7 bài tập Tần số ghép nhóm, tần số tương đối ghép nhóm (có lời giải)
62 người thi tuần này 4.6 139 lượt thi 7 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
13 câu Trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức Ôn tập cuối chương 5 có đáp án
8 bài tập Toán 9 Kết nối tri thức Ôn tập cuối chương 5 có đáp án
7 bài tập Áp dụng tính chất hai đường tròn tiếp xúc (có lời giải)
13 bài tập Xác định vị trí tương đối của hai đường tròn (có lời giải)
3 bài tập toán thực tế (có lời giải)
12 bài tập Tính toán (có lời giải)
26 bài tập Chứng minh đường thẳng là tiếp tuyến của đường tròn (có lời giải)
4 bài tập Xác định vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Bảng 1.
|
Thời gian (giờ) |
\(\left[ {0;1} \right)\) |
\(\left[ {1;2} \right)\) |
\(\left[ {2;3} \right)\) |
\(\left[ {3;4} \right)\) |
|
Tần số |
10 |
15 |
8 |
7 |
Bảng 2 .
|
Thời gian (giờ) |
\(\left[ {0;1} \right)\) |
\(\left[ {1;2} \right)\) |
\(\left[ {2;3} \right)\) |
\(\left[ {3;4} \right)\) |
|
Tần số tương đối |
\(25{\rm{\% }}\) |
\(37,5{\rm{\% }}\) |
\(20{\rm{\% }}\) |
\(17,5{\rm{\% }}\) |
Nhận xét:
1. Bảng 1 gọi là bảng tần số ghép nhóm. Bảng 2 gọi là bảng tần số tương đối ghép nhóm. (Kết quả viết dưới dạng phần trăm).
2. Ta có thể ghi chung trong một bảng.
Bảng tần số - Tần số tương đối ghép nhóm
|
Thời gian (giờ) |
\(\left[ {0;1} \right)\) |
\(\left[ {1;2} \right)\) |
\(\left[ {2;3} \right)\) |
\(\left[ {3;4} \right)\) |
|
Tần số |
10 |
15 |
8 |
7 |
|
Tần số tương đối |
\(25{\rm{\% }}\) |
\(37,5{\rm{\% }}\) |
\(20{\rm{\% }}\) |
\(17,5{\rm{\% }}\) |
Lời giải
a) Tuổi thọ từ 30 ngày đến dưới 40 ngày là 12 con; tuổi thọ từ 40 ngày đến dưới 50 ngày là 23 con; tuổi thọ từ 50 ngày đến dưới 60 ngày là 15 con.
b) Ta có: \({\rm{n}} = 12 + 23 + 15 = 50\). \(\frac{{12}}{{50}}{\rm{\% }} = 24{\rm{\% }};\frac{{23}}{{50}}{\rm{\% }} = 46{\rm{\% }};\frac{{15}}{{50}}{\rm{\% }} = 30{\rm{\% }}\)
b) Bảng tần số tương đối ghép nhóm.
|
Tuổi thọ (ngày) |
\(\left[ {30;40} \right)\) |
\(\left[ {40;50} \right)\) |
\(\left[ {50;60} \right)\) |
|
Tần số tương đối |
\(24{\rm{\% }}\) |
\(46{\rm{\% }}\) |
\(30\% \) |
Lời giải
Vì \(174 < 175\), ta có: \(175 - 150 = 25\) và \(25:5 = 6\)\( \Rightarrow \left[ {150;155} \right),\left[ {155;160} \right),\left[ {160;165} \right),\left[ {165;170} \right),\left[ {170;175} \right)\).
Lời giải
|
Nhóm |
\(\left[ {150;155} \right)\) |
\(\left[ {155;160} \right)\) |
\(\left[ {160;165} \right)\) |
\(\left[ {165;170} \right)\) |
\(\left[ {170;175} \right)\) |
|
Tần số (n) |
5 |
7 |
10 |
13 |
5 |
|
Tần số tương đối |
\(12,5{\rm{\% }}\) |
\(17,5{\rm{\% }}\) |
\(25{\rm{\% }}\) |
\(32,5{\rm{\% }}\) |
\(12,5{\rm{\% }}\) |
Lời giải
) Ta có số liệu có giá trị nhỏ nhất là 41 ; số liệu có giá trị lớn nhất là 68 .
Ta có \(40 < 41,68 < 70\).\(70 - 40 = 30;30:6 = 5\)
b) Xem Ví dụ 3 .
Lời giải
a) Ta có 6 nhóm: \(\left[ {40;45} \right),\left[ {45;50} \right),\left[ {50;55} \right),\left[ {55;60} \right),\left[ {60;65} \right),\left[ {65;70} \right)\).
b) Bảng tần số ghép nhóm.
|
Tốc độ |
\(\left[ {40;45} \right)\) |
\(\left[ {45;50} \right)\) |
\(\left[ {50;55} \right)\) |
\(\left[ {55;60} \right)\) |
\(\left[ {60;65} \right)\) |
\(\left[ {65;70} \right)\) |
|
Tần số |
4 |
14 |
8 |
10 |
6 |
2 |
Lời giải
Hướng dẫn: Tần số tương đối tính theo số phần trăm. Ta có: \({\rm{n}} = 11\).
Tần số ghép nhóm của nhóm 1: \(\left[ {0,8;1,0} \right)\) là 4. Ta có tần số tương đối ghép nhóm của nhóm 1 là: \(\frac{4}{{11}} = 36{\rm{\% }}\).
Lời giải
|
Chỉ số HDI |
\(\left[ {0;0,55} \right)\) |
\(\left[ {0,55;0,7} \right)\) |
\(\left[ {0,7;0,8} \right)\) |
\(\left[ {0,8;1,0} \right)\) |
|
Tần số |
0 |
5 |
2 |
4 |
|
Tần số tương đối |
\(0{\rm{\% }}\) |
\(45,46{\rm{\% }}\) |
\(18,18{\rm{\% }}\) |
\(36,36{\rm{\% }}\) |
Lời giải
a) Bảng tần số ghép nhóm
|
Thời gian (giờ) |
\(\left[ {0;1} \right)\) |
\(\left[ {1;2} \right)\) |
\(\left[ {2;3} \right)\) |
\(\left[ {3;4} \right)\) |
\(\left[ {4;5} \right)\) |
|
Tần số |
3 |
6 |
9 |
8 |
4 |
b) Bảng tần số tương đối ghép nhóm.
|
Thời gian (giờ) |
\(\left[ {0;1} \right)\) |
\(\left[ {1;2} \right)\) |
\(\left[ {2;3} \right)\) |
\(\left[ {3;4} \right)\) |
\(\left[ {4;5} \right)\) |
|
Tần số tương đối |
\(10,0{\rm{\% }}\) |
\(20;0{\rm{\% }}\) |
\(30,0{\rm{\% }}\) |
\(26,7{\rm{\% }}\) |
\(13,3{\rm{\% }}\) |
Chú ý: Tương tự như bảng tần số - tần số tương đối, ta có thể ghép được Bảng tần số ghép nhóm - tần số tương đối ghép nhóm như sau:
|
Thời gian (giờ) |
\(\left[ {0;1} \right)\) |
\(\left[ {1;2} \right)\) |
\(\left[ {2;3} \right)\) |
\(\left[ {3;4} \right)\) |
\(\left[ {4;5} \right)\) |
|
Tần số |
3 |
6 |
9 |
8 |
4 |
|
Tần số tương đối |
\(10,0{\rm{\% }}\) |
\(20,0{\rm{\% }}\) |
\(30,0{\rm{\% }}\) |
\(26,7{\rm{\% }}\) |
\(13,3{\rm{\% }}\) |
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 1/7 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.



