Câu hỏi:

02/02/2026 52 Lưu

Đồ thị của hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau?

Đồ thị của hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau? (ảnh 1)

A. \(y = 4{x^2}.\)      
B. \[y = \frac{1}{2}{x^2}.\]   
C. \(y = \frac{1}{4}{x^2}.\)   
D. \(y = 2{x^2}.\)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn D

Từ đồ thị ta thấy:

Đây là đồ thị hàm số \(y = a{x^2}\,\,\left( {a \ne 0} \right)\).

Vì đồ thị của hàm số đi qua điểm \(\left( {1\,;\,2} \right)\) nên ta thay vào hàm số \(y = a{x^2}\,\,\left( {a \ne 0} \right)\), ta được

\(2 = a{.1^2}\) suy ra \(a = 2\).

Vậy đồ thị trên là đồ thị của hàm số \(y = 2{x^2}.\)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(\left( {2;\,4} \right)\).                         
B. \(\left( { - 2;\, - 4} \right)\).       
C. \(\left( {\frac{1}{4};\,\frac{1}{2}} \right)\).        
D. \(\left( {\frac{{ - 1}}{2};\,\frac{{ - 1}}{4}} \right)\).

Lời giải

Chọn B

Gọi điểm cần tìm là \[A\left( {a\,;\,2a} \right)\,\left( {a \ne 0} \right)\].

Do điểm \[A\] thuộc parabol \[y =  - {x^2}\] nên

\[2a =  - {a^2}\]\[ \Leftrightarrow {a^2} + 2a = 0\]\[ \Leftrightarrow a\left( {a + 2} \right) = 0\]\[ \Leftrightarrow a =  - 2\] (vì \[a \ne 0\]).

Vậy điểm cần tìm có tọa độ là \(\left( { - 2;\, - 4} \right)\).

Câu 2

Biết rằng đồ thị hàm số \[y = a{x^2}\left( {a \ne 0} \right)\] đi qua điểm \[M\left( {\frac{1}{2}\,;\,\frac{{ - 1}}{2}} \right)\]. Giá trị của \[a\]

A. \(1\).                      
B. \( - 1\).                 
C. \(2\).                           
D. \( - 2\).

Lời giải

Chọn D

Vì điểm \[M\left( {\frac{1}{2};\,\frac{{ - 1}}{2}} \right)\] thuộc đồ thị hàm số \[y = a{x^2}\left( {a \ne 0} \right)\] nên

\[\frac{{ - 1}}{2} = a.{\left( {\frac{1}{2}} \right)^2}\]\[ \Leftrightarrow a =  - 2\] (thỏa mãn).

Vậy \[a =  - 2\].

Câu 3

A. Parobol \(y = \frac{1}{2}{x^2}\).                                    
B. Đường thẳng \(y = \frac{1}{4}x\).
C. Đường thẳng \(y = \frac{1}{2}x\).       
D. Parabol \(y = \frac{1}{4}{x^2}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(\left( {\sqrt 3 ;\, - 6} \right);\,\,\left( { - \sqrt 3 ;\, - 6} \right).\)             
B. \(\left( { - 6;\,\sqrt 3 } \right);\,\,\left( { - 6;\, - \sqrt 3 } \right).\)
C. \(\left( {\sqrt 3 ;\, - 6} \right).\)                                                     
D. \(\left( { - 72; - 6} \right).\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Điểm \(B\)\(C\).                              
B. Điểm \[C\]\(D\).            
C. Điểm \[A\]\(B\).                          
D. Điểm \(B\)\(D\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(\left( { - 1\,;\, - 3} \right).\)                
B. \[\left( {4\,;\,\,12} \right).\]  
C. \(\left( { - 2\,;\,\, - 6} \right).\)                                  
D. \(\left( {1\,;\,\,3} \right).\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(y = - x + 2.\)      
B. \(y = x + 2.\)       
C. \(y = - x - 2.\)                           
D. \(y = x - 2.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP