Read and choose the correct answers.
An: Hi Tony, how are you feeling today?
Tony: Hi An, I’m feeling better, thanks. My mom said I should take some medicine and get some rest to recover better.
An: That’s good to hear. You should also eat vegetables to stay healthy.
Tony: Yes, I know. I shouldn’t eat too much fast food either.
An: Right. And you should do exercise to keep your body strong.
Tony: Absolutely. But my mom said I shouldn’t play outside while I’m recovering.
An: That’s true. And remember to always wash your hands before eating.
Tony: Thanks, An. I will.
Read and choose the correct answers.
An: Hi Tony, how are you feeling today?
Tony: Hi An, I’m feeling better, thanks. My mom said I should take some medicine and get some rest to recover better.
An: That’s good to hear. You should also eat vegetables to stay healthy.
Tony: Yes, I know. I shouldn’t eat too much fast food either.
An: Right. And you should do exercise to keep your body strong.
Tony: Absolutely. But my mom said I shouldn’t play outside while I’m recovering.
An: That’s true. And remember to always wash your hands before eating.
Tony: Thanks, An. I will.
Tony should ______ to keep his body strong.
A. do exercise
B. eat too much
C. skip breakfast
D. eat fast food
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Tony nên ______ để giữ cơ thể khỏe mạnh.
A. do exercise (v. phr): tập thể dục
B. eat too much (v. phr): ăn quá nhiều
C. skip breakfast (v. phr): bỏ bữa sáng
D. eat fast food (v): ăn đồ ăn nhanh
Thông tin: An: And you should do exercise to keep your body strong. (An: Và bạn nên tập thể dục để giữ cho cơ thể khỏe mạnh.)
Chọn A.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
Tony shouldn’t ______ while he’s recovering.
A. do exercise
B. wash his hands
C. play outside
D. eat vegetables
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Tony không nên ______ khi đang trong thời gian hồi phục.
A. do exercise (v. phr): tập thể dục
B. wash his hands (v. phr): rửa tay
C. play outside (v. phr): ra ngoài chơi
D. eat vegetables (v. phr): ăn rau củ quả
Thông tin: Tony: But my mom said I shouldn't play outside while I'm recovering. (Tony: Nhưng mẹ mình bảo mình không nên ra ngoài chơi trong khi đang hồi phục.)
Chọn C.
Câu 3:
An told Tony that he should ______ to stay healthy.
A. skip breakfast
B. eat vegetables
C. eat too much
D. eat fast food
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: An bảo Tony là cậu ấy nên ______ để giữ sức khỏe.
A. skip breakfast (v. phr): bỏ bữa sáng
B. eat vegetables (v. phr): ăn rau quả
C. eat too much (v. phr): ăn quá nhiều
D. eat fast food (v. phr): ăn đồ ăn nhanh
Thông tin: An: You should also eat vegetables to stay healthy. (An: Bạn cũng nên ăn rau để giữ gìn sức khỏe nữa nhé.)
Chọn B.
Câu 4:
Tony’s mom told him to ______ to recover better.
A. stay up late
B. eat fast food
C. play outside
D. take some medicine
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa: Mẹ của Tony khuyên cậu ấy nên ______ để hồi phục tốt hơn.
A. stay up late (v. phr): thức khuya
B. eat fast food (v. phr): ăn đồ ăn nhanh
C. play outside (v. phr): ra ngoài chơi
D. take some medicine (v. phr): uống thuốc
Thông tin: Tony: My mom said I should take some medicine and get some rest to recover better. (Tony: Mẹ mình bảo mình nên uống thuốc và nghỉ ngơi để hồi phục tốt hơn.)
Chọn D.
Câu 5:
Tony should always ______ before eating.
A. take a bath
B. play outside
C. wash his hands
D. eat too much
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Tony nên ______ trước khi ăn.
A. take a bath (v. phr): tắm
B. play outside (v. phr): ra ngoài chơi
C. wash his hands (v. phr): rửa tay
D. eat too much (v. phr): ăn quá nhiều
Thông tin: An: And remember to always wash your hands before eating. (An: Và nhớ luôn rửa tay trước khi ăn nhé.)
Chọn C.
Dịch đoạn hội thoại:
An: Chào Tony, hôm nay bạn thấy sao rồi?
Tony: Chào An, mình thấy đỡ hơn rồi, cảm ơn bạn. Mẹ mình bảo mình nên uống thuốc và nghỉ ngơi để hồi phục tốt hơn.
An: Nghe vậy mình mừng lắm. Bạn cũng nên ăn rau củ để giữ gìn sức khỏe nữa nhé.
Tony: Ừ, mình biết mà. Mình cũng không nên ăn quá nhiều đồ ăn nhanh nữa.
An: Đúng rồi. Và bạn nên tập thể dục để giữ cho cơ thể khỏe mạnh.
Tony: Chính xác. Nhưng mẹ mình bảo mình không nên ra ngoài chơi trong khi đang hồi phục.
An: Đúng rồi đó. Và nhớ luôn rửa tay trước khi ăn nhé.
Tony: Cảm ơn An. Mình sẽ làm vậy.
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Đáp án đúng: A.
Dịch nghĩa: Tuần trước, Tony bị cúm.
Thông tin: Last week, Tony had the flu and had to stay home from school. (Tuần trước, Tony bị cảm cúm và phải nghỉ học ở nhà.) → A là đáp án đúng.
Lời giải
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Bạn cảm thấy thế nào khi bạn bị cúm?
A. weak (adj): yếu
B. stuffed up (adj): nghẹt mũi
C. sore (adj): đau nhức
D. sick (adj): ốm
→ Dựa vào hình, đáp án B là đáp án đúng.
Câu 3
Feel I sick.
Sick I feel.
I feel sick.
Feel sick I.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
You shouldn’t stay up late.
Stay up late you shouldn’t.
Late you shouldn’t stay up.
Shouldn’t you stay late up.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Annie couldn’t play outside because she had chickenpox.
She had chickenpox because Annie couldn’t play outside.
Annie couldn’t had chickenpox because she play outside.
Annie couldn’t play chickenpox because she had outside.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Donna couldn’t had a stomachache because she eat her dinner.
Donna had a stomachache because she couldn’t eat her dinner.
Donna couldn't eat her dinner because she had a stomachache.
Donna couldn’t eat a stomachache because she had her dinner.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.