Câu hỏi:

01/02/2026 9 Lưu

Nhà may Hưng Thịnh tặng áo phông cho 40 học sinh lớp 9A. Nhà may đo chiều cao (đơn vị: centimét) của cả lớp để quyết định chọn các cỡ áo khi may, kết quả như sau:

Nhà may Hưng Thịnh tặng áo phông cho 40 học sinh lớp 9A. Nhà may đo chiều cao (đơn vị: centimét) của cả lớp để quyết định chọn các cỡ áo khi may, kết quả như sau: (ảnh 1)

Lập bảng tần số tương đối ghép nhóm của mẫu số liệu trên.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
Hướng dẫn: Ta có thể ghép các số liệu thành 5 nhóm, có độ dài bằng nhau.
\(174 < 175\), ta có: \(175 - 150 = 25\)\(25:5 = 6\)\( \Rightarrow \left[ {150;155} \right),\left[ {155;160} \right),\left[ {160;165} \right),\left[ {165;170} \right),\left[ {170;175} \right)\).

Lời giải

Nhóm

          \(\left[ {150;155} \right)\)

          \(\left[ {155;160} \right)\)

          \(\left[ {160;165} \right)\)

          \(\left[ {165;170} \right)\)

          \(\left[ {170;175} \right)\)

Tần số (n)

5

7

10

13

5

Tần số tương đối

          \(12,5{\rm{\% }}\)

          \(17,5{\rm{\% }}\)

          \(25{\rm{\% }}\)

          \(32,5{\rm{\% }}\)

          \(12,5{\rm{\% }}\)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

) Ta có số liệu có giá trị nhỏ nhất là 41 ; số liệu có giá trị lớn nhất là 68 .

Ta có \(40 < 41,68 < 70\).\(70 - 40 = 30;30:6 = 5\) 

b) Xem Ví dụ 3 .

Lời giải

a) Ta có 6 nhóm: \(\left[ {40;45} \right),\left[ {45;50} \right),\left[ {50;55} \right),\left[ {55;60} \right),\left[ {60;65} \right),\left[ {65;70} \right)\).
b) Bảng tần số ghép nhóm.

Tốc độ

          \(\left[ {40;45} \right)\)

          \(\left[ {45;50} \right)\)

          \(\left[ {50;55} \right)\)

          \(\left[ {55;60} \right)\)

          \(\left[ {60;65} \right)\)

          \(\left[ {65;70} \right)\)

Tần số

4

14

8

10

6

2

Lời giải

Hướng dẫn: Tần số tương đối tính theo số phần trăm. Ta có: \({\rm{n}} = 11\).

Tần số ghép nhóm của nhóm 1: \(\left[ {0,8;1,0} \right)\) là 4. Ta có tần số tương đối ghép nhóm của nhóm 1 là: \(\frac{4}{{11}} = 36{\rm{\% }}\).

Lời giải

Chỉ số HDI

          \(\left[ {0;0,55} \right)\)

          \(\left[ {0,55;0,7} \right)\)

          \(\left[ {0,7;0,8} \right)\)

          \(\left[ {0,8;1,0} \right)\)

Tần số

0

5

2

4

Tần số tương đối

\(0{\rm{\% }}\)

\(45,46{\rm{\% }}\)

\(18,18{\rm{\% }}\)

\(36,36{\rm{\% }}\)