Cho bảng tần số ghép nhóm về tuổi thọ của một số ong mật cái như sau:
Tuổi thọ (ngày)
\(\left[ {30;40} \right)\)
\(\left[ {40;50} \right)\)
\(\left[ {50;60} \right)\)
Tần số
12
23
15
a) Đọc và giải thích bảng thống kê trên.
b) Lập bảng tần số tương đối ghép nhóm cho bảng thống kê này.
Cho bảng tần số ghép nhóm về tuổi thọ của một số ong mật cái như sau:
|
Tuổi thọ (ngày) |
\(\left[ {30;40} \right)\) |
\(\left[ {40;50} \right)\) |
\(\left[ {50;60} \right)\) |
|
Tần số |
12 |
23 |
15 |
a) Đọc và giải thích bảng thống kê trên.
b) Lập bảng tần số tương đối ghép nhóm cho bảng thống kê này.
Quảng cáo
Trả lời:
a) Tuổi thọ từ 30 ngày đến dưới 40 ngày là 12 con; tuổi thọ từ 40 ngày đến dưới 50 ngày là 23 con; tuổi thọ từ 50 ngày đến dưới 60 ngày là 15 con.
b) Ta có: \({\rm{n}} = 12 + 23 + 15 = 50\). \(\frac{{12}}{{50}}{\rm{\% }} = 24{\rm{\% }};\frac{{23}}{{50}}{\rm{\% }} = 46{\rm{\% }};\frac{{15}}{{50}}{\rm{\% }} = 30{\rm{\% }}\)
b) Bảng tần số tương đối ghép nhóm.
|
Tuổi thọ (ngày) |
\(\left[ {30;40} \right)\) |
\(\left[ {40;50} \right)\) |
\(\left[ {50;60} \right)\) |
|
Tần số tương đối |
\(24{\rm{\% }}\) |
\(46{\rm{\% }}\) |
\(30\% \) |
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Hướng dẫn:
Cỡ S: [146; 152), Cỡ M: [152; 158), Cỡ L: [158; 164), Cỡ XL: [164; 170). Ta có \({\rm{n}} = 40\).
Lời giải
a) Bảng tần số ghép nhóm - tần số tương đối ghép nhóm.
|
Chiều cao |
\(\left[ {146;152} \right)\) |
\(\left[ {152;158} \right)\) |
\(\left[ {158;164} \right)\) |
\(\left[ {164;170} \right)\) |
|
Tần số |
7 |
18 |
9 |
6 |
|
Tần số tương đối |
\(17,5{\rm{\% }}\) |
\(45{\rm{\% }}\) |
\(22,5{\rm{\% }}\) |
\(15{\rm{\% }}\) |
Lời giải
Hướng dẫn: Tần số tương đối tính theo số phần trăm. Ta có: \({\rm{n}} = 11\).
Tần số ghép nhóm của nhóm 1: \(\left[ {0,8;1,0} \right)\) là 4. Ta có tần số tương đối ghép nhóm của nhóm 1 là: \(\frac{4}{{11}} = 36{\rm{\% }}\).
Lời giải
|
Chỉ số HDI |
\(\left[ {0;0,55} \right)\) |
\(\left[ {0,55;0,7} \right)\) |
\(\left[ {0,7;0,8} \right)\) |
\(\left[ {0,8;1,0} \right)\) |
|
Tần số |
0 |
5 |
2 |
4 |
|
Tần số tương đối |
\(0{\rm{\% }}\) |
\(45,46{\rm{\% }}\) |
\(18,18{\rm{\% }}\) |
\(36,36{\rm{\% }}\) |
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.



