Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán 9 Cánh diều có đáp án - Trắc nghiệm
27 người thi tuần này 4.6 699 lượt thi 50 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi giữa kì 1 Toán 9 năm 2026-2027 THCS Nguyễn Trường Tộ (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 9 năm 2026-2027 Trường thực nghiệm KHGD (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 9 năm 2026-2027 THCS&THPT Lương Thế Vinh (Hà Nội) có đáp án
Đề KSCL Toán 9 tháng 10 năm 2026-2027 Trường THCS Từ Liêm 1 (Hà Nội) có đáp án
Đề KSCL Toán 9 tháng 10 năm 2026-2027 Trường THCS Kim Giang (Hà Nội) có đáp án
Đề KSCL Toán 9 tháng 9 năm 2026-2027 Xã Đại Thanh (Hà Nội) có đáp án
Đề KSCL Toán 9 tháng 9 năm 2026-2027 Trường THCS Hồng Vân (Hà Nội) có đáp án
Đề KSCL Toán 9 tháng 9 năm 2026-2027 Trường THCS Ngô Sĩ Liên (Hà Nội) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Số con của mỗi gia đình thuộc tổ dân phố nhận các giá trị là \(0;{\rm{ 1}};{\rm{ 2}};{\rm{ 3}};{\rm{ 4}}\).
Do đó, mẫu dữ liệu trên có 5 giá trị khác nhau.
Câu 2/50
A. \(4;{\rm{ }}6;{\rm{ }}7;{\rm{ }}9;{\rm{ }}10\).
B. \(8;{\rm{ 10}};{\rm{ 6}};{\rm{ 6}};{\rm{ 5}}\).
C. \(0;{\rm{ }}6;{\rm{ }}7;{\rm{ }}9;{\rm{ }}10\).
D. \(5;{\rm{ }}6;{\rm{ 6}};{\rm{ 10}};{\rm{ 8}}\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Trên biểu đồ, trục đứng biểu diễn tần số tương ứng với các giá trị trong dãy dữ liệu. Nên các giá trị \(4;{\rm{ }}6;{\rm{ }}7;{\rm{ }}9;{\rm{ }}10\) có tần số lần lượt là \(8;{\rm{ 10}};{\rm{ 6}};{\rm{ 6}};{\rm{ 5}}\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Ta có bảng tần số cho mẫu dữ liệu trên là

Do đó, số ngày bạn Nguyên làm nhiều hơn 7 bài toán là: \(6 + 3 = 9\) (bài)
Câu 4/50
\(70\) triệu đồng.
\(7\) triệu đồng.
\(45\) triệu đồng.
\(55\) triệu đồng.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Sau bốn tháng đầu năm, số ti vi mà cửa hàng bán được là:
\(15 + 20 + 10 + 25 = 70\) (chiếc).
Sau bốn tháng đầu năm, cửa hàng trên thu được số tiền lãi là:
\(70.100000 = 70000000\) (đồng) hay \(70\) triệu đồng.
Câu 5/50
\(\left[ {70;80} \right)\).
\(\left[ {90;100} \right)\).
\(\left[ {80;90} \right)\).
\(\left[ {110;120} \right)\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Nhóm có tần số lớn nhất là \(\left[ {90;100} \right)\) với tần số 12.
Câu 6/50
\(12.\)
\(21.\)
\(30.\)
\(9.\)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Theo bảng tần số ghép nhóm thì số lượng củ khoai tây có khối lượng dưới \(100\) gam là:
\(3 + 6 + 12 = 21\) (củ)
Câu 7/50
A. \(20\% .\)
B. \(20,33\% .\)
C. \(33,33\% .\)
D. \(40\% .\)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Theo bảng tần số ghép nhóm, tần số tương đối của nhóm \(\left[ {80;90} \right)\) là: \(\frac{6}{{30}}.100\% = 20\% .\)
Câu 8/50
A. \(10\% .\)
B. \(10,33\% .\)
C. \(12\% .\)
D. \(13,33\% .\)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Số lượng củ khoai tây có khối lượng lớn hơn hoặc bằng \(110{\rm{ gam}}\) và nhỏ hơn \(120{\rm{ gam}}\) chiếm số phần trăm là: \(\frac{{5 + 4}}{{30}}.100\% \approx 13,33\% .\)
Câu 9/50
\(0;{\rm{ }}1;{\rm{ }}2;{\rm{ }}3;{\rm{ }}4;{\rm{ }}5.\)
\(1;{\rm{ }}2;{\rm{ }}3;{\rm{ }}4;{\rm{ }}5;{\rm{ 6}}.\)
\(0;{\rm{ }}1;{\rm{ }}2;{\rm{ }}3;{\rm{ }}4;{\rm{ }}5;{\rm{ 6}}.\)
\(2;{\rm{ }}3;{\rm{ }}4;{\rm{ }}5;{\rm{ 6}}.\)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
\(SS;{\rm{ }}NN.\)
\(SS;{\rm{ }}NN;{\rm{ }}SN.\)
\(S;{\rm{ }}N;{\rm{ }}NS.\)
\(SS;{\rm{ }}NN;{\rm{ }}SN;{\rm{ }}NS.\)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
\(1.\)
\(2.\)
\(0.\)
\(3.\)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
\(5.\)
\(6.\)
\(9.\)
\(10.\)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
\(2.\)
\(6.\)
\(8.\)
\(12.\)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
{chó; mèo}.
{chó; mèo; chim; cá}.
{chim; cá}.
{chó; mèo; cá; thỏ}.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
A. \(2.\)
B. \(3.\)
C. \(1.\)
D. \(4.\)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
\(\frac{1}{6}.\)
\(\frac{2}{6}.\)
\(\frac{3}{6}.\)
\(\frac{4}{6}.\)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 2
Sử dụng dữ liệu bài toán dưới đây để trả lời Câu 5, 6.
Kết quả tham gia giải chạy marathon trong ngày “Hội khỏe Phù Đổng” của khối 9 trường THCS A được biểu diễn bởi bảng sau:
|
Lớp |
9A |
9B |
9C |
9D |
|
Số học sinh tham gia |
15 |
21 |
34 |
10 |
|
Tần số tương đối |
18,75% |
? |
42,5% |
? |
Câu 17/50
A. \(38,75\% .\)
B. \(18,75\% .\)
C. \(21.\)
D. \(100\% .\)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
A. \(10\% .\)
B. \(38,75\% .\)
C. \(42,5\% .\)
D. \(12,5\% \).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 3
Dững dữ kiện bài toán dưới đây để trả lời Câu 7, 8.
Biểu đồ hình quạt tròn dưới đây biểu diễn tần số tương đối của các ngôn ngữ lập trình được sử dụng khi viết 200 phần mềm của một công ty công nghệ. Biết rằng, mỗi phần mềm được viết bằng đúng một ngôn ngữ lập trình.

Câu 19/50
A. Python.
B. JavaScript.
C. Java.
D. Ruby.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A. \(40.\)
B. \(60.\)
C. \(80.\)
D. \(100.\)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.



