Câu hỏi:

31/01/2026 5 Lưu

Choose the correct answer.

What do people in Vietnam usually ______ for breakfast?

A.

eat

B.

to eat

C.

eating

D.

ate

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: A

Mẫu câu hỏi người khác ăn gì vào bữa nào:

What + do/does + S + trạng từ tần suất + eat + for + tên bữa ăn?

Chọn đáp án A.

→ What do people in Vietnam usually eat for breakfast?

Dịch nghĩa: Người Việt Nam thường ăn gì vào bữa sáng?

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A.

can

B.

must

C.

should

D.

need

Lời giải

Đáp án đúng: D

A. can + V nguyên thể: có thể làm gì

B. must + V nguyên thể: phải làm gì

C. should + V nguyên thể: nên làm gì

D. need + to V/N: cần làm gì/cái gì

Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án D.

→ I need oil for cooking.

Dịch nghĩa: Tớ cầu dầu ăn để nấu nướng.

Câu 2

A.

I don’t need bread and jam.

B.

Will you bring bread and jam?

C.

What should I do to stay healthy?

D.

What do British people often eat for breakfast?

Lời giải

Đáp án đúng: D

Xét nghĩa các đáp án:

A. Tớ không cần bánh mì và mứt.

B. Cậu sẽ mang bánh mì và mứt chứ?

C. Tớ nên làm gì để khỏe mạnh?

D. Người Anh thường ăn gì vào bữa sáng?

Mẫu câu hỏi người khác ăn gì vào bữa nào:

What + do/does + S + trạng từ tần suất + eat + for + tên bữa ăn?

- Câu trả lời: S + trạng từ tần suất + eat(s) + tên món ăn.

Dựa vào nghĩa các đáp án và ngữ pháp trên, chọn đáp án D.

→ What do British people often eat for breakfast? - They usually eat bread with jam.

Dịch nghĩa: Người Anh thường ăn gì vào bữa sáng? - Họ thường ăn bánh mì với mứt.

Câu 3

A.

sandwich

B.

banana

C.

sugar

D.

hamburger

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A.

I need a little milk.

B.

I eat meat every day.

C.

No, I won’t.

D.

You shouldn’t eat fast food.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A.

made

B.

making

C.

make

D.

makes

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP