Câu hỏi:

01/02/2026 309 Lưu

Nhà may Hưng Thịnh tặng áo phông cho 40 học sinh lớp 9A. Nhà may đo chiều cao (đơn vị: centimét) của cả lớp để quyết định chọn các cỡ áo khi may, kết quả như sau:

Nhà may Hưng Thịnh tặng áo phông cho 40 học sinh lớp 9A. Nhà may đo chiều cao (đơn vị: centimét) của cả lớp để quyết định chọn các cỡ áo khi may, kết quả như sau: (ảnh 1)

Lập bảng tần số tương đối ghép nhóm của mẫu số liệu trên.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
Hướng dẫn: Ta có thể ghép các số liệu thành 5 nhóm, có độ dài bằng nhau.
\(174 < 175\), ta có: \(175 - 150 = 25\)\(25:5 = 6\)\( \Rightarrow \left[ {150;155} \right),\left[ {155;160} \right),\left[ {160;165} \right),\left[ {165;170} \right),\left[ {170;175} \right)\).

Lời giải

Nhóm

          \(\left[ {150;155} \right)\)

          \(\left[ {155;160} \right)\)

          \(\left[ {160;165} \right)\)

          \(\left[ {165;170} \right)\)

          \(\left[ {170;175} \right)\)

Tần số (n)

5

7

10

13

5

Tần số tương đối

          \(12,5{\rm{\% }}\)

          \(17,5{\rm{\% }}\)

          \(25{\rm{\% }}\)

          \(32,5{\rm{\% }}\)

          \(12,5{\rm{\% }}\)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Hướng dẫn:
Cỡ S: [146; 152), Cỡ M: [152; 158), Cỡ L: [158; 164), Cỡ XL: [164; 170). Ta có \({\rm{n}} = 40\).

Lời giải

a) Bảng tần số ghép nhóm - tần số tương đối ghép nhóm.

Chiều cao

          \(\left[ {146;152} \right)\)

          \(\left[ {152;158} \right)\)

          \(\left[ {158;164} \right)\)

          \(\left[ {164;170} \right)\)

Tần số

7

18

9

6

Tần số tương đối

          \(17,5{\rm{\% }}\)

          \(45{\rm{\% }}\)

          \(22,5{\rm{\% }}\)

          \(15{\rm{\% }}\)

Lời giải

Hướng dẫn: Tần số tương đối tính theo số phần trăm. Ta có: \({\rm{n}} = 11\).

Tần số ghép nhóm của nhóm 1: \(\left[ {0,8;1,0} \right)\) là 4. Ta có tần số tương đối ghép nhóm của nhóm 1 là: \(\frac{4}{{11}} = 36{\rm{\% }}\).

Lời giải

Chỉ số HDI

          \(\left[ {0;0,55} \right)\)

          \(\left[ {0,55;0,7} \right)\)

          \(\left[ {0,7;0,8} \right)\)

          \(\left[ {0,8;1,0} \right)\)

Tần số

0

5

2

4

Tần số tương đối

\(0{\rm{\% }}\)

\(45,46{\rm{\% }}\)

\(18,18{\rm{\% }}\)

\(36,36{\rm{\% }}\)