Câu hỏi:

30/01/2026 2 Lưu

Một khối gỗ hình trụ có chu vi đáy \[2\pi {\rm{\;cm}}\] và chiều cao \[2{\rm{\;cm}},\] người ta gọt đi một phần gỗ bên ngoài để có được khối gỗ hình nón có đáy là một đáy của khối gỗ hình trụ và chiều cao bằng chiều cao của khối gỗ hình trụ. Phần thể tích gỗ đã gọt đi là

A. \[\frac{{4\pi }}{3}{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^3}.\]               
B. \[\frac{{2\pi }}{3}{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^3}.\]               
C. \[4\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^3}.\]                       
D. \[2\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^3}.\]

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn A

Hình nón được tạo thành có đ (ảnh 1) 

Bán kính của khối gỗ hình trụ và khối gỗ hình nón là: \(r = \frac{{2\pi }}{{2\pi }} = 1{\rm{\;(cm)}}{\rm{.}}\)

Thể tích của hình trụ là: \[{V_1} = \pi  \cdot {1^2} \cdot 2 = 2\pi {\rm{\;(c}}{{\rm{m}}^3}{\rm{)}}{\rm{.}}\]

Thể tích của hình nón là: \[{V_2} = \frac{1}{3}\pi  \cdot {1^2} \cdot 2 = \frac{{2\pi }}{3}{\rm{\;(c}}{{\rm{m}}^3}{\rm{)}}{\rm{.}}\]

Thể tích phần gỗ đã gọt đi là: \[V = {V_1} - {V_2} = 2\pi  - \frac{{2\pi }}{3} = \frac{{4\pi }}{3}{\rm{\;(c}}{{\rm{m}}^3}{\rm{)}}{\rm{.}}\]

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \[V = \frac{1}{3}\pi {r^2}h\].              
B. \[V = \pi {r^2}h\].                    
C. \[V = \frac{4}{3}\pi {r^2}h\].                                  
D. \[V = 3\pi {r^2}h\].

Lời giải

Chọn A

Thể tích của hình nón có bán kính \(r\) và chiều cao \(h\) là: \[V = \frac{1}{3}\pi {r^2}h.\]

Câu 2

A. \(C = \frac{{{S_{xq}}}}{{2l}}.\)         
B. \(C = \frac{{{S_{xq}}}}{l}.\)                              
C. \(C = \frac{{2{S_{xq}}}}{l}.\)                            
D. \(C = \frac{{3{S_{xq}}}}{l}.\)

Lời giải

Chọn C

Diện tích xung quanh của hình nón có chu vi \(C\) và độ dài đường sinh \(l\) là: \({S_{xq}} = \frac{1}{2}Cl\).

Suy ra \(C = \frac{{2{S_{xq}}}}{l}.\)

Câu 3

A. \[576\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]    
B. \[768\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]                       
C. \[1\,\,152\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}\].   
D. \[384\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(l = h + r\).          
B. \(l = {h^2} + {r^2}\).                      
C. \(l = \sqrt {{h^2} + {r^2}} \).                                  
D. \(l = \sqrt {{h^2} - {r^2}} \).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \[{S_{xq}} = \pi rh.\]                           
B. \[{S_{xq}} = \pi r\sqrt {{r^2} + {h^2}} .\]
C. \[{S_{xq}} = \frac{1}{3}\pi {r^2}h.\]  
D. \[{S_{xq}} = \pi r\sqrt {{r^2} - {h^2}} .\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \({S_{tp}} = \pi rl\).                             
B. \({S_{tp}} = \pi rl + 2\pi {r^2}.\)             
C. \({S_{tp}} = 2\pi r\left( {l + r} \right).\) 
D. \[{S_{tp}} = \pi r\left( {l + r} \right).\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \[39\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]      
B. \[30\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]                       
C. \[60\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]                       
D. \[78\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP