Nhà may Hưng Thịnh tặng áo phông cho 40 học sinh lớp 9A. Nhà may đo chiều cao (đơn vị: centimét) của cả lớp để quyết định chọn các cỡ áo khi may, kết quả như sau:

Lập bảng tần số tương đối ghép nhóm của mẫu số liệu trên.
Hướng dẫn: Ta có thể ghép các số liệu thành 5 nhóm, có độ dài bằng nhau.
Vì \(174 < 175\), ta có: \(175 - 150 = 25\) và \(25:5 = 6\)\( \Rightarrow \left[ {150;155} \right),\left[ {155;160} \right),\left[ {160;165} \right),\left[ {165;170} \right),\left[ {170;175} \right)\).
Nhà may Hưng Thịnh tặng áo phông cho 40 học sinh lớp 9A. Nhà may đo chiều cao (đơn vị: centimét) của cả lớp để quyết định chọn các cỡ áo khi may, kết quả như sau:

Lập bảng tần số tương đối ghép nhóm của mẫu số liệu trên.
Hướng dẫn: Ta có thể ghép các số liệu thành 5 nhóm, có độ dài bằng nhau.
Vì \(174 < 175\), ta có: \(175 - 150 = 25\) và \(25:5 = 6\)\( \Rightarrow \left[ {150;155} \right),\left[ {155;160} \right),\left[ {160;165} \right),\left[ {165;170} \right),\left[ {170;175} \right)\).
Quảng cáo
Trả lời:
|
Nhóm |
\(\left[ {150;155} \right)\) |
\(\left[ {155;160} \right)\) |
\(\left[ {160;165} \right)\) |
\(\left[ {165;170} \right)\) |
\(\left[ {170;175} \right)\) |
|
Tần số (n) |
5 |
7 |
10 |
13 |
5 |
|
Tần số tương đối |
\(12,5{\rm{\% }}\) |
\(17,5{\rm{\% }}\) |
\(25{\rm{\% }}\) |
\(32,5{\rm{\% }}\) |
\(12,5{\rm{\% }}\) |
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
a) Ta có 6 nhóm: \(\left[ {40;45} \right),\left[ {45;50} \right),\left[ {50;55} \right),\left[ {55;60} \right),\left[ {60;65} \right),\left[ {65;70} \right)\).
b) Bảng tần số ghép nhóm.
|
Tốc độ |
\(\left[ {40;45} \right)\) |
\(\left[ {45;50} \right)\) |
\(\left[ {50;55} \right)\) |
\(\left[ {55;60} \right)\) |
\(\left[ {60;65} \right)\) |
\(\left[ {65;70} \right)\) |
|
Tần số |
4 |
14 |
8 |
10 |
6 |
2 |
Lời giải
|
Chỉ số HDI |
\(\left[ {0;0,55} \right)\) |
\(\left[ {0,55;0,7} \right)\) |
\(\left[ {0,7;0,8} \right)\) |
\(\left[ {0,8;1,0} \right)\) |
|
Tần số |
0 |
5 |
2 |
4 |
|
Tần số tương đối |
\(0{\rm{\% }}\) |
\(45,46{\rm{\% }}\) |
\(18,18{\rm{\% }}\) |
\(36,36{\rm{\% }}\) |
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.


