 2} }}\).
D. \(\frac{{\sqrt {x + 1} }}{{\sqrt {x + 2} }}\).
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Với \(x \ge 0\), áp dụng tính chất căn bậc hai của một thương, ta có:
\[\sqrt {\frac{{x + 1}}{{x + 2}}} = \frac{{\sqrt {x + 1} }}{{\sqrt {x + 2} }}\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. \(\sqrt 5 - 1\).
B. \(1 - \sqrt 5 \).
C. \(2\sqrt 5 - 2\).
D. \(2 - 2\sqrt 5 \).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
A. \(\frac{{\sqrt 5 }}{2}\).
B. \(\frac{2}{{\sqrt 5 }}\).
C. \(\sqrt 5 \).
D. 2.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
A. \(\frac{{12}}{{\sqrt {{x^2} + 4} }}\).
B. \(\sqrt {\frac{2}{{{x^2} - 4}}} \).
C. \(\frac{2}{{\sqrt {x + 2} }}\).
D. \(\sqrt {\frac{2}{{x - 2}}} \).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11
A. \(a\) và \( - a\).
B. \(a\).
C. 0.
D. \( - a\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12
A. \( - {a^2}\).
B. \({a^2}\).
C. \({a^2}{b^2}\).
D. \( - {a^2}{b^2}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13
A. \(\frac{3}{4}\).
B. \(\frac{4}{5}\).
C. \(\frac{5}{6}\).
D. \(\frac{6}{7}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15
A. 5 m/s.
B. 10 m/s.
C. 15 m/s.
D. 20 m/s.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.