Giáo viên chủ nhiệm lớp 9 C đã thu được kết quả như sau: Thời gian tự học dưới 1 giờ có 10 bạn; từ 1 giờ đến dưới 2 giờ có 15 bạn; từ 2 giờ đến dưới 3 giờ có 8 bạn; từ 3 giờ đến dưới 4 giờ có 7 bạn. Dựa vào dữ liệu dưới, hãy hoàn thiện các bảng sau vào vở:
Bảng 1
Thời gian (giờ)
\(\left[ {0;1} \right)\)
\(\left[ {1;2} \right)\)
\(\left[ {2;3} \right)\)
\(\left[ {3;4} \right)\)
Tần số
\(?\)
\(?\)
\(?\)
\(?\)
Bảng 2
Thời gian (giờ)
\(\left[ {0;1} \right)\)
\(\left[ {1;2} \right)\)
\(\left[ {2;3} \right)\)
\(\left[ {3;4} \right)\)
Tần số tương đối
\(?\)
\(?\)
\(?\)
\(?\)
Giáo viên chủ nhiệm lớp 9 C đã thu được kết quả như sau: Thời gian tự học dưới 1 giờ có 10 bạn; từ 1 giờ đến dưới 2 giờ có 15 bạn; từ 2 giờ đến dưới 3 giờ có 8 bạn; từ 3 giờ đến dưới 4 giờ có 7 bạn. Dựa vào dữ liệu dưới, hãy hoàn thiện các bảng sau vào vở:
Bảng 1
|
Thời gian (giờ) |
\(\left[ {0;1} \right)\) |
\(\left[ {1;2} \right)\) |
\(\left[ {2;3} \right)\) |
\(\left[ {3;4} \right)\) |
|
Tần số |
\(?\) |
\(?\) |
\(?\) |
\(?\) |
Bảng 2
|
Thời gian (giờ) |
\(\left[ {0;1} \right)\) |
\(\left[ {1;2} \right)\) |
\(\left[ {2;3} \right)\) |
\(\left[ {3;4} \right)\) |
|
Tần số tương đối |
\(?\) |
\(?\) |
\(?\) |
\(?\) |
Quảng cáo
Trả lời:
Bảng 1.
|
Thời gian (giờ) |
\(\left[ {0;1} \right)\) |
\(\left[ {1;2} \right)\) |
\(\left[ {2;3} \right)\) |
\(\left[ {3;4} \right)\) |
|
Tần số |
10 |
15 |
8 |
7 |
Bảng 2 .
|
Thời gian (giờ) |
\(\left[ {0;1} \right)\) |
\(\left[ {1;2} \right)\) |
\(\left[ {2;3} \right)\) |
\(\left[ {3;4} \right)\) |
|
Tần số tương đối |
\(25{\rm{\% }}\) |
\(37,5{\rm{\% }}\) |
\(20{\rm{\% }}\) |
\(17,5{\rm{\% }}\) |
Nhận xét:
1. Bảng 1 gọi là bảng tần số ghép nhóm. Bảng 2 gọi là bảng tần số tương đối ghép nhóm. (Kết quả viết dưới dạng phần trăm).
2. Ta có thể ghi chung trong một bảng.
Bảng tần số - Tần số tương đối ghép nhóm
|
Thời gian (giờ) |
\(\left[ {0;1} \right)\) |
\(\left[ {1;2} \right)\) |
\(\left[ {2;3} \right)\) |
\(\left[ {3;4} \right)\) |
|
Tần số |
10 |
15 |
8 |
7 |
|
Tần số tương đối |
\(25{\rm{\% }}\) |
\(37,5{\rm{\% }}\) |
\(20{\rm{\% }}\) |
\(17,5{\rm{\% }}\) |
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Hướng dẫn:
Cỡ S: [146; 152), Cỡ M: [152; 158), Cỡ L: [158; 164), Cỡ XL: [164; 170). Ta có \({\rm{n}} = 40\).
Lời giải
a) Bảng tần số ghép nhóm - tần số tương đối ghép nhóm.
|
Chiều cao |
\(\left[ {146;152} \right)\) |
\(\left[ {152;158} \right)\) |
\(\left[ {158;164} \right)\) |
\(\left[ {164;170} \right)\) |
|
Tần số |
7 |
18 |
9 |
6 |
|
Tần số tương đối |
\(17,5{\rm{\% }}\) |
\(45{\rm{\% }}\) |
\(22,5{\rm{\% }}\) |
\(15{\rm{\% }}\) |
Lời giải
Vì \(174 < 175\), ta có: \(175 - 150 = 25\) và \(25:5 = 6\)\( \Rightarrow \left[ {150;155} \right),\left[ {155;160} \right),\left[ {160;165} \right),\left[ {165;170} \right),\left[ {170;175} \right)\).
Lời giải
|
Nhóm |
\(\left[ {150;155} \right)\) |
\(\left[ {155;160} \right)\) |
\(\left[ {160;165} \right)\) |
\(\left[ {165;170} \right)\) |
\(\left[ {170;175} \right)\) |
|
Tần số (n) |
5 |
7 |
10 |
13 |
5 |
|
Tần số tương đối |
\(12,5{\rm{\% }}\) |
\(17,5{\rm{\% }}\) |
\(25{\rm{\% }}\) |
\(32,5{\rm{\% }}\) |
\(12,5{\rm{\% }}\) |
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.



