Read and choose the correct answers.

Read and choose the correct answers.

How do you feel when you have the flu?
A. weak
B. stuffed up
C. sore
D. sick
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Bạn cảm thấy thế nào khi bạn bị cúm?
A. weak (adj): yếu
B. stuffed up (adj): nghẹt mũi
C. sore (adj): đau nhức
D. sick (adj): ốm
→ Dựa vào hình, đáp án B là đáp án đúng.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
What shoud you do when you have chickenpox?
A. get some rest
B. stay up late
C. eat fast food
D. do exercise
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Bạn nên làm gì khi bị thủy đậu?
A. get some rest (v. phr): nghỉ ngơi
B. stay up late (v. phr): thức khuya
C. eat fast food (v. phr): ăn đồ ăn nhanh
D. do exercise (v. phr): tập thể dục
→ Dựa vào hình, đáp án A là đáp án đúng.
Câu 3:
How do you feel when you have the toothache?
A. sore
B. stuffed up
C. terrible
D. sleepy
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Bạn cảm thấy thế nào khi bạn bị đau răng?
A. sore (adj): đau nhức
B. stuffed up (adj): nghẹt mũi
C. terrible (adj): tồi tệ
D. sleepy (adj): buồn ngủ
→ Dựa vào hình, đáp án A là đáp án đúng.
Câu 4:
What should you do when you have a toothache?
A. take some medicine
B. skip breakfast
C. take a bath
D. see the dentist
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa: Bạn nên làm gì khi bị đau răng?
A. take some medicine (v. phr): uống thuốc
B. skip breakfast (v. phr): bỏ bữa sáng
C. take a bath (v. phr): tắm
D. see the dentist (v. phr): đi gặp nha sĩ
→ Dựa vào hình, đáp án D là đáp án đúng.
Câu 5:
What you shouldn’t do when you have a heachache?
A. skip breakfast
B. stay up late
C. take a bath
D. take some medicine
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Bạn không nên làm gì khi bị đau đầu?
A. skip breakfast (v. phr): bỏ bữa sáng
B. stay up late (v. phr): thức khuya
C. take a bath (v. phr): tắm
D. take some medicine (v. phr): uống thuốc
→ Dựa vào hình, đáp án B là đáp án đúng.
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. do exercise
B. eat too much
C. skip breakfast
D. eat fast food
Lời giải
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Tony nên ______ để giữ cơ thể khỏe mạnh.
A. do exercise (v. phr): tập thể dục
B. eat too much (v. phr): ăn quá nhiều
C. skip breakfast (v. phr): bỏ bữa sáng
D. eat fast food (v): ăn đồ ăn nhanh
Thông tin: An: And you should do exercise to keep your body strong. (An: Và bạn nên tập thể dục để giữ cho cơ thể khỏe mạnh.)
Chọn A.
Lời giải
Đáp án đúng: A.
Dịch nghĩa: Tuần trước, Tony bị cúm.
Thông tin: Last week, Tony had the flu and had to stay home from school. (Tuần trước, Tony bị cảm cúm và phải nghỉ học ở nhà.) → A là đáp án đúng.
Câu 3
A headache has she.
She has a headache.
A has headache she.
She a headache has.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Feel I sick.
Sick I feel.
I feel sick.
Feel sick I.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Annie couldn’t play outside because she had chickenpox.
She had chickenpox because Annie couldn’t play outside.
Annie couldn’t had chickenpox because she play outside.
Annie couldn’t play chickenpox because she had outside.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Donna couldn’t had a stomachache because she eat her dinner.
Donna had a stomachache because she couldn’t eat her dinner.
Donna couldn't eat her dinner because she had a stomachache.
Donna couldn’t eat a stomachache because she had her dinner.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.