Áp dụng quy tắc nhân các căn bậc hai, hãy tính:
a)\(\sqrt 5 .\sqrt {80} \); b) \(\sqrt {2,45} .\sqrt {40} .\sqrt {50} \);
c) \(\sqrt {0,6} .\sqrt {5,4} \); d)\(\sqrt {8,1} .\sqrt 5 .\sqrt {4,5} \).
Áp dụng quy tắc nhân các căn bậc hai, hãy tính:
a)\(\sqrt 5 .\sqrt {80} \); b) \(\sqrt {2,45} .\sqrt {40} .\sqrt {50} \);
c) \(\sqrt {0,6} .\sqrt {5,4} \); d)\(\sqrt {8,1} .\sqrt 5 .\sqrt {4,5} \).
Câu hỏi trong đề: 7 bài tập Thực hiện phép tính (có lời giải) !!
Quảng cáo
Trả lời:
Giải
a) Ta có: \(\sqrt 5 .\sqrt {80} = \sqrt {5.80} = \sqrt {400} = 20\).
b) Ta có: \(\sqrt {2,45} .\sqrt {40} .\sqrt {50} = \sqrt {2,45.40.50} = \sqrt {4900} = 70\).
c) Ta có: \(\sqrt {0,6} .\sqrt {5,4} = \sqrt {0,6.5,4} = \sqrt {3,24} = 1,8\).
d) Ta có: \(\sqrt {8,1} .\sqrt 5 .\sqrt {4,5} = \sqrt {8,1.5.4,5} = \sqrt {182,25} = 13,5\).
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
b) Ta có: \[\sqrt {{{26}^2} - {{10}^2}} = \sqrt {\left( {26 - 10} \right)\left( {26 + 10} \right)} = \sqrt {16.36} = 4.6 = 24\].
c) Ta có: \(\sqrt {{{137}^2} - {{88}^2}} = \sqrt {\left( {137 - 88} \right)\left( {137 + 88} \right)} = \sqrt {49.225} = 7.15 = 105\).
d) Ta có: \(\sqrt {{{481}^2} - {{480}^2}} = \sqrt {\left( {481 - 480} \right)\left( {481 + 480} \right)} = \sqrt {961} = 31\).
Lời giải
c) Ta có: \[\sqrt {\frac{{0,25}}{9}} = \frac{{\sqrt {0,25} }}{{\sqrt 9 }} = \frac{{0,5}}{9}\].
d) \[\sqrt {\frac{{8,1}}{{1,6}}} = \sqrt {\frac{{81}}{{16}}} = \frac{{\sqrt {81} }}{{\sqrt {16} }} = \frac{9}{4}\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.