Tính :
a) \[\sqrt {\frac{{289}}{{225}}} \]. b) \[\sqrt {2\frac{{14}}{{25}}} \]. c)\[\sqrt {\frac{{0,25}}{9}} \]. d) \[\sqrt {\frac{{8,1}}{{1,6}}} \].
Tính :
a) \[\sqrt {\frac{{289}}{{225}}} \]. b) \[\sqrt {2\frac{{14}}{{25}}} \]. c)\[\sqrt {\frac{{0,25}}{9}} \]. d) \[\sqrt {\frac{{8,1}}{{1,6}}} \].
Câu hỏi trong đề: 7 bài tập Thực hiện phép tính (có lời giải) !!
Quảng cáo
Trả lời:
c) Ta có: \[\sqrt {\frac{{0,25}}{9}} = \frac{{\sqrt {0,25} }}{{\sqrt 9 }} = \frac{{0,5}}{9}\].
d) \[\sqrt {\frac{{8,1}}{{1,6}}} = \sqrt {\frac{{81}}{{16}}} = \frac{{\sqrt {81} }}{{\sqrt {16} }} = \frac{9}{4}\].
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
b) Ta có: \[\frac{{\sqrt {12500} }}{{\sqrt {500} }} = \sqrt {\frac{{12500}}{{500}}} = \sqrt {25} = 5\]. \[\sqrt {\frac{{{6^5}}}{{{2^3}{{.3}^5}}}} = \sqrt {\frac{{{2^5}{{.3}^5}}}{{{2^3}{{.3}^5}}}} = \sqrt 4 = 2\].
Lời giải
b) Ta có: \(\sqrt {{3^4}.{{\left( { - 5} \right)}^2}} = \sqrt {{3^4}} .\sqrt {{{\left( { - 5} \right)}^2}} = {3^2}.\left| { - 5} \right| = 9.5 = 45\).
c) Ta có: \(\sqrt {16,9.250} = \sqrt {169.25} = \sqrt {169} .\sqrt {25} = 13.5 = 65\).
d) Ta có: \(\sqrt {{5^2}{{.4}^4}} = \sqrt {{5^2}} .\sqrt {{4^4}} = {5.4^2} = 80\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.