Reorder the words or phrases to make a complete sentence.
going / are / They / visit / to / their grandparents / next week.
They going are to visit their grandparents next week.
They are going to visit their grandparents next week.
They are to going visit their grandparents next week.
Are they going visit to their grandparents next week.
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: B
Cấu trúc câu khẳng định thì tương lai gần, dùng để diễn tả dự định tương lai:
S + am/is/are + going to + V nguyên thể + tân ngữ.
- Chủ ngữ: They (họ)
- Động từ: visit (đi thăm)
- Tân ngữ: their granparents (ông bà họ)
- Trạng từ chỉ thời gian đặt cuối câu: next week (tuần tới)
→ Trật tự đúng: They are going to visit their grandparents next week.
Dịch nghĩa: Họ sẽ đi thăm ông bà vào tuần tới.
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Maybe next weekend.
It’s the spring.
It’s hot and humid.
I hope so too.
Lời giải
Đáp án đúng: C
Xét nghĩa các đáp án:
A. Có lẽ là cuối tuần sau.
B. Đó là mùa xuân.
C. Thời tiết nóng và ẩm.
D. Tớ cũng hy vọng vậy.
- Mẫu câu hỏi về thời tiết: What’s the weather like (+ địa điểm) (+ thời gian)?
- Câu trả lời: It’s + tính từ.
Dựa vào nghĩa các đáp án và ngữ pháp trên, chọn đáp án C.
→ What’s the weather like in Hanoi in the summer? - It’s hot and humid.
Dịch nghĩa: Thời tiết ở Hà Nội vào mùa hè thế nào? - Thời tiết nóng và ẩm.
Câu 2
will be
shower
going to
bring
Lời giải
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: some + N đếm được số nhiều/không đếm được: một vài, một số
Danh từ “shower” (cơn mưa rào) là danh từ đếm được nên cần sửa thành dạng số nhiều.
Chọn đáp án B.
Sửa: shower → showers
→ There will be some showers, so I’m going to bring my umbrella.
Dịch nghĩa: Sẽ có vài trận mưa rào nên mình sẽ mang ô.
Câu 3
I will play badminton tomorrow.
I play will badminton tomorrow.
Will I play badminton tomorrow.
I will badminton play tomorrow.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Will she come tomorrow to school.
She will to come school tomorrow.
She will come to school tomorrow.
She come will to school tomorrow.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
last week
yesterday
next Saturday
tonight
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
It’s snowy today
I hope the weather is sunny
There will be a rainstorm tonight
I’d like to be a zookeeper
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.