Read and choose True or False.
My name's Hoa. I'm from Vietnam. In my country, there is lots of delicious food. For breakfast, my family and I usually have noodles at home. We sometimes go to restaurants for breakfast. We can have pho or hu tieu. I have lunch at school. Our lunch menu changes every day. We usually have rice, meat or fish, and soup with lots of healthy vegetables. In the evening, my father cooks dinner for our family. After this meal, we have fruits for dessert.
Read and choose True or False.
My name's Hoa. I'm from Vietnam. In my country, there is lots of delicious food. For breakfast, my family and I usually have noodles at home. We sometimes go to restaurants for breakfast. We can have pho or hu tieu. I have lunch at school. Our lunch menu changes every day. We usually have rice, meat or fish, and soup with lots of healthy vegetables. In the evening, my father cooks dinner for our family. After this meal, we have fruits for dessert.
For breakfast, Hoa sometimes has pho at the restaurant.
A. True
B. False
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Thỉnh thoảng, Hoa ăn phở ở nhà hàng vào bữa sáng.
Thông tin: We sometimes go to restaurants for breakfast. We can have pho or hu tieu. (Thỉnh thoảng gia đình mình cũng đi ăn sáng ở nhà hàng. Cả nhà mình có thể ăn phở hoặc hủ tiếu.) → A là đáp án đúng.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
Hoa’s family always have breakfast at home.
A. True
B. False
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Gia đình Hoa luôn luôn ăn sáng ở nhà.
Thông tin: For breakfast, my family and I usually have noodles at home. (Bữa sáng, gia đình mình thường ăn mì ở nhà.) → B là đáp án đúng.
Câu 3:
Her school's lunch menu is different every day.
A. True
B. False
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Thực đơn bữa trưa ở trường bạn ấy thay đổi mỗi ngày.
Thông tin: Our lunch menu changes every day. (Thực đơn bữa trưa của chúng mình thay đổi mỗi ngày.) → A là đáp án đúng.
Câu 4:
At lunchtime, she usually has noodles and cookies.
A. True
B. False
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Vào giờ ăn trưa, bạn ấy thường ăn mì và bánh quy.
Thông tin: I have lunch at school. Our lunch menu changes every day. We usually have rice, meat or fish, and soup with lots of healthy vegetables. (Mình ăn trưa ở trường. Thực đơn bữa trưa của chúng mình thay đổi mỗi ngày. Chúng mình thường ăn cơm, thịt hoặc cá, và canh với nhiều rau củ tốt cho sức khỏe.) → B là đáp án đúng.
Câu 5:
After dinner, Hoa has cakes for dessert.
A. True
B. False
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Sau bữa tối, Hoa thường ăn bánh ngọt tráng miệng.
Thông tin: After this meal, we have fruits for dessert. (Sau bữa này, cả nhà mình ăn trái cây tráng miệng.) → B là đáp án đúng.
Dịch bài đọc:
Mình tên là Hoa. Mình đến từ Việt Nam. Ở nước mình có rất nhiều món ăn ngon. Bữa sáng, gia đình mình thường ăn mì ở nhà. Thỉnh thoảng gia đình mình cũng đi ăn sáng ở nhà hàng. Cả nhà mình có thể ăn phở hoặc hủ tiếu. Mình ăn trưa ở trường. Thực đơn bữa trưa của chúng mình thay đổi mỗi ngày. Chúng mình thường ăn cơm, thịt hoặc cá, và canh với nhiều rau củ tốt cho sức khỏe. Buổi tối, bố của mình nấu bữa tối cho cả nhà. Sau bữa này, cả nhà mình ăn trái cây tráng miệng.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Tony muốn mua gì?
A. Food and drinks (n): đồ ăn và đồ uống
B. Seasoning (n): gia vị
C. Refreshments (n): đồ ăn nhẹ và đồ uống (được phục vụ để giải khát, làm tỉnh táo thường dùng trong các sự kiện, cuộc họp hoặc nơi làm việc)
D. Clothes (n): quần áo
Thông tin:
Tony: I want to buy something to drink. (Mình muốn mua gì đó để uống.)
An: Would you like to have a hamburger too? – Tony: Ah, yes. (An: Cậu có muốn ăn hamburger nữa không? – Tony: À, có chứ.)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Helen đã mua gì?
A. Curry (n): cà ri
B. Hamburger buns and sandwich ingredients (n): bánh mỳ hamburger và nguyên liệu làm sandwich
C. Pie (n): bánh nướng
D. Rice (n): gạo
Thông tin: Helen picked up a package of hamburger buns and some sandwich ingredients. (Helen lấy một gói bánh mì hamburger và một vài nguyên liệu làm sandwich.)
Câu 3
They use oil for cooking.
They use cooking for oil.
They use cooking oil for.
For cooking oil they use.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
For steak dinner we have.
We steak have for dinner.
Dinner steak for we have.
We have steak for dinner.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Let’s apple smoothie make.
Let’s make apple smoothie.
Let’s make smoothie apple.
Let’s smoothie apple make.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
I need a sugar little.
I need a little sugar.
Need I sugar a little.
I a sugar need little.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.