Bác Quảng ghi lại thời gian truy cập Internet của mình mỗi ngày (đơn vị: giờ) trong vòng 1 tháng như sau:

a) Lập bảng tần số ghép nhóm theo 5 nhóm: \(\left[ {0;1} \right),\left[ {1;2} \right),\left[ {2;3} \right),\left[ {3;4} \right),\left[ {4;5} \right)\).
b) Lập bảng tần số tương đối ghép nhóm.
Bác Quảng ghi lại thời gian truy cập Internet của mình mỗi ngày (đơn vị: giờ) trong vòng 1 tháng như sau:

a) Lập bảng tần số ghép nhóm theo 5 nhóm: \(\left[ {0;1} \right),\left[ {1;2} \right),\left[ {2;3} \right),\left[ {3;4} \right),\left[ {4;5} \right)\).
b) Lập bảng tần số tương đối ghép nhóm.
Quảng cáo
Trả lời:
a) Bảng tần số ghép nhóm
|
Thời gian (giờ) |
\(\left[ {0;1} \right)\) |
\(\left[ {1;2} \right)\) |
\(\left[ {2;3} \right)\) |
\(\left[ {3;4} \right)\) |
\(\left[ {4;5} \right)\) |
|
Tần số |
3 |
6 |
9 |
8 |
4 |
b) Bảng tần số tương đối ghép nhóm.
|
Thời gian (giờ) |
\(\left[ {0;1} \right)\) |
\(\left[ {1;2} \right)\) |
\(\left[ {2;3} \right)\) |
\(\left[ {3;4} \right)\) |
\(\left[ {4;5} \right)\) |
|
Tần số tương đối |
\(10,0{\rm{\% }}\) |
\(20;0{\rm{\% }}\) |
\(30,0{\rm{\% }}\) |
\(26,7{\rm{\% }}\) |
\(13,3{\rm{\% }}\) |
Chú ý: Tương tự như bảng tần số - tần số tương đối, ta có thể ghép được Bảng tần số ghép nhóm - tần số tương đối ghép nhóm như sau:
|
Thời gian (giờ) |
\(\left[ {0;1} \right)\) |
\(\left[ {1;2} \right)\) |
\(\left[ {2;3} \right)\) |
\(\left[ {3;4} \right)\) |
\(\left[ {4;5} \right)\) |
|
Tần số |
3 |
6 |
9 |
8 |
4 |
|
Tần số tương đối |
\(10,0{\rm{\% }}\) |
\(20,0{\rm{\% }}\) |
\(30,0{\rm{\% }}\) |
\(26,7{\rm{\% }}\) |
\(13,3{\rm{\% }}\) |
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
a) Ta có 6 nhóm: \(\left[ {40;45} \right),\left[ {45;50} \right),\left[ {50;55} \right),\left[ {55;60} \right),\left[ {60;65} \right),\left[ {65;70} \right)\).
b) Bảng tần số ghép nhóm.
|
Tốc độ |
\(\left[ {40;45} \right)\) |
\(\left[ {45;50} \right)\) |
\(\left[ {50;55} \right)\) |
\(\left[ {55;60} \right)\) |
\(\left[ {60;65} \right)\) |
\(\left[ {65;70} \right)\) |
|
Tần số |
4 |
14 |
8 |
10 |
6 |
2 |
Lời giải
|
Nhóm |
\(\left[ {150;155} \right)\) |
\(\left[ {155;160} \right)\) |
\(\left[ {160;165} \right)\) |
\(\left[ {165;170} \right)\) |
\(\left[ {170;175} \right)\) |
|
Tần số (n) |
5 |
7 |
10 |
13 |
5 |
|
Tần số tương đối |
\(12,5{\rm{\% }}\) |
\(17,5{\rm{\% }}\) |
\(25{\rm{\% }}\) |
\(32,5{\rm{\% }}\) |
\(12,5{\rm{\% }}\) |
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

